Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của đối tượng nghiên cứu.

Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của đối tượng nghiên cứu.

Tải bản đầy đủ - 0trang

66



KIẾN NGHỊ



Mở rộng phương pháp siêu âm bơm nước buồng tử cung để chẩn đoán

các bệnh lý tại buồng tử cung.



TÀI LIỆU THAM KHẢO



1.



Sản Phụ Khoa tập 2, Vô sinh. 2000, Nhà xuất bản TP. Hồ Chí Minh.

1027-1040.



2.



Nguyễn Khắc Liêu (2002), Vơ sinh: Chẩn đốn và điều trị. Nhà xuất

bản y học.



3.



Dương Thị Cương (2003). Chẩn đoán và điều trị vô sinh. Nhà xuất bản

y học.



4.



Dương Thị Cương.Nguyễn Đức Hinh (1999). Vô sinh, Phụ khoa dành

cho thầy thuốc thực hành. Nhà xuất bản y học. 263-273.



5.



Govan A.D.T., D.C., Callander R., (1993). Vơ sinh, Phụ khoa hình

minh họa. Nhà xuất bản y học. 369-390.



6.



Altman DG and Bland JM, (1994). Diagnostic tests. 1: Sensitivity and

specificity.



7.



Phan Trường Duyệt (2005). “Siêu âm chẩn đoán những thay đổi ở tử

cung, nôi mạc tử cung”, Kỹ thuật siêu âm và ứng dụng trong sản phụ

khoa. Nhà xuất bản y học. 372-392.



8.



MIMS Việt Nam - Cẩm nang sử dụng thuốc số 2, Međimeia Asia. 2002.

20-1.



9.



Barbot J. Parent B (1984). Hystéroscopie, EMC Gynécologies 72 A10.

p. 1-16.



10.



Viện Bảo vệ Bà mẹ và Trẻ sơ sinh (1996). Nôi soi trong phụ khoa, (Tài

liêu lưu hành nôi bô).



11.



Donnez. J and Nisolle. M, (2003). "Instrumentation for hysteroscopy",

Atlas of operative laparoscopy and hysteroscopy. p. 391 - 395.



12.



Lamorte A., D.C.A.H., (1993). "History of operative hysteroscopy",

Endometrial ablation. Churchill, Livingstone. London. p. 1-5.



13.



Gimpelson, R.J., (1992). Office hysteroscopy. Clinical obstetrics and

gynecology, 35(2): p. 270-281.



14.



Bộ môn Phụ Sản trường Đại học Y - Dược Thành phố Hổ Chí Minh,

“U xơ tử cung”, Bài giảng Sản phụ khoa. 1996, Nhà xuất bản Y học.

27-34.



15.



Bộ môn Phụ Sản trường Đại học Y Hà Nội (2006). “U xơ tử cung”, Bài

giảng Sản phụ khoa. Nhà xuất bản Y học. 150-155.



16.



Phan Trường Duyệt (2006). Kỹ thuật hiện đại ứng dụng trong thăm dò

sản phụ khoa. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật Hà Nôi.



17.



Anastasiadis P.G., K.N.G., Skaphida P.G., Galazios G.C., Tsikouras

P.N., Liberis V.A, (2000). “Endometrial polyps: prevalence, detection,

and malignant potential in women with abnormal uterine bleeding”,

Eur J Gynecol Oncol, 21. p. 13.



18.



Hartwig, W.C., (2008). Fundamental anatomy. Lippincott Williams &

Wilkins.



19.



Eun Ju Lee, J.H.H., and Hee Sug Ryu (2004). “Polypoid Adenomyomas

Sonohysterographic and Color Doppler Findings with Histopathologic

Correlation”, J Ultrasound Med, 23: p. 1421- 9.



20.



Nadubidri V.G., A.E., (2005). “Uterine polyps, fibromyoma and

sarcoma”, Prep Manual for Undergraduates Gynaecology, Elsevier a

division of reed Elsevier India Pvt. Ltd., 324. p. 235 - 7.



21.



Dương Thị Cương, "Thời kỳ tắt dục của phụ nữ tiền mãn kinh, mãn

kinh và sau mãn kinh", Chuyên đề mãn kinh, Viện bảo vệ Bà mẹ Trẻ sơ

sinh, tập I. 1- 43.



22.



Downing B, (1992). Complications of operative hysteroscopy",

Gynecological Endoscopy, (1). 1992: p. 185-9.



23.



Vũ Nhật Thăng (1979). "Chẩn đoán tế bào học cổ tử cung - âm đạo ở

những phụ nữ ra huyết thời kỳ mãn kinh và sau mãn kinh", Nghiên cứu

khoa học và điều trị, Viên Bảo vê Bà mẹ và Trẻ sơ sinh. p. 60-1.



24.



Bộ mơn Chẩn đốn hình ảnh trường Đại học Y Hà Nội (2001). Chẩn

đốn Xquang và hình ảnh y học. Nhà xuất bản y học.



25.



Barbot. J (1996). "Atrophie de l'endomètre", Endoscopie Utérine,

Edition Pradel. Paris. 1996: p. 163-165.



26.



M, B., (1996). "Les synéchies utérines", Endoscopie Utérine, Edition

Pradel. Paris,. 1996: p. 169-188.



27.



Madelénat. P et al (1996). "Synéchies utérines", Problèmes mécaniques

de l'appareil génital. p. 362-378.



28.



Fedorkow, D., H. Pattinson, and P. Taylor (1991). Is diagnostic

hysteroscopy adhesiogenic? International journal of fertility. 36(1): p.

21-22.



29.



Darnaud. T et al (2004). "Etiologies et bilan biologique", Les troubles

hémorragiques fonctionnels, Diffusion Vigot-Paris. p. 37-61.



30.



Rochet. Y, V.S., (1986). "Les malformations utérines", EMC

Gynécologies 123 A10, p. 1- 16.



31.



Christian Deutschmann et al (1992). "Hysteroscopic findings in

postmenopausal bleeding", Hysteroscopy principles and practice , JB

Lippincotte, Philadelphia. p. 132-134.



32.



Đặng Thị Hồng Thiện (2009). Tình hình soi BTC ở các bệnh nhân vô

sinh tại bệnh viện Phụ sản Trung ương năm 2008. Đại Học Y Hà Nội.



33.



Lê Hoàng, Đặng Thị Hồng Thiện, Trần Thị Thu Hạnh (2006). Tổng kết

nội soi chẩn đốn và điều trị vơ sinh tại bệnh viện Phụ sản Trung ương

năm 2004 - 2005", Hội nghị vô sinh và hô trợ sinh sản. p. 95-93.



34.



Đỗ Thị Thu Hiền (2009). Đối chiếu hình ảnh Xquang - Siêu âm với soi

BTC tại bệnh viện Phụ sản Trung ương. Đại học y hà nội.



35.



Đặng Thị Minh Nguyệt (2006), Soi BTC để chẩn đoán các bất thường

trong buồng BTC, Trường Đại học Y Hà Nội.



36.



Nguyễn Khắc Liêu (2000). Vơ sinh: Chẩn đốn và điều trị. Nhà xuất

bản y học.



37.



Đặng Minh Thuyết (2013), Nghiên cứu kết quả của soi buồng tử cung

trong chẩn đốn và xử trí một số tổn thương tại buồng tử cung trong

điều trị vô sinh. Đại học y hà nội.



38.



Wamsteker K, Emanuel MH, and d.K. JH., (1993). Transcervical

hysteroscopic resection of submucous fibroids for abnormal uterine

bleeding: results regarding the degree of intramural extension.

Obstetrics & Gynecology. p. 736-40.



39.



Anastasiadis P.G. KNG, et al., (2000). “Endometrial polyps:

prevalence, detection, and malignant potential in women with abnormal

uterine bleeding”, Eur J Gynecol Oncol, 21. 13.



40.



Valle. Rafael, (1995). "Diagnostic hysteroscopy", Sciarra Revised

Edition, Vol 1, Chapter 25.



41.



Wamsteker Kees, Emnuel, and Mart H, (1993). "Transcervical

hysteroscopic resection of submucous fibroids for abnormal uterine

bleeding", Ob & Gyn, Part 1, p. 736 - 740. 1993.



42.



Surrey.Mark W, Aronberg, and Sandra (1992). "Hysteroscopy in the

management of abnormal uterine bleeding", Hysteroscopy principles

and practice, JB Lippcotte, Philadelphia, p. 119 - 140. 1992.



43.



Fedor Kow D, (1991). "Is diagnostic hysteroscopy adhesiogenic?", BA

- 41 Inter J. Fertil, (36), 1, p. 21 - 22.



44.



Christian Deutschmann et al (1992). "Hysteroscopic findings in

postmenopausal bleeding", Hysteroscopy principles and practice , JB

Lippincotte, Philadelphia. p. 132-134.



45.



M B, (1996). "Les synéchies utérines", Endoscopie Utérine, Edition

Pradel. Paris. 169-88.



46.



Benmussa M, (1996). "Les synéchies utérines", Endoscopie Utérine.

Edition Pradel. Paris, pp. 169 - 188.



47.



Cisse. C.T, (1995). "Place de l'hystéroscopie dans le diagnostic et le

traitement des synéchies utộrines. A propos de quinze observations",

Revue Franỗaise de Gyn et d'Obst, p. 17 - 21.



48.



Donnez and J and Nisolle. M, (2003). "Instrumentation for

hysteroscopy", Atlas of operative laparoscopy and hysteroscopy. p. 391

- 5.



49.



Donnez J and Smets M, (2003). "Hysteroscopy in the diagnosis of

specific disorde", Atlas of operative laparoscopy and hysteroscopy, pp.

409 - 419. 2003.



50.



Barbot J and Parent B (1984). Hystéroscopie, EMC Gynécologies 72

A10. . 1984: p. 1-16.



51.



Bouton JM, (1996). "Les polypes de l'endomètre", Endoscopie Utérine,

Edition Pradel. Paris, pp. 125 - 132. 1996.



52.



Brooks and Philip G, (1992). "Complication of operative hysteroscopy.

How safe is it ?", Clinical Obs & Gyn, (35), 2, p. 256 – 261.



53.



Cisse. C.T, (1995). "Place de l'hystéroscopie dans le diagnostic et le

traitement des synéchies utérines. A propos de quinze observations",

Revue Franỗaise de Gyn et d'Obst, p. 17 - 21.



54.



Wamsteker, K., M.H. Emanuel, and J.H. de KRUIF, (1993).

Transcervical hysteroscopic resection of submucous fibroids for

abnormal uterine bleeding: results regarding the degree of intramural

extension. Obstetrics & Gynecology, 82(5): p. 736-740.



55.



Vilos GA, et al., (2009). “Miscellaneous uterine malignant neoplasms

detected during hysteroscopic surgery”, J Minim Invasive Gynecol.

2009 May-Jun;16(3): 318-25.



PHIẾU THU THẬP SỐ LIỆU

SOI BUỒNG TỬ CUNG Ở BỆNH NHÂN VÔ SINH

TẠI KHOA YÊU CẦU BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG

1, Số thứ tự:……………………………….

2, Ngày vào viện:…………………………

3, Số bệnh án:……………………………….

4, Họ tên bệnh nhân:……………………………….

5, Số điện thoại:

6, Địa chỉ liên hệ:



1= Hà nội

2= Khác



7, Tuổi:



1=< 20 tuổi

2= 20 – 24 tuổi

3= 25 – 29 tuổi

4= 30- 34 tuổi

5=> 35 tuổi



8, Lý do vào viện:

9. Para:

1= Tổng số đẻ( đủ và non tháng)

2= Tổng số sảy, nạo, hút

3= Tổng số thai lưu

10. TSSK: ( Số lần )



1. Đẻ thường

2. Mổ đẻ

3. Sảy thai

4. Nạo hút thai

5. Thai lưu



11. TSPK: ( Có, khơng )

1. Viêm nhiễm

2. Đặt dụng cụ tử cung

3,Dùng thuốc tránh thai

4, Nạo buồng tử cung

5, Phẫu thuật buồng tử cung

6, Phẫu thuật tử cung

12. Kinh nguyệt:



1, Bình thường

2, Thống kinh

3, Vơ kinh

4, Rong kinh



13. Tư thế tử cung: ( Khám , SA)



1, Ngả trước

2, Trung gian

3, Ngả sau



14. Kích thước TC:



1, Bình thường

2, To hơn bình thường

3, Nhỏ hơn bình thường



15. Mật độ TC: 1, Bình thường 2, Khơng bình thường

16. Di động tử cung: 1. Bình thường 2, Khơng bình thường

17. NMTC :



1≤4 mm

2= 4- 8 mm

3≥ 8mm



18. Hình ảnh BTC khi soi BTC:



1= Bình thường

2= U xơ dưới niêm mạc

3= Polype niêm mạc TC

4= Dị dạng

5= Dính BTC



19. Hình ảnh buồng CTC khi soi BTC:



1= Bình thường

2= Bất thường

3= Khác



20. Hình ảnh NM TC khi soi BTC:

1= Bình thườn

2= Mỏng

3= Quá sản

4= Khác ( cụ thể )

21. Hình ảnh BTC khi soi BTC



1= Bình thường

2= Dính

3= Polype

4= U xơ dưới niêm mạc

5= Dị dạng



22. Hình ảnh VTC khi soi BTC :

1= Nhìn rõ 2 lỗ vòi

2= Nhìn rõ 1 lỗ vòi

3= Khơng nhìn rõ ( lý do )

4= Khác ( Cụ thể )

23. Xử trí

1. Soi buồng tử cung chẩn đốn

2. Gỡ dính bằng nong BTC

3. gỡ dính bằng dụng cụ nội soi

4. Khơng xử trí gì

24. Tai biến :



1= Thủng TC

2= Chảy máu

3= Nhiễm khuẩn

4= Không tai biến



25. sủ dụng kháng sinh:

26. Thời gian nằm viện



1. Có



2. Khơng



1. =< 3 Ngày

2. 4- 5 ngày

3 > 5 ngày



27. Hình ảnh XQ BTC chụp lại sau 2 tháng nội soi BTC

1= Bình thường

2= Có hình khuyết ( vị trí )

28. Tình trạng bệnh nhân có thai sau nội soi BTC: 1.Có



2. Khơng



Ngày …….. tháng ……….. năm……..

Người thu thập



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của đối tượng nghiên cứu.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×