Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

32



3.1.3. Chẩn đoán lâm sàng trước sinh thiết

Bảng 3.1. Phân bố đối tượng nghiên cứu theo chẩn đoán lâm sàng

trước sinh thiết

Chẩn đoán lâm sàng

HCTH nguyên phát

VCT lupus

Bệnh thận IgA

Đợt cấp suy thận mạn

Tổng



Số bệnh nhân



Tỷ lệ %



3.1.4. Kết quả sinh thiết

- Tỉ lệ thành công của sinh thiết: số mảnh sinh thiết có ≥ 4 cầu thận, số

mảnh có từ 1-3 cầu thận, số mảnh khơng có cầu thận nào.

- Tai biến khi sinh thiết

Bảng 3.2. Tai biến sinh thiết

Tai biến

Tiểu máu đại thể

Tụ máu quanh thận

Nhiễm trùng

TỔNG



Số lần



Tỉ lệ (%)



3.2. Đặc điểm của nhóm hội chứng thận hư nguyên phát

3.2.1. Đặc điểm về tuổi

Bảng 3.3.Phân bố tuổi trong nhóm thận hư nguyên phát

Độ tuổi( năm)

16 - 20

21 - 30

31 – 40

41 - 50

Tổng

3.2.2. Đặc điểm về giới



Số bệnh nhân (n)



Tỉ lệ (%)



Bảng 3.4. Phân bố giới trong nhóm thận hư nguyên phát

Giới

Nam

Nữ



Số bệnh nhân(n)



Tỉ lệ(%)



33



Tổng

3.2.3. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng

Bảng 3.5. Các dấu hiệu lâm sàng, cận lâm sàng thường gặp

ở nhóm HCTH nguyên phát

Dấu hiệu lâm sàng



Số bệnh nhân(n)



Tỷ lệ (%)



Phù

Tăng huyết áp

Sốt

Suy thận

Thiểu niệu

Vô niệu

Thiếu máu

Tiểu máu vi thể

Protein máu trung bình

Protein niệu trung bình

Nhận xét:



3.2.4. Đặc điểm tổn thương mơ bệnh học trong nhóm HCTH nguyên phát

Bảng 3.6. Phân bố các tổn thương mơ bệnh học trong nhóm

HCTH ngun phát

Tổn thương

Tổn thương tối thiểu

Tổn thương màng tăng sinh

Tổn thương màng

Tổn thương tăng sinh gian mạch

Xơ cầu thận ổ đoạn

Tăng sinh hình liềm

Tổn thương xơ hóa lan tỏa

TỔNG



Số bệnh nhân (n)



Tỉ lệ (%)



34



Nhận xét:

3.2.5. Đối chiếu tổn thương mô bệnh học với một số biểu hiện lâm sàng, cận

lâm sàng trong nhóm HCTH nguyên phát

3.2.5.1. Xét sự liên quan giữa tuổi và tổn thương mơ bệnh học

Bảng 3.7. Phân bố tuổi theo nhóm tổn thương mô bệnh học

Tổn thương

Tổn thương tối thiểu

Tổn thương màng tăng sinh

Tổn thương màng

Tổn thương tăng sinh gian mạch

Xơ cầu thận ổ đoạn

Tăng sinh hình liềm

Tổn thương xơ hóa lan tỏa



Tuổi trung bình(năm)



p



Nhận xét:

3.2.5.2. Phân bố giới tính theo từng nhóm tổn thương

Bảng 3.8. Phân bố giới tính theo nhóm tổn thương mơ bệnh học

Tổn thương



Giới tính

Nữ, n(%)

Nam, n(%)



p



Tổn thương tối thiểu

Tổn thương màng tăng sinh

Tổn thương màng

Tổn thương tăng sinh gian mạch

Xơ cầu thận ổ đoạn

Tăng sinh hình liềm

Tổn thương xơ hóa lan tỏa

Nhận xét:

3.2.5.3. Xét liên quan giữa tình trạng tăng huyết áp và tổn thương mơ bệnh học

3.2.5.4. Xét liên quan giữa tình trạng phù và tổn thương mơ bệnh học

3.2.5.5. Xét liên quan giữa tình trạng thiếu máu và tổn thương mô bệnh học

3.2.5.6. Xét liên quan giữa suy thận và tổn thương mô bệnh học

3.2.5.7. Xét liên quan giữa protein máu và tổn thương mô bệnh học

3.2.5.8. Xét liên quan giữa protein niệu và tổn thương mô bệnh học



35



3.2.5.9. Xét liên quan giữa tiểu máu vi thể và tổn thương mô bệnh học

3.3. Đặc điểm của nhóm VCT Lupus

3.3.1. Đặc điểm về tuổi

Bảng 3.9. Phân bố tuổi trong nhóm VCT Lupus

Độ tuổi (năm)

Số bệnh nhân (n)

Tỉ lệ (%)

16 - 20

21 - 30

31 – 40

41 - 50

≥50

Tổng

3.3.2. Đặc điểm về giới

Bảng 3.10. Phân bố giới trong nhóm VCT Lupus

Giới



Số bệnh nhân(n)



Tỉ lệ(%)



Nam

Nữ

Tổng

3.3.3. Các biểu hiện lâm sàng và cận lâm sàng

Bảng 3.11. Một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng

Biểu hiện

Ban cánh bướm

Ban dạng đĩa

Tăng cảm thụ ánh sáng

Loét niêm mạc miệng họng

Viêm khớp không tổn thương

Tràn dịch màng ngoài tim và /

hoặc tràn dịch màng phổi

Tăng huyết áp

Phù

Suy thận

Kháng thể kháng nhân

Kháng thể kháng DNA

Biểu hiện thận:

- Có protein niệu

- Có trụ niệu



Số bệnh nhân (n)



Tỉ lệ (%)



36



Biểu hiện thần kinh, tâm thần:

- Co giật

- Rối loạn tâm thần

Huyết học:

- Thiếu máu

- Giảm bạch cầu < 4 G/l

- Giảm tiểu cầu < 100 G/l

- Giảm lympho bào < 1,5

G/l

3.3.4. Kết quả phân loại mô bệnh học

Bảng 3.12. Phân loại tổn thương theo typ mô bệnh học

Typ tổn thương

I

II

IV

V

VI

TỔNG



Số bệnh nhân(n)



Tỉ lệ (%)



* Nhận xét:

3.3.5. Đối chiếu typ tổn thương mô bệnh học với một số đặc điểm lâm sàng ,

cận lâm sàng

3.3.5.1. Đối chiếu với tổn thương typ I,II

3.3.5.2. Đối chiếu với tổn thương typ III

3.3.5.3. Đối chiếu với tổn thương typ IV

3.3.5.4. Đối chiếu với tổn thương typ V

3.3.5.5. Đối chiếu với tổn thương typ VI



37



3.4. Đặc điểm của nhóm VCT IgA

3.4.1. Đặc điểm về tuổi

3.4.2. Đặc điểm về giới

3.4.3. Các biểu hiện lâm sàng và cận lâm sàng

3.4.4. Đối chiếu tổn thương mô bệnh học với một số đặc điểm lâm sàng, cận

lâm sàng



Chương 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN

4.1. Một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh lý cầu thận

4.2. Kết quả mơ bệnh học và sự an tồn của sinh thiết thận.

4.3. Mối liên quan giữa tổn thương mô bệnh học với một số đặc điểm lâm

sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân bệnh cầu thận có chỉ định sinh thiết.



38



DỰ KIẾN KẾT LUẬN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×