Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nghiên cứu này chỉ nhằm mục đích nâng cao công tác chăm sóc sức khoẻ răng miệng. Ngoài ra không còn mục đích nào khác.

Nghiên cứu này chỉ nhằm mục đích nâng cao công tác chăm sóc sức khoẻ răng miệng. Ngoài ra không còn mục đích nào khác.

Tải bản đầy đủ - 0trang

44



Chương 3

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. Thông tin về mẫu nghiên cứu



Biểu đồ 3.1. Tỷ lệ giới tính (n=771)

Nhận xét:

- Nghiên cứu đã được thực hiện trên 771 trẻ em 12 tuổi, dân tộc Thái, tỷ lệ

trẻ nam (404 trẻ chiếm 52,4%) cao hơn tỷ lệ nữ (367 trẻ chiếm 47,6%).

3.2. Thực trạng khớp cắn ở trẻ em dân tộc Thái 12 tuổi tại tỉnh Sơn La

năm 2016- 2017

3.2.1.Tỷ lệ các loại khớp cắn

Bảng 3.1. Phân bố tình trạng khớp cắn giữa nam và nữ (n=771)

Khớp cắn

CI

CII

CIII

C*

n

%

n

%

n

%

n

%

Giới

Chung

483

62,7

95

12,3

74

9,6

119

15,4

Nam

249

61,6

56

13,9

51

12,6

48

11,9

Nữ

234

63,8

39

10,6

23

6,3

71

19,4

pnam-nữ

0,001 (χ2 test)

Nhận xét:

- Về khớp cắn theo Angle, tỷ lệ khớp CI là cao nhất (62,7%), tiếp đến là

C* (15,4%) và CII (12,3%) và thấp nhất là CIII (9,6%).

- Trẻ nữ có tỉ lệ CI và C* cao hơn trẻ nam, ngược lại tỉ lệ CII và CIII của

nữ lại thấp hơn của nam, với p<0,01.

3.2.2. Độ cắn chùm và độ cắn chìa



45



Bảng 3.2. Độ cắn chùm ở các loại khớp cắn (n=771)

Giới



CI



X ± SD

Nam

2,15±1,17

Nữ

1,83±1,20

Chung 1,99±1,19

*Kruskal-Wallis test



CII

X ± SD

2,06±1,18

1,95±1,09

2,01±1,14



CIII

X ± SD

2,11±1,13

1,65±0,64

1,97±1,02



C*

X ± SD

2,19±1,20

1,65±0,75

1,89±0,99



p

0,8834

0,3974

0,5299



Nhận xét:

- Độ cắn chùm ở khớp cắn loại CII có giá trị lớn nhất, thấp nhất ở loại C*,

tuy nhiên sự khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê (p>0,05).

- Ở nam và nữ, khơng có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê về độ cắn

chùm ở các loại khớp cắn khác nhau (p>0,05).

Bảng 3.3. Phân loại độ cắn chùm ở các loại khớp cắn (A = Độ cắn chùm) (n=771)

Loại khớp cắn

n

CI

%

n

CII

%

n

CIII

%

n

C*

%

n

Tổng

%

Nhận xét:



A< 0

5

1,0

0

0,0

0

0,0

0

0,0

5

0,7



0 ≤ A< 3,5

421

87,2

86

90,5

68

91,9

108

90,8

683

88,6



A ≥ 3,5

57

11,8

9

9,5

6

8,1

11

9,2

83

10,8



Tổng

483

100,0

95

100,0

74

100,0

119

100,0

771

100,0



- Trong số các đối tượng nghiên cứu, 88,6% trẻ có độ cắn chùm nằm

trong giới hạn bình thường. Ít có trường hợp nào trong các loại khớp cắn có

độ cắn chùm <0.

Bảng 3.4. Độ cắn chìa ở các loại khớp cắn (n=771)

Giới

Nam

Nữ



CI



CII



X ± SD

2,11±1,21

1,72±1,20



X ± SD

2,29±1,31

2,02±0,89



CIII

X ± SD

2,04±1,02

1,73±0,68



C*

X ± SD

2,26±1,22

1,75±0,83



p

0,8343

0,3916



46



CI

Giới

Chung 1,92±1,22

*Kruskal-Wallis test

Nhận xét:



CII

2,18±1,16



CIII

1,94±0,94



C*

1,95±1,03



p

0,4077



- Độ cắn chìa ở khớp cắn loại CII có giá trị lớn nhất, thấp nhất ở loại CI,

tuy nhiên sự khác biệt là khơng có ý nghĩa thống kê (p>0,05).

- Ở nam và nữ, khơng có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê về độ cắn chìa

ở các loại khớp cắn khác nhau (p>0,05).

Bảng 3.5. Phân loại độ cắn chìa ở các loại khớp cắn (B= Độ cắn chìa) (n=771)

CI

CII

CIII

C*

Tổng



n

%

n

%

n

%

n

%

n

%



B<0

13

2,7

1

1,1

0

0,0

0

0,0

14

1,8



0 ≤ B < 3,5

423

87,6

82

86,3

68

91,9

109

91,6

682

88,5



B ≥ 3,5

47

9,7

12

12,6

6

8,1

10

8,4

75

9,7



Tổng

483

100,0

95

100,0

74

100,0

119

100,0

771

100,0



Nhận xét:

- Có 88,5% đối tượng có độ cắn chìa nằm trong giới hạn bình thường.

Hiếm trường hợp nào có độ cắn chìa dưới mức 0 mm.

3.2.3. Khoảng chênh lệch

Bảng 3.6. Khoảng chênh lệch hàm trên ở các loại khớp cắn (n=771)

CIII

X ± SD

X ± SD

X ± SD

Nam

1,63±6,65

1,19±7,20

1,73±6,86

Nữ

1,58±7,76

2,69±7,15

1,00±6,05

Chung 1,60±7,21

1,81±7,18

1,50±6,59

pnam-nữ

0,6370**

0,0976**

0,2800**

*Kruskal-Wallis test; **Mann-Whitney test

Nhận xét:

Giới



CI



CII



C*

X ± SD

2,65±7,35

0,66±6,84

1,46±7,09

0,1047**



p

0,5124*

0,2995*

0,9590*



47



- Khoảng chênh lệch hàm trên có sự khác nhau giữa các loại khớp cắn

và giữa hai giới tính. Đối với nam giới, khoảng chênh lệch hàm trên ở khớp

cắn loại C* có giá trị lớn nhất, trong khi ở nữ là khoảng chênh lệch hàm trên

ở khớp cắn loại II. Sự khác biệt này khơng có ý nghĩa thống kê với p>0,05.

Bảng 3.7. Phân loại chênh lệch khoảng hàm trên ở các loại khớp cắn

(X (mm)= Khoảng yêu cầu-Khoảng hiện có) (n=771)

X<0

n

%

179 37,1

36

37,9

30

40,5

46

38,7

291 37,7



Khớp cắn

CI

CII

CIII

CL*

Hàm trên

Nhận xét:



0≤X<2

n

%

59

12,2

12

12,6

12

16,2

12

10,1

95

12,3



2≤X<6

n

%

111 23,0

20

21,1

14

18,9

27

22,7

172 22,3



X≥6

n

%

134 27,7

27

28,4

18

24,3

34

28,6

213 27,6



- Ở khớp cắn loại I, chênh lệch khoảng hàm trên chủ yếu nằm trong

khoảng âm (37,1%). Tỉ lệ có khe thưa từ 2-6mm là 23,0%, >6mm là 27,7%.

- Ở khớp cắn loại II, loại III và loại hỗn hợp, mức độ chênh lệch khoảng

hàm trên chủ yếu cũng là khoảng âm, sau đó tới khoảng ≥ 6mm chiếm tỉ lệ

tương đối (28,4%, 24,3% và 28,6%).

Bảng 3.8. Khoảng chênh lệch hàm dưới ở các loại khớp cắn (n=771)

CIII

X ± SD

X ± SD

X ± SD

Nam

1,09±5,97

2,11±6,16

2,30±6,83

Nữ

1,10±6,90

2,42±6,93

0,64±4,57

Chung 1,09±6,43

2,23±6,45

1,79±6,23

pnam-nữ

0,6189**

0,4032**

0,1628**

*Kruskal-Wallis test; **Mann-Whitney test

Nhận xét:

Giới



CI



CII



C*

X ± SD

2,15±6,76

0,27±6,21

1,03±6,47

0,1143**



p

0,2667*

0,1944*

0,2136*



- Khoảng chênh lệch hàm dưới ở các loại khớp cắn có sự khác nhau

giữa nam và nữ. Các trường hợp sai khớp cắn loại II và loại hỗn hợp có giá

trị chênh lệch ở nam cao hơn ở nữ, trong khi đối với sai khớp cắn loại I và

loại III ở nữ có khoảng chênh lệch hàm dưới cao hơn. Sự khác biệt này



48



khơng có ý nghĩa thống kê với p>0,05 ở tất cả các loại khớp cắn cũng như

giữa nam và nữ.

Bảng 3.9.Phân loại chênh lệch khoảng hàm dưới ở các loại khớp cắn

(X (mm)= Khoảng yêu cầu-Khoảng hiện có) (n=771)

Khớp cắn

CI

CII

CIII

CL*

Hàm dưới

Nhận xét:



X<0

n

%

189 39,1

29

30,5

25

33,8

45

37,8

288 37,4



0≤X<2

n

%

65

13,5

12

12,6

10

13,5

16

13,5

103 13,4



2≤X<6

n

%

130 26,9

25

26,3

22

29,7

38

31,9

215 27,9



X≥6

n

%

99

20,5

29

30,5

17

23,0

20

16,8

165 21,4



- Trong các loại khớp cắn, chênh lệch khoảng hàm dưới chủ yếu nằm trong

khoảng âm và khoảng 2-6mm (xấp xỉ 30% ở tất cả các loại khớp cắn. Tỉ lệ chênh

lệch khoảng từ 6mm trở lên xuất hiện nhiều nhất ở khớp cắn loại II (30,5%).

3.3. Một số kích thước cung răng hai hàm theo tình trạng lệch lạc khớp

cắn của đối tượng trên

3.3.1. Hình dạng cung răng



Biểu đồ 3.2. Tỷ lệ các hình dạng cung răng hàm trên và hàm dưới (n=771)

Nhận xét:

- Hình dạng cung răng hàm trên hay gặp là hình oval (70,2%), hình



49



thn dài và hình vng ít gặp hơn (20,3% và 9,5%). Ở hàm dưới tỷ lệ các

hình dạng cung răng cũng tương tự với hình oval chiếm nhiều nhất (73,4%),

sau đó là hình thn dài và hình vng (17,3% và 9,3%).

Bảng 3.10. Tỷ lệ các dạng cung răng hàm trên theo giới (n=771)

Dạng cung răng Hình Vng

n

%

Giới

Nam

39

9,7

Nữ

34

9,3

Tổng

73

9,5

*p: χ2 test



Hình Ovan

n

%

281

69,6

260

70,8

541

70,2



Hình thn dài

p

n

%

84

20,8

0,926

73

19,9

157

20,4



Nhận xét:

- Cung răng hàm trên hình Ovanl chiếm đa số (70,2%), tiếp đến là hình

thn dài (20,4%) và thấp nhất là hình vng (9,5%). Tuy nhiên, khơng có sự

khác biệt về tỷ lệ các dạng cung răng hàm trên giữa nam và nữ (p>0,05).

Bảng 3.11. Tỷ lệ các dạng cung răng hàm dưới theo giới (n=771)

Dạng cung



Hình Vng



Hình Oval



Hình thn dài



răng

Giới

Nam

Nữ

Tổng



p

n



%



n



%



n



%



44

28

72



10,9

7,6

9,3



284

282

566



70,3

76,8

73,4



76

57

133



18,8

15,5

17,3



0,105



*p: χ2 test

Nhận xét:

- Phần lớn cung răng hàm dưới là hình Oval (73,4%), cung răng hình

vng chiếm tỉ lệ thấp nhất (9,3%). Tuy nhiên, khơng có sự khác biệt về tỷ lệ

các dạng cung răng hàm dưới giữa nam và nữ (p>0,05).

Bảng 3.12. Khoảng chênh lệch hàm trên ở các loại cung răng hàm trên

(n=771)



50



Giới

Nam

Nữ

Chung



Vuông



Oval



Tam giác



X ± SD

2,65±5,83

3,64±6,22

3,11±6,00



X ± SD

1,56±6,79

1,39±7,63

1,48±7,20



X ± SD

1,75±7,42

0,80±7,10

1,30±7,26



p

0,4059

0,7443

0,2610



*Kruskal-Wallis test

Nhận xét:

- Giữa các hình dạng cung răng hàm trên, giá trị khoảng chênh lệch hàm

trên khơng có sự khác biệt nhiều (p>0,05). Tương tự ở cả nam và nữ.

Bảng 3.13. Khoảng chênh lệch hàm dưới ở các loại cung răng hàm dưới

(n=771)

Giới



Vuông



X ± SD

Nam

2,64±5,61

Nữ

2,39±6,80

Chung

2,55±6,05

*Kruskal-Wallis test



Oval



Tam giác



X ± SD

1,54±6,46

0,72±6,74

1,13±6,61



X ± SD

0,72±5,46

2,02±6,02

1,28±5,72



p

0,2467

0,2206

0,3837



Nhận xét:

- Giá trị khoảng chênh lệch hàm dưới khơng có sự khác biệt giữa các

hình dạng cung răng hàm dưới (p>0,05). Tương tự ở cả nam và nữ.

Bảng 3.14. Tỷ lệ các dạng cung răng hàm trên theo các loại khớp cắn

(n=771)

Khớp cắn

CI

CII

CIII

C*



Cung răng



Cung răng



Cung răng



hình vng

n

%

46

9,5

8

8,4

6

8,1

13

10,9



hình Oval

n

%

344

71,2

63

66,3

53

71,6

81

68,1



hình tam giác

n

%

93

19,3

24

25,3

15

20,3

25

21,0



p



0,887



51



*p: χ2 test

Nhận xét:

- Các loại khớp cắn khác nhau có hình dạng cung răng hàm trên khác

nhau, trong đó cung răng hình Oval có tỷ lệ lớn nhất ở tất cả các loại khớp

cắn, cung răng hình vng có tỷ lệ nhỏ nhất. Sự khác biệt về dạng cung răng

hàm trên theo các loại khớp cắn khơng có ý nghĩa thống kê (p>0,05).

Bảng 3.15. Tỷ lệ các dạng cung răng hàm dưới theo các loại khớp cắn (n=771)



Khớp cắn



Cung răng



Cung răng



Cung răng



hình vng



hình oval



hình tam giác



n



%



n



%



n



%



CI



43



8,9



354



73,3



86



17,8



CII



10



10,5



67



70,5



18



19,0



CIII



4



5,4



58



78,4



12



16,2



C*

15

2

*p: χ test



12,6



87



73,1



17



14,3



p



0,665



Nhận xét:

- Cung răng hàm dưới hình oval có tỷ lệ lớn nhất ở tất cả các loại khớp

cắn (>70%), tỷ lệ nhỏ nhất là hình vng. Sự khác biệt về dạng cung răng

hàm dưới theo các loại khớp cắn khơng có ý nghĩa thống kê (p<0,05).

3.3.2. Kích thước cung răng

Bảng 3.16. Kích thước cung răng hàm trên theo giới (n=771)

Kích thước



Nam



Nữ



p



X



SD



X



SD



R33 (mm)



36,22



2,49



35,60



2,68



0,001*



R66 (mm)



55,24



3,19



54,11



3,26



<0,001**



D31 (mm)



9,83



2,10



9,18



2,02



<0,001**



D61 (mm)

28,91

3,26

*: T-test; **: Mann-Whitney test



27,90



3,39



<0,001**



52



Nhận xét:

Tất cả các kích thước cung răng hàm trên của nam đều lớn hơn nữ (p<0,01).

Bảng 3.17. Kích thước cung răng hàm dưới theo giới (n=771)

Nam



Kích thước



X



r33 (mm)

27,29

r66 (mm)

48,12

d31 (mm)

5,78

d61 (mm)

26,17

*: Mann-Whitney test



Nữ

SD

2,76

3,60

2,32

2,81



X



26,90

46,98

5,68

24,62



SD

2,61

3,60

2,55

2,89



p

0,001

<0,001

0,431

<0,001



Nhận xét:

- Các kích thước cung răng hàm dưới của nam lớn hơn so với nữ. Ngồi

chiều dài trung bình D31 của nam (5,78mm) so với nữ (5,68mm) khơng có ý

nghĩa thống kê (p>0,05), sự khác biệt của các số đo còn lại đều có ý nghĩa

thống kê với p<0,05.

Bảng 3.18. Kích thước cung răng hàm trên của các dạng cung răng hàm trên (n=771)

Cung răng

Giá trị



Cung răng



hình vng

hình ơ van

X ± SD

X ± SD

R33 (mm)

35,63±2,48

35,91±2,58

R66 (mm)

54,28±3,38

54,72±3,25

D31 (mm)

9,24±1,99

9,54±2,17

D61 (mm)

28,11±3,5

28,33±3,39

*ANOVA test, ** Kruskal-Wallis test



Cung răng

hình tam giác

X ± SD

36,1±2,7

54,83±3,29

9,59±1,84

28,91±3,16



p

0,654*

0,6297**

0,3432**

0,0493**



Nhận xét:

- Các kích thước chiều rộng cung răng phía trước (R33) và phía sau

(R66), chiều dài cung răng phía trước (D31) và phía sau (D61) đều lớn nhất ở

dạng cung răng hình tam giác, nhỏ nhất ở dạng cung răng hình vng. Tuy

nhiên chỉ có chiều dài cung răng phía sau (D61) có sự khác biệt có ý nghĩa

giữa các dạng cung răng (p<0,05), còn các chỉ số còn lại khác biệt khơng có ý

nghĩa thống kê (p>0,05).

Bảng 3.19. Kích thước cung răng hàm dưới của các dạng cung răng (n=771)



53



Cung răng



Cung răng



Cung răng



hình vng

X ± SD

r33 (mm)

26,51±2,57

r66 (mm)

47,1±3,89

d31 (mm)

5,61±1,58

d61 (mm)

25,55±3

*Kruskal-Wallis test



hình ơ van

X ± SD

27,11±2,69

47,6±3,68

5,77±2,57

25,36±2,97



hình tam giác

X ± SD

27,4±2,75

47,74±3,36

5,68±2,19

25,68±2,85



Giá trị



p

0,1044

0,3497

0,9407

0,2225



Nhận xét:

- Kích thước trung bình của chiều rộng cung răng hàm dưới (R33, R66)

và chiều dài phía sau (D61) lớn nhất ở cung răng hình tam giác, trong khi

chiều dài phía trước (D31) lớn nhất ở cung răng hình ơ van và ngắn nhất ở

cung răng hình vng.

Bảng 3.20. Kích thước cung răng hàm trên của các loại khớp cắn (n=771)

Giá trị

R33 (mm)

R66 (mm)



CI



CII



CIII



C*



X ± SD



X ± SD



X ± SD



X ± SD



35,98±2,5

9

54,77±3,2



35,99±2,46 36,23±2,68 35,46±2,64

54,98±3,07



54,64±3,3



54,23±3,4



5

5

D31 (mm) 9,51±2,19 9,56±2,03 9,84±1,85 9,35±1,84

D61 (mm) 28,48±3,39 28,19±3,41 28,81±3,36 28,17±3,21

*ANOVA test; **Kruskal-Wallis test



p

0,864*

0,3842**

0,3888**

0,5518**



Nhận xét:

- Tất cả kích thước cung răng hàm trên đều khơng có sự khác biệt giữa

các loại khớp cắn (p>0,05).

Bảng 3.21. Kích thước cung răng hàm dưới của các loại khớp cắn (n=771)

Giá trị



CI



CII



CIII



C*



p



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nghiên cứu này chỉ nhằm mục đích nâng cao công tác chăm sóc sức khoẻ răng miệng. Ngoài ra không còn mục đích nào khác.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×