Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định chất phản ứng, hoàn thành phương trình phản ứng

Xác định chất phản ứng, hoàn thành phương trình phản ứng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hdeducation – Learn for future



2HCl + CuO → CuCl2 + H2O

∴ Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

∴ Tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới (điều kiện xảy ra phản ứng: tạo

chất kết tủa hoặc bay hơi)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2↑ + H2O

∴ Tác dụng với kim loại tạo muối và khí hidro. (Phản ứng với các kim loại đứng trước

H trong dãy hoạt động hoá học)

2HCl + Fe → FeCl2 + H2↑

HCl + Cu → không xảy ra.

c) Bazơ

∴ Bazơ tan tác dụng với oxit axit tạo muối và nước.

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

∴ Tác dụng với axit tạo muối và nước.

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

∴ Bazơ tan tác dụng với muối tạo bazơ mới và muối mới.

2NaOH + MgCl2 → Mg(OH)2↓ + 2NaCl

∴ Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.

Cu(OH)2 −t → CuO + H2O

o



d) Muối

∴ Tác dụng với kim loại mạnh hơn kim loại trong muối.

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

∴ Tác dụng với phi kim mạnh hơn phi kim trong muối.

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2

∴ Tác dụng với muối tạo muối mới.

NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3

15

Trung tâm luyện thi Hoàng Dũng – Ngách 42, ngõ 13 Khuất Duy Tiến, Hà Nội - 0972026205



Hdeducation – Learn for future



∴ Tác dụng với bazơ tan tạo muối mới và bazơ mới.

3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl

∴ Tác dụng với axit tạo muối mới và axit mới.

CaSO3 + 2HCl → CaCl2 + SO2↑ + H2O

2. Phương pháp xác định các chất phản ứng. Hồn thành phương trình phản

ứng.

- B1: Ghi nhớ tính chất hố học của các loại hợp chất vô cơ.

- B2: Xác định loại hợp chất vô cơ của chất phản ứng (hoặc sản phẩm).

- B3: Dựa vào tính chất hố học của loại hợp chất vơ cơ đã xác định để xác định phản

ứng hoá học xảy ra và các chất phản ứng (hoặc chất sản phẩm chưa biết).

- B4: Hồn thành phương trình phản ứng.

VD: Hồn thành phản ứng hố học sau:

FeO + … → FeSO4 + H2O

Hướng dẫn:

Ta thấy chất phản ứng là oxit bazơ, chất sản phẩm là muối sunfat và nước

→ Đây là phản ứng của oxit bazơ với axit tạo thành muối và nước.

Vì sản phẩm là muối sunfat → axit là axit sunfuric.

PTHH: FeO + H2SO4 → FeSO4 + H2O



Bài tập vận dụng

Bài 1: Có những oxit sau: Fe2O3, CaO, Al2O3, CuO, SO2, SO3, CO. Những oxit nào tác

dụng với:

a) H2O



b) Dd H2SO4



Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra?

Hướng dẫn:

a) Những oxit tác dụng với nước gồm: CaO, SO 2, SO3, CO2

CaO + H2O → Ca(OH)2

SO2 + H2O → H2SO3



16

Trung tâm luyện thi Hoàng Dũng – Ngách 42, ngõ 13 Khuất Duy Tiến, Hà Nội - 0972026205



Hdeducation – Learn for future



SO3 + H2O → H2SO4

b) Những oxit tác dụng với dd H2SO4 là: CaO, Fe2O3, Al2O3, CuO

CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O

Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O

Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

Bài 2: Cho các chất CaO, CuO, Na2O, SO3, H2O, CO, CO2, H2SO4, NaOH, MgCl2,

FeSO4. Hãy cho biết những chất nào tác dụng được với nhau từng đôi một. Viết các

PTHH của các phản ứng xảy ra?

Hướng dẫn:

Các PTHH của các phản ứng xảy ra:

CaO + SO2 → CaSO3

CaO + H2O → Ca(OH)2

CaO + CO2 → CaCO3

CaO + H2SO4 → CaSO4 + H2O

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

CuO + CO → Cu + CO2

CO2 + NaOH → NaHCO3

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

2NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2

2NaOH + FeSO4 → Na2SO4 + Fe(OH)2



17

Trung tâm luyện thi Hoàng Dũng – Ngách 42, ngõ 13 Khuất Duy Tiến, Hà Nội - 0972026205



Hdeducation – Learn for future



Chương 1: Các loại hợp chất vô cơ

Bài tập xác định chất phản ứng, hồn thành phương trình phản ứng

Bài 1: Cho các dung dịch muối NaCl, FeSO 4, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 .

Chọn câu đúng :

A. Có 3 dung dịch tác dụng với HCl.

B. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.

C. Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.

D. Có 3 dung dịch tác dụng với NaOH.

Bài 2: Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A. Al, Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4

B. H2SO4, CO2, NaHSO3, FeCl2, Cl2

C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO4, Zn(OH)2

D. FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3

Bài 3: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl 2 là:

A. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

B. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl

C. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3

D. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

Bài 4: Tiến hành các thí nghiệm sau:

1) Hòa tan Fe2O3 bằng lượng dư HCl;

2) Cho C tác dụng với khí O2 ở điều kiện nhiệt độ cao;

3) Cho HCl tác dụng với dung dịch muối Na 2CO3;

4) Hòa tan kim loại Mg trong dung dịch H2SO4 lỗng;

5) Cho khí H2 qua bột CuO, nung nóng;

6) Đốt cháy S trong khơng khí;

Số trường hợp phản ứng tạo chất khí là:

A. 3



B. 4



C. 5



D. 6

18



Trung tâm luyện thi Hoàng Dũng – Ngách 42, ngõ 13 Khuất Duy Tiến, Hà Nội - 0972026205



Hdeducation – Learn for future



Bài 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đ, n) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

A. 4



B. 5



C. 6



D. 7



Bài 6: Cho 4 lọ hóa chất bị mất nhãn đựng 4 dung dịch trong suốt, khơng màu chứa

một trong các hóa chất riêng biệt: Ba(OH) 2, H2SO4, HCl, NaCl. Để nhận biết từng chất

có trong từng lọ dung dịch cần ít nhất số hóa chất là:

A. 0



B. 1



C. 2



D. 3



Bài 7: Cho các chất sau: Fe, Mg, Cu, AgNO 3, CuCl2, Fe(NO3)2. Số cặp chất tác dụng

với nhau là:

A. 7



B. 9



C. 6



D. 8



Bài 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: CaO + 2HCl → X + H2O

Hỏi X là chất nào?

A. CaCl2



B. Cl2



C. Ca(OH)2



D. Đáp án khác



Bài 9: Để nhận biết: HCl, Na2SO4, NaOH; người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

A. BaCl2



B. KMnO4



C. Quỳ tím



D. AgNO3



Bài 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đ, n) → CuSO4 + SO2 + H2O.

Hoàn thành sơ đồ phản ứng và cho biết tổng hệ số các chất phản ứng là bao nhiêu?

A. 1



B. 4



C. 2



D. 3

Đáp án và hướng dẫn giải



1. D



2. B



3. A



4. B



5.



6. B



7. C



8. A



9. C



10



Bài 1:

Dung dịch tác dụng với HCl: KHCO3, K2S

Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh: KHCO3

Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ: NH4Cl

19

Trung tâm luyện thi Hoàng Dũng – Ngách 42, ngõ 13 Khuất Duy Tiến, Hà Nội - 0972026205



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định chất phản ứng, hoàn thành phương trình phản ứng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×