Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

2



Ghi đầy đủ khai

thác tiền sử bệnh,

tiền sử dị ứng, tiền

sử dùng thuốc

trong vòng 24h

trước khi nhập

viện



3



Ghi rõ lý do, diễn

biến lâm sàng

bệnh khi thay

thuốc, thêm thuốc



4



Ghi đầy đủ họ tên,

tuổi, giới tính, địa

chỉ của bệnh nhân



5



Ghi chỉ định thuốc

theo trình tự:

đường tiêm, uống,

đặt,dùng ngồi và

các đường dùng

khác



Tỉ lệ bệnh án Ghi đầy đủ

khác thác tiền sử bệnh, tiền

sử dị ứng, tiền sử dùng

thuốc trong vòng 24h trước

khi nhập viện = Số bệnh án

Ghi đầy đủ khác thác tiền

sử bệnh, tiền sử dị ứng,

tiền sử dùng thuốc trong

vòng 24h trước khi nhập

viện *100/ Tổng số bệnh án

khảo sát

Tỉ lệ bệnh án Ghi rõ lý do,

diễn biến lâm sàng bệnh

khi thay thuốc, thêm thuốc

= Số bệnh án Ghi rõ lý do,

diễn biến lâm sàng bệnh

khi thay thuốc, thêm thuốc

*100/ Tổng số bệnh án

khảo sát

Tỉ lệ bệnh án Ghi đầy đủ

họ tên, tuổi, giới tính, địa

chỉ của bệnh nhân = Số

bệnh án Ghi đầy đủ họ tên,

tuổi, giới tính, địa chỉ của

bệnh nhân *100/ Tổng số

bệnh án khảo sát

Tỉ lệ bệnh án Ghi chỉ định

thuốc theo trình tự: đường

tiêm, uống, đặt,dùng ngồi

và các đường dùng khác =

Số bệnh án Ghi chỉ định thuốc

theo trình tự: đường tiêm,



23



Biến

- Thu thập

phân

thơng tin từ

loại (có,

bệnh án

khơng)

(theo phụ

lục 01)



Biến

- Thu thập

phân

thơng tin từ

loại (có,

bệnh án

khơng)

(theo phụ

lục 01)



Biến

- Thu thập

phân

thơng tin từ

loại (có,

bệnh án

khơng)

(theo phụ

lục 01)



Biến

- Thu thập

phân

thơng tin từ

loại (có,

bệnh án

khơng)

(theo phụ

lục 01)



uống, đặt,dùng ngồi và các

đường dùng khác *100/ Tổng

số bệnh án khảo sát



6



7



8



9



Ghi rõ đường Tỉ lệ bệnh án Ghi rõ đường

Biến

- Thu thập

dùng thuốc

dùng thuốc = Số bệnh án

phân

thông tin từ

Ghi rõ đường dùng thuốc loại (có,

bệnh án

*100/ Tổng số bệnh án khơng)

(theo phụ

khảo sát

lục 01)

Ghi đầy đủ rõ ràng Tỉ lệ bệnh án Ghi đầy đủ rõ

Biến

- Thu thập

tên thuốc, nồng ràng tên thuốc, nồng độ,

phân

thông tin từ

độ, hàm lượng hàm lượng (nếu có sửa loại (có,

bệnh án

(nếu có sửa chữa chữa phải ký xác nhận bên không)

(theo phụ

phải ký xác nhận cạnh) = Số bệnh án Ghi

lục 01)

bên cạnh)

đầy đủ rõ ràng tên thuốc,

nồng độ, hàm lượng (nếu

có sửa chữa phải ký xác

nhận bên cạnh) *100/ Tổng

số bệnh án khảo sát

Ghi liều dùng Tỉ lệ bệnh án Ghi liều dùng

Biến

- Thu thập

đúng quy chế đối đúng quy chế đối với thuốc

phân

thông tin từ

với thuốc gây gây nghiện, Hướng tâm loại (có,

bệnh án

nghiện,

Hướng thần = Số bệnh án Ghi liều không)

(theo phụ

tâm thần (thuốc dùng đúng quy chế đối với

lục 01)

gây nghiện ghi thuốc gây nghiện, Hướng

bằng chữ, thuốc tâm thần *100/ Tổng số

hướng tâm thần bệnh án khảo sát

ghi them số 0 vào

trước nếu số lượng

<10)

Ghi đầy đủ chẩn Tỉ lệ bệnh án Ghi đầy đủ



24



Biến



- Thu thập



đốn bệnh, khơng chẩn đốn bệnh, khơng viết

phân

thơng tin từ

viết tắt, viết ký tắt, viết ký hiệu = Số bệnh loại (có,

bệnh án

hiệu

án Ghi đầy đủ chẩn đốn khơng)

(theo phụ

bệnh, khơng viết tắt, viết

lục 01)

ký hiệu *100/ Tổng số

bệnh án khảo sát

10 Ghi đầy đủ liều Tỉ lệ bệnh án Ghi đầy đủ

Biến

- Thu thập

dung 1 lần và liều liều dung 1 lần và liều

phân

thông tin từ

dùng 24h

dùng 24h = Số bệnh án Ghi loại (có,

bệnh án

đầy đủ liều dung 1 lần và khơng)

(theo phụ

liều dùng 24h *100/ Tổng

lục 01)

số bệnh án khảo sát

11 Ghi thời điểm Tỉ lệ bệnh án Ghi thời điểm

Biến

- Thu thập

dùng

dùng = Số bệnh án Ghi thời

phân

thông tin từ

điểm dùng *100/ Tổng số loại (có,

bệnh án

bệnh án khảo sát

khơng)

(theo phụ

lục 01)

Tỷ lệ bệnh án thực hiện đúng quy định về đánh số ngày dùng với một số

thuốc

BA thực hiện đúng là BA khơng bỏ sót đánh số ngày điều trị với các thuốc quy

định

12



13



BA đánh số ngày Tỷ lệ BA đánh số ngày

Biến

- Thu thập

dùng thuốc gây dùng thuốc gây nghiện= Số

phân

thơng tin từ

nghiện

bệnh án có đánh số ngày loại (có,

bệnh án

dùng thuốc *100/ Tổng số khơng)

(theo phụ

bệnh án tổng BA có dùng

lục 01)

thuốc

BA đánh số ngày Tỷ lệ BA đánh số ngày

Biến

- Thu thập

dùng thuốc hướng dùng thuốc hướng tâm thần

phân

thơng tin từ

tâm thần

= Số bệnh án có đánh số loại (có,

bệnh án

ngày dùng thuốc *100/ khơng)

(theo phụ

Tổng số bệnh án tổng BA

lục 01)



25



có dùng thuốc

14 BA đánh số ngày Tỷ lệ BA đánh số ngày

Biến

- Thu thập

dùng thuốc kháng dùng thuốc kháng sinh =

phân

thông tin từ

sinh

Số bệnh án có đánh số loại (có,

bệnh án

ngày dùng thuốc *100/ khơng)

(theo phụ

Tổng số bệnh án tổng BA

lục 01)

có dùng thuốc

15 BA đánh số ngày Tỷ lệ BA đánh số ngày

Biến

- Thu thập

dùng

thuốc dùng thuốc corticoid= Số

phân

thơng tin từ

corticoid

bệnh án có đánh số ngày loại (có,

bệnh án

dùng thuốc *100/ Tổng số khơng)

(theo phụ

bệnh án tổng BA có dùng

lục 01)

thuốc

Tỷ lệ thuốc nội trú được kê trong danh mục thuốc bệnh viện, danh mục

thuốc thiết yếu

16 Số lượng thuốc Tỷ lệ thuốc nội trú được kê

Số

Tổng hợp

nội trú được kê có trong DMTBV,DMTTY

danh mục

trong danh mục = Số thuốc nội trú có trong

sử dụng

thuốc bệnh viện, DMTBV, DMTTY *100/

thuốc

danh mục thuốc Tổng số Thuốc được kê

Trong năm

thiết yếu

điều trị nội trú

2015.

- Phần

mềm quản

lý bệnh

viện.

Số ngày nằm viện trung bình, giá trị tiêu thụ thuốc trung bình

17 Số ngày nằm viện Số ngày nằm viện trung

Số

- Thu thập

trung bình

bình = Tổng số ngày điều

thông tin từ

trị nội trú của các HSBA

bệnh án

khảo sát/tổng số BA khảo

(theo phụ

sát

lục 01)

18



Chi phí điều trị



- chi phí điều trị trung



26



Số



- Thu thập



trung bình



19



Chi phí

trung bình



bình =Tổng chi phí điều trị

của các HSBA khảo

sát/tổng số BA



thuốc



- chi phí thuốc trung bình

Số

= Tổng chi phí thuốccủa

các HSBA khảo sát/tổng

số BA

- Tỷ lệ % chi phí

thuốc/tổng chi phí điều

trị= Tổng chi phí

thuốc*100/Tổng chi phí

điều trị

Tỷ lệ bệnh án có chỉ định thuốc tiêm, kháng sinh, vitamin

20 Số lượng bệnh án Tỷ lệ BA có chỉ định thuốc

Số

có chỉ định thuốc tiêm, kháng sinh, vitamin

tiêm, kháng sinh, *100/ Tổng số BA khảo sát

vitamin



thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)

- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



Tỷ lệ % giá trị tiêu thụ thuốc dành cho thuốc tiêm, kháng sinh, vitamin

21 Giá trị tiêu thụ Tỉ lệ % giá trị tiêu thụ

Số

- Tổng hợp

thuốc dành cho thuốc dành cho thuốc tiêm,

danh mục

Thuốc tiêm, kháng kháng sinh, vitamin = giá

sử dụng

sinh, Vitamin

trị tiêu thụ thuốc dành cho

thuốc

Trong năm

thuốc tiêm, kháng sinh,

2015.

vitamin *100/ Tổng giá trị

- Phần

tiêu thụ thuốc nội viện

mềm quản

lý bệnh

viện.

Số thuốc, kháng sinh, vitamin trung bình cho 1 người bệnh trong ngày

22 Số thuốc trung Số thuốc trung bình cho 1

Số

- Thu thập



27



bình cho 1 người người bệnh/1 ngày = Tổng

bệnh/1 ngày

số lượt ngày điều trị của

các thuốc/ Tổng số ngày

điều trị



thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



23



Số thuốc kháng

sinh trung bình

cho

1

người

bệnh/1 ngày



Số thuốc kháng sinh trung

bình cho 1 người bệnh/1

ngày = Tổng số lượt ngày

điều trị của các thuốc

kháng sinh/ Tổng số ngày

điều trị



Số



- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



24



Số thuốc tiêm Số thuốc tiêm trung bình

trung bình cho 1 cho 1 người bệnh/1 ngày =

người bệnh/1 ngày Tổng số lượt ngày điều trị

của các thuốc tiêm/ Tổng

số ngày điều trị



Số



- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



Tương tác thuốc trong các mẫu nghiên cứu

25 Bệnh án có tương Dựa vào “Tương tác thuốc

Biến

- Thu thập

tác giữa các thuốc và chú ý khi chỉ định”

phân

thơng tin từ

thường gặp

hoặc phần mềm tương tác loại (có,

bệnh án

thuốc Drug Interaction xác không) (theo phụ

định các trường hợp thuốclục 01)

thuốc thường xảy ra tương

tác để khảo sát.

Tỷ lệ bệnh án có tương tác

giữa các thuốc thường gặp

= Số BA có tương tác giữa

các thuốc thường gặp/tổng

số BA

Mức độ tương tác giữa các kháng sinh phối hợp

26 Mức độ tương tác Đánh giá dựa vào “Tương

Biến

- Thu thập

giữa các thuốc

tác thuốc và chú ý khi chỉ

phân

thông tin từ



28



định” hoặc phần mềm

tương tác thuốc Drug

Interaction (có 3 mức độ

tương tác)

Mức độ 1 (nặng): tương

tác có ý nghĩa đáng kể về

mặt lâm sàng, tránh kết

hợp, nguy cơ cao hơn lợi

ích.

Mức độ 2 (trung bình):

tương tác ý nghĩa về mặt

lâm sàng vừa phải, thơng

thường tránh kết hợp, sử

dụng nó chỉ trong các

trường hợp đặc biệt

Mức độ 3 (nhẹ): Ý nghĩa

lâm sàng ở mức độ nhẹ.

Giảm thiểu rủi ro; đánh giá

rủi ro và xem xét một loại

thuốc thay thế, thực hiện

các bước để phá vỡ các

nguy cơ tương tác và / hoặc

thiết lập một kế hoạch

giám sát.

Số lần thay đỏi thuốc trung bình

27 Số lần thay đổi Số lần thay đỏi thuốc trung

thuốc trung bình

bình = tổng số lần thay đổi

thuốc/tổng số bệnh án



Số thuốc thay đổi thuốc trung bình

28 Số thuốc thay đổi Số thuốc thay đỏi trung

thuốc trung bình

bình = tổng số thuốc thay



29



loại

(1,2,3)



bệnh án

(theo phụ

lục 01)



Số



- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



Số



- Thu thập

thông tin từ



đổi thuốc/tổng số bệnh án



Số thuốc kháng sinh trong 1 bệnh án

29 Số thuốc kháng - Số lượng BA kê 1 loại

sinh trong 1 bệnh KS hoặc 2 loại KS hoặc 3

án

loại KS hoặc 4 loại KS

- Tỷ lệ BA kê 1 KS hoặc

2 KS hoặc 3 KS hoặc 4

KS = Số lượng BA kê 1

KS hoặc 2 KS hoặc 3 KS

hoặc 4 KS *100/Tổng số

BA kê KS

- SL kháng sinh trung

bình= Tổng số lượng

bệnh án kê “x” kháng

sinh * “x”/tổng số bệnh

án



kháng

sinh

(x=1,2,3,4)

Phối hợp kháng sinh trong điều trị

30 Số lần gặp các loại Tỷ lệ các loại phối hợp

phối hợp kháng kháng sinh thường gặp = số

sinh trong HSBA lần gặp loại phối hợp KS

được kê trong BA/Tổng số

lần gặp của tất cả các loại

phối hợp KS

Sự thay đổi kháng sinh trong quá trình điều trị

31 Số phác đồ kháng Số lần thay đổi kháng sinh

sinh trong quá trong 1 BA là số lần thay đổi

trình điều trị

phác đồ điều trị. Khơng thay

đổi kháng sinh nghĩa là số

phác đồ là 1, thay đổi 1 lần

KS là sử dụng 2 phác đồ,

thay đổi 2 lần KS là sử dụng

30



bệnh án

(theo phụ

lục 01)

Số



- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



Số



- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



Số



- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



3 phác đồ, thay đổi 3 lần KS

là sử dụng 4 phác đồ.

Tỷ lệ phác đồ kháng sinh

trong quá trình điều trị = số

bệnh án Sử dụng “x” phác

đồ/ tổng số bệnh án sử

dụng kháng sinh

SL phác đồ trung bình=

Tổng số lượng bệnh án kê

“x” phác đồ * “x”/tổng số

bệnh án kê kháng sinh

(x=1,2,3,4)

Đường dùng kháng sinh trong HSBA

32 Đường

dùng Số lượng BA chỉ định

kháng sinh trong kháng sinh đưởng uống,

HSBA

tiêm, uống+tiêm.



Biến

phân

loại

( uống,

tiêm,

uống +

tiêm)

Sự thay đổi đường dùng kháng sinh trong quá trình điều trị

33



Số lượng BA Số lượng BA chuyển từ

chuyển từ kháng kháng sinh đường tiêm

sinh đường tiêm sang đường uống

sang đường uống



- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)

34 Số lượng BA Số lượng BA chuyển từ

Số

- Thu thập

chuyển từ kháng kháng sinh đường uống

thông tin từ

sinh đường uống sang đường tiêm

bệnh án

sang đường tiêm

(theo phụ

lục 01)

Đường dùng một số kháng sinh có sinh khả dụng đường uống cao

35 Đường dùng một - Số lượng BA chỉ định

Số

- Thu thập



31



Số



- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



số kháng sinh có

sinh khả dụng

đường uống cao



một số KS có SKD đường

thơng tin từ

uống cao được chỉ định

bệnh án

đường tiêm

(theo phụ

- Tỷ lệ BA được chỉ

lục 01)

định các KS này theo

đường tiêm = Số lượng

BA chỉ định một số KS có

SKD đường uống cao

được chỉ định đường tiêm

*100/Tổng số BA có chỉ

định

Thời gian điều trị trung bình bằng kháng sinh trong bệnh án nội trú

36 Số ngày kê kháng Thời gian điều trị trung

Số

- Thu thập

sinh trung bình bình của thuốc kháng sinh

thông tin từ

trong BA

= tổng số ngày kê kháng

bệnh án

sinh/ tổng số kháng sinh

(theo phụ

được kê

lục 01)

Tỷ lệ bệnh án được làm kháng sinh đồ trong mẫu nghiên cứu

37 Bệnh án được làm Tỷ lệ bệnh án có làm

Biến

- Thu thập

kháng sinh đồ kháng sinh đồ = Số BA có

phân

thơng tin từ

trong mẫu nghiên làm KSD *100/ tổng số BA loại (có,

bệnh án

cứu

khơng) (theo phụ

lục 01)

Khảo sát bệnh án có làm kháng sinh đồ

38 Số lượng kháng Số lượng kháng sinh sử

Số

- Thu thập

sinh sử dụng trong dụng trong 1 BA có làm

thơng tin từ

BA có làm KSĐ

KSĐ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)

39 Số lần thay đổi Số lần thay đổi kháng sinh

Số

- Thu thập

kháng sinh trong trong 1 BA có làm KSĐ

thơng tin từ

BA có làm KSĐ

bệnh án

(theo phụ

32



40



lục 01)

- Thu thập

thông tin từ

bệnh án

(theo phụ

lục 01)



Số ngày điều trị

kháng sinh trung

bình trong BA có

làm KSĐ



Số ngày điều trị trung bình

Số

của thuốc kháng sinh trong

BA có làm KSĐ= tổng số

ngày kê kháng sinh/ tổng

số kháng sinh được kê của

các BA có làm KSĐ

Khảo sát bệnh án có ngày điều trị kéo dài

41 Bệnh án có ngày Khảo sát bệnh án có ngày

Biến

- Thu thập

điều trị kéo dài

điều trị kéo dài gồm: 20-30

phân

thông tin từ

ngày và >30 ngày

loại (20bệnh án

30 ngày, (theo phụ

>30

lục 01)

ngày)

42 Bệnh án có ngày Tính số bệnh án có làm

Biến

- Thu thập

điều trị kéo dài Có KSĐ trong các BA có ngày

phân

thơng tin từ

làm kháng sinh đồ điều trị kéo dài

loại (có,

bệnh án

khơng) (theo phụ

lục 01)

43 Bệnh án có ngày Tính số bệnh án có thay

Biến

- Thu thập

điều trị kéo dài Có đổi KS trong các BA có

phân

thơng tin từ

thay đổi kháng ngày điều trị kéo dài

loại (có,

bệnh án

sinh

khơng) (theo phụ

lục 01)

Tỷ lệ bệnh án có chỉ định các kháng sinh cần phê duyệt trước khi sử dụng

44 Số bệnh án có chỉ Tỷ lệ bệnh án có chỉ định

Số

- Thu thập

định các kháng kháng sinh cần phê duyệt

thông tin từ

sinh cần phê duyệt trước khi sư == Số bệnh án

bệnh án

trước khi sử dụng có chỉ định các kháng sinh

(theo phụ

cần phê duyệt trước khi sử

lục 01)

dụng *100/Tổng số BA có

chỉ định

Khoảng cách đưa liều của các kháng sinh trong bệnh án nghiên cứu

45

khoảng cách đưa Đánh giá khoảng cách đưa

Biến

- Thu thập

33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×