Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
D. Cñng cè, dÆn dß

D. Cñng cè, dÆn dß

Tải bản đầy đủ - 0trang

I.MỤC TIÊU



1.Kiến thức:

- Học viên nghe – viết được đoạn từ (Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố…..đến hậu quả

nghiêm trọng cho môi trường) của bài Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

- Viết hoa tên địa lí Việt Nam.

2. Kỹ năng:

- Có kỹ năng nghe - viết chữ đẹp, và biết cách trình bày một đoạn văn

- HV biết viết đúng chữ hoa trong tên địa lí Việt Nam.

3. Thái độ:

- Học viên u thích mơn học

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:



- Giáo viên: Sách giáo khoa + phấn + giáo án

- Học viên: Sách giáo khoa.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:



Hoạt động của thầy giáo

A.Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số học viên.

- Giáo viên cho học sinh cả lớp hát

B. Kiểm ttra bài cũ.

C. Bài mới:

1. Giới thiệu bài:

2. Hướng dẫn viết chính tả:

2.1. Chính tả:

- GV đọc mẫu một lần cho HV nghe.

? Trong bài có tiếng nào chúng ta cần phải viết

hoa?.

- GV: Đó là các danh từ riêng và những tiếng

đầu câu chúng ta cần nên viết hoa.

- GV: Khi chúng ta viết nên chú ý câu đầu tiên

ta viết lui vào một ô.

- GV đọc cho HV viết bài chính tả vào vở viết.

- GV theo dõi uốn nắn sao cho HV viết đúng.

- GV cho HV dừng lại thu bài chấm chữa bài,

nhận xét những lỗi mà HV mắc phải.

2.2. Viết hoa tên phố, phường, quận , thành

phố, nước sau đây vào chỗ trống.

- GV hướng dẫn HV điền sao cho đúng, gọi

HV lên bảng điền vào chỗ trống.

- GV nhận xét bài làm của HV

D. Củng cố - Dặn dò:

- Củng cố nội dung bài học.

- Nhận xét tiết học.



Hoạt động của học sinh

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số

- Học viên cả lớp hát.



- HV chú ý lắng nghe.

* Hiến những tiếng đầu câu.

- HV lắng nghe.

- HV chú ý nghi nhớ trong q trình nghe

viết chính tả.

- HV chép bài vào vở.

- HV nộp bài, và lắng nghe GV nhận xét.

- HV đọc yêu cầu của bài, nêu yêu cầu của



bài.

- HV lên bảng làm bài

* Thị xã cao bằng: Cao Bằng

* Thị xã kon tum: Kon Tum

* Thành phố đà lạt: Đà Lạt

* Thành phố biên hoà: Biên Hoà

* Tỉnh bà rịa–vũng tàu: Bà Rịa – Vũng

Tàu

* Tỉnh thừa thiên – huế: Thừa Thiên – Huế



*****************************************

Tiết 2:

Luyện đọc

CƠNG NGHỆ KHÍ SINH HỌC

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Học viên đọc trơn và phát âm to được bài Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên; hiểu được các từ

ngữ: khí sinh học, sinh học, hỗn hợp, chất thải hữu cơ, công nghệ, thiết bị; đọc to phát âm

chuẩn được các từ ngữ: sinh học, gia súc, giảm, hỗn hợp, thối rữa, rộng rãi, ô nhiễm.

- Học viên hiểu được tác dụng của cơng nghệ khí sinh học làm cho mơi trường khỏi bị ơ

nhiễm, lại tiện ích áp dụng với người nơng dân có mơi chăn ni như chúng ta.

2. Kỹ năng:

- Học viên có kỹ năng đọc tốt bài tập đọc, hiểu được ý nghĩa của bài.

3. Thái độ:

- Học viên có trách nhiệm bảo vệ mơi trường trong sạch.

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Giáo viên: Sách giáo khoa + phấn + giáo án

- Học viên: Sách giáo khoa.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của thầy giáo

Hoạt động của học sinh

A.Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số học viên.

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số

- Giáo viên cho học sinh cả lớp hát

- Học viên cả lớp hát.

B. Kiểm ttra bài cũ.

C. Bài mới:

1. Giới thiệu bài:

2. Hướng dẫn luyện đọc.

2.1. Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên đọc mẫu bài TĐ một lần.

- Học viên chú ý lắng nghe.

2.2. Học viên luyên đọc.

- GV cho cả lớp cùng đọc ĐT một lần

- Học viên cả lớp cùng đọc ĐT thanh theo

- GV liệt kê những từ khó đọc để HV luyện GV

đọc tránh phát âm sai những từ:

+ sinh học, gia súc, giảm

- HV đứng tại chỗ đọc phát âm những từ

+ hỗn hợp, thối rữa, rộng rãi, ơ nhiễm.

khó trên bảng mà các em hay mắc lỗi khi

- GV cho học viên đọc và chú sửa lỗi phát

phát âm.

âm cho học viên.

a. GV cho HV đọc nối tiếp các câu:

- GV hướng dẫn HV đọc NT các câu trong

bài.

- HV đọc NT các câu lần một, chú ý những

- GV chú ý nghe để sửa lỗi phát âm cho

chỗ có từ khó hay mắc lỗi.

học viên.

b. GV cho HV đọc từng đoạn:

? Bài văn được chia làm mấy đoạn?

- GV cho HVNT nhau đọc trơn từng đoạn . - HV: được chia làm ba đoạn…..

- GV cùng HV kết hợp giải nghĩa từ trong

- HV nối tiếp nhau đọc đọc trơn từng đoạn



q trình đọc:

+ khí sinh học, sinh học, hỗn hợp

+ chất thải hữu cơ, công nghệ, thiết bị;

c. Đọc trơn cả bài.

- GV tổ chức cho HV đọc trơn cả bài TĐ.

- GV nên tổ chức nhiều hình thức để các

em được đọc nhiều.

3. Đọc - hiểu:

- GV cho HV đọc lại toàn bài.

? Khí sinh học dùng để làm gì?



của bài TĐ, chú ý lỗi phát âm.

- HV dựa vào câu hỏi mà GV đặt ra và

phần gợi ý chú giải trong SGK mà giải

nghĩa từ.

- HV tổ chức các hình thức đọc trơn cả bài:

ĐT + Theo nhóm + Cá nhân.

- HV đại diện cho cả lớp đọc lại toàn bài



- HV đọc bài và trả lời câu hỏi.

* Làm giảm mức độ ơ nhiễm mơi trường

tạo ra nhiều lợi ích kinh tế, xã hội khác.

? Cơng nghệ khí sinh học nên áp dụng rộng * Được áp dụng rộng rãi ở những vùng

rãi ở những vùng nào?

nơng thơn.

? Tìm tiếp vào chỗ trống tên các loại chất

* Các loại chất đốt: củi, ga, rơm, khí sinh

đốt?

học, than,….

- GV cùng học viên rút ra nội dung của bài

thơ.

? Vậy nội dung chính của bài thơ nói lên

* Tác dụng của cơng nghệ khí sinh học làm

điều gì?

cho mơi trường khỏi bị ơ nhiễm, lại tiện ích

áp dụng với người nơng dân có mơi chăn

- GV rút ra ND chính của bài học, cho HV nuôi như chúng ta.

đứng tại chỗ đọc lại ND của bài.

- HV đứng tại chỗ nêu lại ND của bài học

hôm nay.

- GV cho HV cả lớp đọc ĐT lại bài thơ một - HV cả lớp đọc ĐT lại bài thơ một vài lần.

vài lần.

D. Củng cố - dặn dò:

- HV nhắc lại ND kiến thức của bài học

- Củng cố ND kiến thức của bài học.

ngày hôm nay.

- GV nhận xét tiết học. Nhắc HV về nhà

chuẩn bị bài ngày hơm sau.

*****************************************

Tiết 3:



Tốn



LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:



1.Kiến thức :

- Giúp HS:

+ Biết tìm một thành phần chưa biết của phép tính, biÕt lµm tÝnh nhân ( chia )số có hai

chữ số cho số có một chữ số

+ Giải tốn liên quan đến t×m sè phần bằng nhau của 1 số.

2.Kỹ năng :

- Rèn luyện HS kỹ năng vận dụng vào làm tính và giải tốn.

3.Thái độ :

- Gd HS có ý thức học tập tốt



II. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại , phân tích giảng giải , thực hành luyện tập

III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :



- GV: Sách giáo khoa, giáo án .



- HS: Sách giáo khoa, vở ghi, VBT .

IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :



Hoạt động của thầy



Hoạt động của trò



A. Ổn định lớp

B. Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét, ghi điểm

C. Bài mới

1.Giới thiệu bài: Luyện tập

2. Dạy bài mới :

Bài 1: Tìm x

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- Gọi HS nêu quy tắc tìm số hạng chưa biết;

số bị chia chưa biết, thừa số chưa bit

- Yờu cu HS lm phiếu

- Gọi hs chữa bài trên bảng

- Gv nhận xét ghi điểm



- Hỏt

- 2 HS lên bảng thực hiện:

35 : x = 7

36 : x = 4

x = 35 : 7

x = 36 : 4

x=5

x=9

- Nhận xét



Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- Yêu cầu HS làm bảng con

Cét 1, 2



×



35

2

70



b)

64

6

04

4

0



26

4

104



×



2

32



80

8

00

0

0



4

20



- Nhận xét - chữa bài

Bi 3

- Gi 1 HS c bi toỏn

? Bài tốn cho biết gì?

? Bài tốn hỏi gì?

- Tóm tắt bài toán và gọi 1 HS lên bảng giải , lớp

làm vở

Tóm tắt:

36 l dầu

Tổng số

Còn lại:



- Đọc u cầu

- 3 HS nêu .

- Làm lµm phiÕu

a. x + 12 = 36 b, X x 6 = 30

x = 36- 12

x = 30 : 6

x = 24

x=5

c) x – 25 = 15

d) x : 7 = 5

x = 15 + 25

x=5 × 7

x = 40

x = 35e) 80

– x = 30 g) 42 : x = 7

x = 80 – 30

x = 42 : 7

x = 50

x=6

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu

- Làm bảng con:

Cét 3, 4 Hs kh¸ giỏi làm thêm

32

20

x

x 6

7

192

140

99 3

77 7

9

33

7

11

09

07

9

7

0

0

- Nhn xột

- c bi tốn

- Có 36 lít dầu. Sau khi sử dụng còn

1/3 số dầu đã có.

- Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu

lít dầu?

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài giải:

Số lít dầu còn lại ở trong thùng là

36 : 3 = 12( l )

Đáp số : 12 l dầu.

- Nhận xét



? ldầu

- Nhận xét

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

? Đồng hồ chỉ mấy giờ?



- Đọc yêu cầu

- 1 giờ 25 phút

- Chữ cái B

- Thực hiện



**********************************************

Tiết 4:

Tự nhiên – Xã hội

CUỘC SỐNG XUNG QUANH (T1)



i. Môc tiªu :

- HS biÕt kĨ tªn mét sè nghỊ nghiƯp và nói đợc những hoạt

động sinh sống của ngời ở địa phơng mình.

- Có y thức gắn bó và yêu quê hơng.

ii. Đồ dùng dạy học

- Tranh ảnh trong SGK , một số tranh ảnh về các nghề

nghiệp ...

- Vở BT : TNXH

iii. Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy

a.ốn định tổ chức

b. Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 HS ®äc bµi häc

c. Bµi míi

1. Giíi thiƯu bµi

2. Vµo bµi mới

a. Hoạt động 1 : Kể tên một số

ngành nghề ở vùng nông thôn

+ Bố mẹ em làm nghề gì?

Kết luận -> Cuộc sống xunh

quanh

b. Hoạt động 2 : Quan sát và kể

lại những gì bạn nhìn thấy

trong hình.

- Yêu cầu HS nhóm đôi

- Gọi các nhóm lên thực hiện



Hoạt động của trò

Hát

- 2 HS thực hiện yêu cầu.

- HS chú ý lắng nghe

- HS lần lợt kể

- HS quan sát và trả lời:

Hình 1: Một ngời phụ nữ

đang dệt vải. Bên cạnh có rất

nhiều vài nhiều màu sắc rực

rỡ..

Hình 2: Những cô gáI đang

đI háI chè. Sau lng các cô là

cáI gùi nhỏ để đựng là chè.

Hình 3....



- HS quan sát và nói tên:

+ Hình 1,2: Ngời dân sống ở

miền núi.

Hoạt động 3: Nói tên một số

+Hình 3,4: Ngời dân sống ở

nghề của ngời dân qua hình vẽ. vùng trung du.

+ Em nhìn thấy các hình ảnh

+ Hình 5,6: Ngời dân sống ở

này mô tả những ngời đang

đồng bằng.

sóng vùng miềm nào của Tổ

+ Hình 7: Ngời dân sống ở

Quốc?

miền biển.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và

- HS nối tiếp kể

trả lời câu hỏi.



- Yêu cầu HS kể tên các nghề

của ngời dan của từng vùng

miền.

=> KL : Mỗi ngời dân ở những

vùng miềm khác nhau thì có

những ngành nghề khác nhau.

c. Hoạt động 3 : Thi nói về

- HS thi kể trong nhóm, cá

ngành nghề

nhân...

- Yêu cầc c¸c nhãm thi kĨ

- Gv nhËn xÐt. KÕt ln chung

D. Củng cố dặn dò

- Yêu cầu làm BT số : 1,2 trong VBT

- VN học bài và chuẩn bị bµi sau.

- NhËn xÐt chung tiÕt häc./.

*****************************************

Tiết 5:

Tốn

BẢNG NHÂN 9 VÀ BẢNG CHIA 9



I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Giúp h/s:

- Bước đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được phép nhân trong giải toán , biết đếm thêm

9.

2.Kỹ năng : Rèn luyện HS vận dụng bảng nhân 8 vào lm thun thc cỏc BT .

3.Thỏi : GDHS chăm chØ lµm bµi

II. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập

III. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- GV: 10 tấm bìa, mỗi tấm bìa gắn 9 hình tròn – Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 9 (không ghi

kết quả).

- HS: SGK, VBT, bộ đồ dùng học tốn.

IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

A.Ổn định lớp

- Hát 1 bµi

B. Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 số hs đọc thuộc bảng nhân 8.

- 2 em đọc – H/s nhận xét.

- Đồng thời GVKT vở BT của HS.

- G/v nhận xét, ghi điểm.

C. Bài mới:

1. Giới thiệu bài:- ghi đầu bài.

- H/s lắng nghe, nhắc lại đầu bài.

2. Dạy bài mới:

a. Lập bảng nhân, chia 9:

- Yêu cầu HS lấy 1 tấm bìa 9 chấm tròn

- HS thực hiện

và KT lại

- ? Có mấy chấm tròn ?

- Có 9 chấm tròn



? 9 chấm tròn được lấy mấy lần ?

9 được lấy 1 lần ta có phép tính

9x1=9

- Tương tự u cầu HS lấy 2 tấm bìa ,

mỗi tấm có 9 chấm tròn

- Giới thiệu : 9 x 2 = 18

Vì sao em biết bằng 18 ?

-HD học sinh làm tiếp 9 x 3

GV: Gắn 3 tấm bìa lên bảng

? 9 được lấy mấy lần ?

- GV : Viết 9 x 3 = 9 + 9 + 9 = 27

Do đó : 9 x 3 = 27

- HD : học sinh lập phép nhân, chia 9

9x1 =9

9 x 2 = 18

9 x 3 = 27

9 x 4 = 36

9 x 5 = 45



9 x 6 = 54

9 x 7 = 63

9 x 8 = 72

9 x 9 = 81

9 x 10 = 90



- Chúng ta vừa xây dựng bảng nhân

mấy ?

- Thừa số thứ nhất như thế nào ?

- Thừa số thứ 2 từ mấy đến mấy ?

- Hai phép tính kế tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

- Y/c học sinh đọc thuộc bảng nhân 9

- GV: xoá dần kết quả

b. Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm.

Gọi hs đọc yêu cầu

- Bài y/c chúng ta làm gì?

- Y/c h/s nhÈm kq

- GVNX chốt lại.

Bài 2: Đếm thêm 9 rồi viết số thích hợp

vào ơ trống

- Gọi HS đọc YC

- HS nêu cách tính- Cho HS làm BC

- GVNX chữa BC và chốt lại cách làm.

Bài 3:

- Gọi HS đọc bài tốn

? Bài tốn cho biết gì? Hỏi gì?

- Y/c HS tự làm bài vào vở - 1 em lên

bảng giải.

- Gọi HSNX bài trên bảng



- 9 chấm tròn được lấy 1 lần

- HS đọc

- HS thực hiện

- Vì 9 x 2= 9 + 9 =18

- HS đọc 9 x 2 = 18

- H/s quan sát

- 9 được lấy 3 lần

- HS đọc

- HS tìm kết quả phép tính từ 9 x 4 đén hết

9:9=1

54 : 9 = 6

18 : 9 = 2

63 : 9 = 7

27 : 9 = 3

72 : 9 = 8

36 : 9 = 4

81 : 9 = 9

45 : 9 = 5

90 : 9 = 10

- Bảng nhân, chia 9

- đều là 9

- Thứ tự từ 1- 10

- 9 đơn vị

- H/s luyện đọc thuộc CN – ĐT – Tổ.

1,2 em đọc thuộc bảng nhân, chia 9

- 1,2 em đọc

- Tính nhẩm.

- H/s nêu nối tiếp kết quả của các phép tính

9 x 3 = 27

9 x 5 = 45

9 x 4 = 36

9 x 8 = 72



9 x 2 = 18

9 x 6 = 54

9 x 7 = 63

9 x 10 = 90



18 : 9 = 2

36 : 9 = 4

45 : 9 = 5

54 : 9 = 6



9:9=1

27 : 9 = 3

72 : 9 = 8

90 : 9 = 10



- HS nhận xét

- Hs ®äc y/c

- Thực hiện tính nhân trước, cộng trừ sau:

- 1HS lên bảng. Lớp làm vào vở

9



18



27



36



45



54



63



72



- HS nhận xét.

- 2 HS đọc đề bài.

- 1HS nêu, 1 HS lên bảng TT và giải

Bài giải

Mỗi lồng có số gà là

72 : 9 = 8 ( con )

Đáp số : 8 con gà



81



90



- GV nhận xét- chốt lại.

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề toán

- GVNX chốt lại.

4. Củng cố - dặn dò: (3’)

- Gọi 1 số em đọc thuộc bảng nhân, chia

9- GV kết hợp điền vào bảng.

- Về nhà học thuộc bảng nhân, chia 9 và

làm VBT- chuẩn bị bài sau.

- GVNX tiết học



- HS nhận xét

- 1 em đọc

- 2 HS đọc đề bài.

- 1HS nêu, 1 HS lên bảng TT và giải

Bài giải

Số xe của cơng ty đó là:

9 x 4 = 36 (xe)

Đáp số: 36 xe ô tơ



**************************************************************

Thứ sáu ngày….tháng….năm 2019

Tiết 1:

Luyện viết

CHÍNH TẢ: CƠNG NGHỆ KHÍ SINH HỌC

Luyện viết câu

I.MỤC TIÊU



1.Kiến thức:

- Học viên nghe – viết được đoạn từ (Cơng nghệ khí sinh học ngày càng…..đến rơm rạ hay

than đá) của bài Cơng nghệ khí sinh học.

- Luyện viết câu trong phần Tập làm văn.

2. Kỹ năng:

- Có kỹ năng nghe - viết chữ đẹp, và biết cách trình bày một đoạn văn

- HV biết viết đúng các câu trong phần Tập làm văn.

3. Thái độ:

- Học viên u thích mơn học

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:



- Giáo viên: Sách giáo khoa + phấn + giáo án

- Học viên: Sách giáo khoa.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:



Hoạt động của thầy giáo

A.Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số học viên.

- Giáo viên cho học sinh cả lớp hát

B. Kiểm ttra bài cũ.

C. Bài mới:

1. Giới thiệu bài:

2. Hướng dẫn viết chính tả:

2.1. Chính tả:

- GV đọc mẫu một lần cho HV nghe.

? Trong bài có tiếng nào chúng ta cần phải

viết hoa?.

- GV: Đó là các danh từ riêng và những

tiếng đầu câu chúng ta cần nên viết hoa.

- GV: Khi chúng ta viết nên chú ý câu đầu

tiên ta viết lui vào một ô.



Hoạt động của học sinh

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số

- Học viên cả lớp hát.



- HV chú ý lắng nghe.

* Những tiếng đầu câu.

- HV lắng nghe.

- HV chú ý nghi nhớ trong q trình nghe

viết chính tả.



- GV đọc cho HV viết bài chính tả vào vở

viết.



- HV chép bài vào vở.



- GV theo dõi uốn nắn sao cho HV viết

đúng.

- HV nộp bài, và lắng nghe GV nhận xét.

- GV cho HV dừng lại thu bài chấm chữa

- HV đọc yêu cầu của bài, nêu yêu cầu của

bài, nhận xét những lỗi mà HV mắc phải.

bài.

2.2. Tập làm văn

- HV lên bảng làm bài

Viết câu trả lời cho từng câu hỏi sau:

* Vì khí sinh học dễ sản xuất, tận dụng tốt

- GV nhận xét bài làm của HV

chất thải từ môi trường, lai vừa rẻ, dễ sử

D. Củng cố - Dặn dò:

dụng.

- Củng cố nội dung bài học.

* Tận dụng tốt các chất thải từ môi trường

- Nhận xét tiết học.

trong việc chăn nuôi của bà con.

*****************************************

Tiết 2:



Luyện tập tổng hợp



CN NGHỆ KHÍ SINH HỌC VÀ VIỆC BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG

MRVT: Ơ nhiễm mơi trường và cách phòng chống

I.MỤC TIÊU



1.Kiến thức:

- Học viên bết hỏi đáp với nhau xung quanh chủ đề về Cơng nghệ khí sinh học

- Biết được áp dụng cơng nghệ khí sinh học vào cuộc sống hàng ngày.

2. Kỹ năng:

- Có kỹ năng hỏi đáp với nhau xung quanh chủ đề công nghệ khí sinh học

- Học viêốcc kĩ năng sử dụng khí sinh học trong việc bảo vệ mơi trường.

3. Thái độ:

- Học viên biết trân trọng gìn giữ bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của đất nước.

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:



- Giáo viên: Sách giáo khoa + phấn + giáo án

- Học viên: Sách giáo khoa.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:



Hoạt động của thầy giáo

A.Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số học viên.

- Giáo viên cho học sinh cả lớp hát

B. Kiểm ttra bài cũ.

C. Bài mới:

1. Giới thiệu bài:

2. Hướng dẫn HV luyện nghe – nói:

2.1. Luyện nghe – nói:

* Hỏi – đáp

- GV cho học viên nhìn sgk để luyện cách

hỏi đáp. Trước tiên GV đặt câu hỏi trước cả

lớp để cả lớp trả lời theo câu hỏi mà GV

đặt ra.

? Theo bạn người ta sản xuất khí sinh học

để làm gì?



Hoạt động của học sinh

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số

- Học viên cả lớp hát.



- HV: đang sinh sống ở vùng núi phía Bắc.

+ Đáp…..



? Vì sao vùng nơng thơn nên áp dụng khí

sinh học?

- Trong q trình học viên dáp lại câu hỏi

như vậy thì GV nên hướng dẫn cách HV trả

lời để câu hỏi được trọn vẹn.

- GV cho HV hoạt động hỏi đáp trong

nhóm trong khoảng thời gian là 5phút.

- GV cho các cặp HV lên trên bảng thi nhau

đặt câu hỏi để hỏi đáp.

- GV đưa ra kết luận, nhận xét trước lớp về

từng cặp.

* Nói khoảng 4-5 câu về việc bảo vệ tài

nguyên môi trường ở nơi bạn sinh sống.

- GV nhận xét kết quả làm bài của HV.

2.2.Tìm hiểu tiếng Việt.

- GV viết bài tập lên bảng, hướng dẫn học

viên làm bài.

Câu 1: Tìm và viết tiếp vào ô trống những

từ ngữ chỉ sự ô nhiễm.



- HV đáp ……

- HV tạo thành từng cặp, hoạt động trong

nhóm để hỏi đạp xung quanh chủ đề mà

GV đã hướng dẫn.

- HV từng cặp lên hỏi đáp thực hành trước

lớp, các nhóm khác ngồi nghe và nhận xét.



Học viên kể về công tác bảo vệ tài nguyên

môi trường nơi bạn sinh sống.



- HV sắp xếp các từ cho phù hợp vào phiếu

bài tập

* Ơ nhiễm nguồn nước, ơ nhiễm khơng khí,

- GV u cầu HV lên bảng điền vào dấu

ơ nhiễm thức ăn…

chấm.

- HV khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả

Câu 2: Khoanh tròn chữ cái trước các dòng lời đúng:

nói về việc bảo vệ mơi trường

* Vệ sinh chuống trại chăn nuôi gia súc,

gia cầm.

- GV nhận xét ghi điểm tuyên dương học

* Quét dọn nhà cửa phát quang bụi rậm

viên.

xung quanh bản làng.

Câu 3: Dùng dấu phẩy tách các từ ngữ chỉ - HV dùng dấu phẩy tách các từ ngữ:

hành động trong từng câu sau:

* Cấm chặt cây, đốt phá rừng phá hoại nơi

D. Củng cố - dặn dò.

ở của mng thú.

- Củng cố nội dung bài học.

* Nghiêm cấm săn bắt, giết hại, buôn bán

- Nhận xét tiết học.

các loại động vật quý hiếm.

*****************************************

Tiết 3:

LUYỆN TP

I. MC TIấU :



Toỏn



1. Kin thc :

- Thuộc bảng nhân 9 và biết vận dụng đợc trong giải toán ( có 1 phép nhõn 9 ) .

Nhận biết đợc tính chất giao hoán của phép nhân qua ví dụ cụ thĨ . Ơn tập các

bảng nhân 6,7,8,9.

2.Kỹ năng : RÌn cho HS biết cách nhẩm nhanh , có kĩ năng tính toán

3.Thỏi : GD HS chăm chỉ học bài

* HS khá , giỏi làm thêm dòng 1,2.

II. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

D. Cñng cè, dÆn dß

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×