Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Các góc trong tam giác Tweed ở cả 2 giới đều có p> 0,05. Sự khác biệt không có ý nghĩa thống kê.

- Các góc trong tam giác Tweed ở cả 2 giới đều có p> 0,05. Sự khác biệt không có ý nghĩa thống kê.

Tải bản đầy đủ - 0trang

54



Biểu đồ 3.3. Giá trị các góc Tweed của nam và nữ so với giá trị chung

Nhận xét:

- Giá trị góc FMA, góc IMPA ở nam lớn hơn nữ và giá trị chung.

- Giá trị góc FMIA ở nữ lớn hơn nam và giá trị chung.

3.2.2. Giá trị các góc trong tam giác Tweed theo tương quan xương

Bảng 3.4. Số đo các góc trong tam giác Tweed theo tương quan xương

TQX Loại I (n=225) Loại II (n=135) Loại III (n=34)

X ± SD

Góc

FMA (0°)

25,85±5,07

FMIA (0°)

58,56±6,24

IMPA (0°)

95,59±5,9

*Kruskal-Wallis test



± SD

27,06±5,61

54,33±6,97

98,61±6,71

X



± SD

24,74±5,58

64,81±8,54

90,46±6,22

X



Giá trị p

0,0355

<0,001

<0,001



Nhận xét:

- Giá trị các góc FMA, FMIA, IMPA trong tam giác Tweed có sự khác

biệt có ý nghĩa thống kê theo các loại tương quan xương (p<0,05).

- Giá trị của góc FMA đạt lớn nhất ở tương quan xương loại II, đạt giá trị

nhỏ nhất ở tương quan xương loại III, ở mức chênh lệch là 2,32°.

- Giá trị góc FMIA đạt lớn nhất ở tương quan xương loại III, đạt giá trị

nhỏ nhất ở tương quan xương loại II, ở mức chênh lệch là 10,48°.

- Giá trị của góc IMPA đạt lớn nhất ở tương quan xương loại II, đạt giá

trị nhỏ nhất ở tương quan xương loại III, ở mức chênh lệch là 8,15°.



55



3.2.3. Giá trị các góc trong tam giác Tweed theo vị trí của xương hàm so với

nền sọ



Biểu đồ 3.4. Tỉ lệ phân bố vị trí của xương hàm trên so vơi sền sọ (SNA)

Nhận xét:

- Tỉ lệ đối tượng có xương hàm trên ở vị trí bình thường so với nền sọ là

cao nhất, chiếm 41,3%

- Tỉ lệ đối tượng có lùi xương hàm trên so với nền sọ là thấp nhất, chiếm 23,7%.

- Tỉ lệ đối tượng có vẩu xương hàm trên so với nền so là 35,0%.

Bảng 3.5. Giá trị các góc Tweed theo vị trí của xương hàm trên

XHT



Góc

FMA (0°)



Lùi XHT



Bình thường



Vẩu XHT



SNA<80°



80°≤SNA≤84°



SNA>84°



(n=94)



(n=162)



(n=138)



X



± SD



X



± SD



27,28±4,83

26,36±5,11

FMIA (0°)

56,6±6,7

57,99±7,11

IMPA (0°)

96,11±5,79

95,64±6,25

*: ANOVA test; **Kruskal-Wallis test.



X



Giá trị p



± SD



25,18±5,77

57,97±7,93

96,86±7,44



0,0129**

0,175*

0,017*



56



Nhận xét:

- Giá trị các góc FMA, IMPA trong tam giác Tweed có sự khác biệt có ý

nghĩa thống theo vị trí của xương hàm trên (p<0,05).

- Giá trị góc FMA đạt lớn nhất khi xương hàm trên lùi ra sau so với nền

sọ, thấp nhất khi vẩu xương hàm trên, mức chênh lệch, 1,1°.

- Giá trị góc IMPA lớn nhất khi vẩu xương hàm trên, nhỏ nhất khi xương

hàm trên ở vị trí bình thường so với nền sọ, với múc chênh lệch, 1,22°.

- Giá trị các góc FMIA khơng có sự khác biệt có ý nghĩa thống theo vị trí

của xương hàm trên (p>0,05).



Biểu đồ 3.5. Tỉ lệ phân bố vị trí của xương hàm dưới so vơi sền sọ (SNB)

Nhận xét:

- Tỉ lệ đối tượng có vẩu xương hàm dưới so với nền sọ là cao nhất,

chiếm 54,6%

- Tỉ lệ đối tượng có lùi xương hàm trên so với nền sọ là thấp nhất, chiếm 9,6%.

- Tỉ lệ đối tượng có vị trí xương hàm trên bình thường so với nền so là 35,8%.



57



Bảng 3.6. Giá trị các góc Tweed theo vị trí của xương hàm trên

XHT



Lùi XHD

Bình thường

SNB<78°

78°≤SNB≤82°

(n=38)

(n=141)

X ± SD

X ± SD

Góc

FMA (0°)

27,98±3,96

26,71±5,01

FMIA (0°)

55,48±5,71

57,52±7,48

IMPA (0°)

96,54±6,46

95,78±5,93

*: ANOVA test; **Kruskal-Wallis test.



Vẩu XHD

SNA>82°

(n=215)

X ± SD

25,49±5,65

58,13±7,42

96,38±7,03



Giá trị p

0,0130**

0,130*

0,092*



Nhận xét:

- Giá trị các góc FMA có sự khác biệt có ý nghĩa thống theo vị trí của

xương hàm dưới (p<0,05).

- Giá trị góc FMA đạt lớn nhất khi xương hàm dưới lùi ra sau so với nền

sọ, thấp nhất khi vẩu xương hàm dưới, mức chênh lệch, 2,48°.

- Giá trị các gócFMIA, IMPA khơng có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê

theo vị trí của xương hàm trên (p>0,05).

3.2.4. Giá trị các góc trong tam giác Tweed theo góc FMA



Biểu đồ 3.6. Phân bố kiểu mặt theo góc FMA

Nhận xét:

- Tỉ lệ mặt trung bình khi góc FMA từ 20-30° chiếm tỉ lệ cao nhất (61,9%).

- Tỉ lệ mặt ngắn khi góc FMA<20° chiếm tỉ lệ thấp nhất (14,0%).

- Tỉ lệ mặt dài khi góc FMA>30 chiếm tỉ lệ trung bình (24,1%).

Bảng 3.7. Phân bố kiểu mặt theo giới



58



Giới

Kiểu mặt

Mặt ngắn

Mặt trung bình

Mặt dài

Tổng



Nam



Nữ



Tổng



Giá trị p



n



%



n



%



n



%



(χ2 test)



28

111

53

192



14,6

57,8

27,6

100,0



27

133

42

202



13,4

65,8

20,8

100,0



55

244

95

394



14,0

61,9

24,1

100,0



0,221

>0,05



Nhận xét:

- Ở nam có 14,6% có xu hướng kiểu mặt phát triển theo chiều ngang, còn

lại 27,6% có xu hướng kiểu mặt phát triển theo chiều dọc, 57,8% kiểu mặt

trung bình

- Ở nữ giới có 13,4% có xu hướng phát triển kiểu mặt theo chiều ngang,

20,8% có xu hướng kiểu mặt phát triểu theo chiều dọc và 65,8% khn mặt

trung bình

- Cả 2 giới thì số đối tượng phát triển theo chiều dọc lớn hơn sự phát

triển kiểu mặt theo chiều ngang và kiểu mặt trung bình chiếm tỷ lệ lớn nhất và

sự khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê (p>0,05).



59



Bảng 3.8. Phân bố kiểu mặt theo tương quan xương

TQX

Kiểu mặt



Loại I

n



%



Loại II

n



%



Loại III

n



%



Mặt ngắn



27



12,0



19



14,1



9



26,5



Mặt trung bình



153



68,0



74



54,8



17



50,0



Mặt dài



45



20,0



42



31,1



8



23,5



Tổng



225



100,0



135



100,0



34



100,0



Giá trị p

(χ2 test)

0,017

<0,05



Nhận xét:

- Ở tương quan xương loại I có 12,0% có xu hướng kiểu mặt phát triển

theo chiều ngang, còn lại 20,0% có xu hướng kiểu mặt phát triển theo chiều

dọc, 68,0% kiểu mặt trung bình.

- Ở tương quan xương loại II có 14,1% có xu hướng phát triển kiểu mặt

theo chiều ngang, 31,1% có xu hướng kiểu mặt phát triểu theo chiều dọc và

54,8% khn mặt trung bình.

- Ở tương quan xương loại III có 26,1% có xu hướng phát triển kiểu mặt

theo chiều ngang, 23,5% có xu hướng kiểu mặt phát triểu theo chiều dọc và

50,0% khuôn mặt trung bình.

- Tỷ lệ kiểu mặt giữa các loại tương quan xương là có sự khác biệt có ý

nghĩa thống kê (p<0,05).



60



Bảng 3.9. Giá trị các góc Tweed theo hình dạng mặt (FMA)

XHT



Mặt ngắn



Mặt trung bình



Mặt dài



(n=55)



(n=244)



(n=95)



Giá trị p



± SD

57,84±6,6

96,7±6,34



± SD

53,27±6,16

93,71±6,2



<0,001

<0,001



X ± SD

Góc

FMIA (0°)

64,39±6,91

IMPA (0°)

98,16±7,28

*Kruskal-Wallis test.



X



X



Nhận xét:

- Giá trị các góc FMIA và góc IMPA có sự khác biệt có ý nghĩa thống

theo hình dạng mặt (p<0,001).

- Giá trị góc FMIA đạt lớn nhất khi mặt ngắn tức góc FMA nhỏ, góc

FMIA có xu hướng giảm dần khi tăng góc FMA lên, mức chên lệch là 11,12°.

- Giá trị các góc IMPA đạt lớn nhất khi mặt ngắn tức góc FMA nhỏ, góc

IMPA có xu hướng giảm dần khi tăng góc FMA lên, thấp nhất khi mặt dài

mức chênh lệch là 4,45.

3.3. Xác định một số kích thước cung răng của nhóm đối tượng nghiên

cứu trên ở từng kiểu mặt theo chiều đứng.

3.3.1. Chiều rộng cung răng

Bảng 3.10. Chiều rộng cung răng hàm trên giữa nam và nữ (n=394)

Kích



Nam

X (mm) SD

thước

R3-3HT

36,61

3,00

R6-6HT

55,20

4,47

R7-7HT

60,86

4,32

*Mann-Whitney test



Nữ

X (mm)

SD

35,50

3,04

53,39

3,62

58,69

3,97



Chung

X (mm)

SD

36,04

3,07

54,27

4,15

59,74

4,28



p*

<0,001

<0,001

<0,001



Nhận xét:

- Tất cả chiều rộng cung răng hàm trên ở nam đều cao hơn ở nữ, sự khác

biệt có ý nghĩa thống kê (p<0,001).

Bảng 3.11. Chiều rộng cung răng hàm trên giữa từng kiểu mặt (n=394)



61



Kích



Mặt ngắn



thước



X (mm)

R3-3HT

36,15

R6-6HT

54,53

R7-7HT

59,72

*Kruskal-Wallis tess



SD

2,74

3,88

3,91



Mặt trung bình



X (mm)

35,95

54,14

59,57



SD

3,13

4,23

4,45



Mặt dài

p*



X (mm)

36,21

54,44

60,21



SD

3,11

4,14

4,05



0,6629

0,4205

0,341



Nhận xét:

- Giữa từng kiểu mặt khơng có sự khác có ý nghĩa thống kê về tất cả

chiều rộng cung răng hàm trên (p>0,05).

Bảng 3.12. Chiều rộng cung răng hàm dưới giữa nam và nữ (n=394)

Kích

thước



Nam



X (mm)



Chung



Nữ

SD



X (mm)



R3-3HD

28,38

3,24

27,32

R6-6HD

48,69

4,68

46,27

R7-7HD

55,42

4,41

53,19

*T-test; **Mann-Whitney test



p*

SD



X (mm)



SD



2,84

4,38

3,88



27,83

47,45

54,28



3,09

4,68

4,29



<0,001*

<0,001*

<0,001**



Nhận xét:

- Tất cả chiều rộng cung răng ở hàm dưới ở nam đều cao hơn ở nữ, sự

khác biệt có ý nghĩa thống kê (p<0,001).



62



Bảng 3.13. Chiều rộng cung răng hàm dưới giữa từng kiểu mặt (n=394)

Kích



Mặt ngắn



thước



X (mm)

R3-3HD

28,08

R6-6HD

47,37

R7-7HD

54,09

*Kruskal-Wallis tess



SD

3,14

4,37

4,20



Mặt trung bình



X (mm)

27,76

47,41

54,31



SD

3,14

4,76

4,14



Mặt dài

p*



X (mm)

27,87

47,60

54,29



SD

2,94

4,69

4,75



0,3614

0,6363

0,9487



Nhận xét:

- Giữa từng kiểu mặt khơng có sự khác có ý nghĩa thống kê về tất cả

chiều rộng cung răng hàm dưới (p>0,05).

3.3.2. Chiều dài cung răng

Bảng 3.14. Chiều dài cung răng hàm trên giữa nam và nữ (n=394)

Kích

thước



Nam



X (mm)

D1-3HT

10,98

D1-6HT

34,27

D1-7HT

46,98

*Mann-Whitney test



Chung



Nữ

SD

3,63

5,10

5,24



X (mm)

10,63

33,45

45,90



p*

SD

3,03

5,27

3,79



X (mm)

10,80

33,85

46,43



SD

3,34

5,20

4,58



0,4855

0,0917

0,0033



Nhận xét:

- Giá trị chiều dài hàm D1-7HT của hàm trên ở nam cao hơn nữ có ý

nghĩa thống kê (p<0,01), giá trị chiều dài D1-3HT và D1-6HT ở nam và nữ

chưa có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê (p>0,05).



63



Bảng 3.15. Chiều dài cung răng hàm trên giữa từng kiểu mặt (n=394)

Kích



Mặt ngắn



thước



X (mm)

D1-3HT

11,35

D1-6HT

35,21

D1-7HT

45,67

*Kruskal-Wallis tess



SD

4,04

5,11

5,91



Mặt trung bình



X (mm)

10,81

33,82

46,64



SD

3,26

5,45

4,28



Mặt dài

p*



X (mm)

10,46

33,16

46,33



SD

3,07

4,44

4,46



0,3521

0,0454

0,8858



Nhận xét:

- Giá trị chiều dài D1-6HT ở hàm trên có sự khác biệt giữa các kiểu mặt

(p<0,05). Giá trị D1-6HT cao nhất ở mặt ngắn là 35,21 mm, nhỏ nhất là ở mặt

dài 33,16mm.

- Giá trị chiều dài D1-3HT và D1-7HT khơng có sự khác biệt có ý nghĩa

thống kê hiữa từng kiểu mặt (p>0,05).

Bảng 3.16. Chiều dài cung răng hàm dưới giữa nam và nữ (n=394)

Kích

thước



Nam



X (mm)

D1-3HD

7,69

D1-6HD

29,35

D1-7HD

43,71

*Mann-Whitney test



Chung



Nữ

SD

3,13

5,21

4,41



X (mm)

7,46

28,55

42,04



p*

SD

2,69

5,20

3,85



X (mm)

7,57

28,94

42,85



SD

2,92

5,21

4,21



0,6765

0,0565

<0,001



Nhận xét:

- Giá trị chiều dài hàm D1-7HD của hàm dưới ở nam cao hơn nữ có ý

nghĩa thống kê (p<0,01), giá trị chiều dài D1-3HD và D1-6HD ở nam và nữ

chưa có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê (p>0,05).



64



Bảng 3.17. Chiều dài cung răng hàm dưới giữa giữa từng kiểu mặt (n=394)

Kích

thước



Mặt ngắn



X (mm)

D1-3HD

7,37

D1-6HD

29,53

D1-7HD

42,83

*Kruskal-Wallis tess



SD

2,82

4,96

3,98



Mặt dài



Mặt trung bình



X (mm)

7,58

28,89

42,73



SD

2,97

5,41

4,36



p*



X (mm)

7,64

28,72

43,19



SD

2,84

4,84

3,95



0,9268

0,2397

0,4823



Nhận xét:

- Giữa từng kiểu mặt khơng có sự khác có ý nghĩa thống kê về tất cả

chiều dài cung răng hàm dưới (p>0,05).

3.3.3. Các tỷ lệ

Bảng 3.18. Tỷ lệ của 3 kích thước giữa chiều rộng và chiều dài cung răng

hàm trên theo giới (n=394)

Kích thước



Nam



X (mm) SD

D13HT/R33HT

0,30

0,09

D16HT/R66HT

0,62

0,11

D17HT/R77HT

0,77

0,09

*Mann-Whitney test



Chung



Nữ



X (mm)

0,30

0,63

0,78



p*

SD

0,08

0,09

0,06



X (mm)

0,30

0,63

0,78



SD

0,08

0,10

0,08



0,6613

0,416

0,3987



Nhận xét:

- Tỷ lệ của 3 kích thước giữa chiều rộng và chiều dài cung răng hàm trên

chưa có sự khác biệt giữa nam và nữ, với p>0,05.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Các góc trong tam giác Tweed ở cả 2 giới đều có p> 0,05. Sự khác biệt không có ý nghĩa thống kê.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×