Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Tỉ lệ đối tượng có vị trí xương hàm trên bình thường so với nền so là 35,8%.

- Tỉ lệ đối tượng có vị trí xương hàm trên bình thường so với nền so là 35,8%.

Tải bản đầy đủ - 0trang

57



Bảng 3.6. Giá trị các góc Tweed theo vị trí của xương hàm trên

XHT



Lùi XHD

Bình thường

SNB<78°

78°≤SNB≤82°

(n=38)

(n=141)

X ± SD

X ± SD

Góc

FMA (0°)

27,98±3,96

26,71±5,01

FMIA (0°)

55,48±5,71

57,52±7,48

IMPA (0°)

96,54±6,46

95,78±5,93

*: ANOVA test; **Kruskal-Wallis test.



Vẩu XHD

SNA>82°

(n=215)

X ± SD

25,49±5,65

58,13±7,42

96,38±7,03



Giá trị p

0,0130**

0,130*

0,092*



Nhận xét:

- Giá trị các góc FMA có sự khác biệt có ý nghĩa thống theo vị trí của

xương hàm dưới (p<0,05).

- Giá trị góc FMA đạt lớn nhất khi xương hàm dưới lùi ra sau so với nền

sọ, thấp nhất khi vẩu xương hàm dưới, mức chênh lệch, 2,48°.

- Giá trị các gócFMIA, IMPA khơng có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê

theo vị trí của xương hàm trên (p>0,05).

3.2.4. Giá trị các góc trong tam giác Tweed theo góc FMA



Biểu đồ 3.6. Phân bố kiểu mặt theo góc FMA

Nhận xét:

- Tỉ lệ mặt trung bình khi góc FMA từ 20-30° chiếm tỉ lệ cao nhất (61,9%).

- Tỉ lệ mặt ngắn khi góc FMA<20° chiếm tỉ lệ thấp nhất (14,0%).

- Tỉ lệ mặt dài khi góc FMA>30 chiếm tỉ lệ trung bình (24,1%).

Bảng 3.7. Phân bố kiểu mặt theo giới



58



Giới

Kiểu mặt

Mặt ngắn

Mặt trung bình

Mặt dài

Tổng



Nam



Nữ



Tổng



Giá trị p



n



%



n



%



n



%



(χ2 test)



28

111

53

192



14,6

57,8

27,6

100,0



27

133

42

202



13,4

65,8

20,8

100,0



55

244

95

394



14,0

61,9

24,1

100,0



0,221

>0,05



Nhận xét:

- Ở nam có 14,6% có xu hướng kiểu mặt phát triển theo chiều ngang, còn

lại 27,6% có xu hướng kiểu mặt phát triển theo chiều dọc, 57,8% kiểu mặt

trung bình

- Ở nữ giới có 13,4% có xu hướng phát triển kiểu mặt theo chiều ngang,

20,8% có xu hướng kiểu mặt phát triểu theo chiều dọc và 65,8% khuôn mặt

trung bình

- Cả 2 giới thì số đối tượng phát triển theo chiều dọc lớn hơn sự phát

triển kiểu mặt theo chiều ngang và kiểu mặt trung bình chiếm tỷ lệ lớn nhất và

sự khác biệt khơng có ý nghĩa thống kê (p>0,05).



59



Bảng 3.8. Phân bố kiểu mặt theo tương quan xương

TQX

Kiểu mặt



Loại I

n



%



Loại II

n



%



Loại III

n



%



Mặt ngắn



27



12,0



19



14,1



9



26,5



Mặt trung bình



153



68,0



74



54,8



17



50,0



Mặt dài



45



20,0



42



31,1



8



23,5



Tổng



225



100,0



135



100,0



34



100,0



Giá trị p

(χ2 test)

0,017

<0,05



Nhận xét:

- Ở tương quan xương loại I có 12,0% có xu hướng kiểu mặt phát triển

theo chiều ngang, còn lại 20,0% có xu hướng kiểu mặt phát triển theo chiều

dọc, 68,0% kiểu mặt trung bình.

- Ở tương quan xương loại II có 14,1% có xu hướng phát triển kiểu mặt

theo chiều ngang, 31,1% có xu hướng kiểu mặt phát triểu theo chiều dọc và

54,8% khuôn mặt trung bình.

- Ở tương quan xương loại III có 26,1% có xu hướng phát triển kiểu mặt

theo chiều ngang, 23,5% có xu hướng kiểu mặt phát triểu theo chiều dọc và

50,0% khn mặt trung bình.

- Tỷ lệ kiểu mặt giữa các loại tương quan xương là có sự khác biệt có ý

nghĩa thống kê (p<0,05).



60



Bảng 3.9. Giá trị các góc Tweed theo hình dạng mặt (FMA)

XHT



Mặt ngắn



Mặt trung bình



Mặt dài



(n=55)



(n=244)



(n=95)



Giá trị p



± SD

57,84±6,6

96,7±6,34



± SD

53,27±6,16

93,71±6,2



<0,001

<0,001



X ± SD

Góc

FMIA (0°)

64,39±6,91

IMPA (0°)

98,16±7,28

*Kruskal-Wallis test.



X



X



Nhận xét:

- Giá trị các góc FMIA và góc IMPA có sự khác biệt có ý nghĩa thống

theo hình dạng mặt (p<0,001).

- Giá trị góc FMIA đạt lớn nhất khi mặt ngắn tức góc FMA nhỏ, góc

FMIA có xu hướng giảm dần khi tăng góc FMA lên, mức chên lệch là 11,12°.

- Giá trị các góc IMPA đạt lớn nhất khi mặt ngắn tức góc FMA nhỏ, góc

IMPA có xu hướng giảm dần khi tăng góc FMA lên, thấp nhất khi mặt dài

mức chênh lệch là 4,45.

3.3. Xác định một số kích thước cung răng của nhóm đối tượng nghiên

cứu trên ở từng kiểu mặt theo chiều đứng.

3.3.1. Chiều rộng cung răng

Bảng 3.10. Chiều rộng cung răng hàm trên giữa nam và nữ (n=394)

Kích



Nam

X (mm) SD

thước

R3-3HT

36,61

3,00

R6-6HT

55,20

4,47

R7-7HT

60,86

4,32

*Mann-Whitney test



Nữ

X (mm)

SD

35,50

3,04

53,39

3,62

58,69

3,97



Chung

X (mm)

SD

36,04

3,07

54,27

4,15

59,74

4,28



p*

<0,001

<0,001

<0,001



Nhận xét:

- Tất cả chiều rộng cung răng hàm trên ở nam đều cao hơn ở nữ, sự khác

biệt có ý nghĩa thống kê (p<0,001).

Bảng 3.11. Chiều rộng cung răng hàm trên giữa từng kiểu mặt (n=394)



61



Kích



Mặt ngắn



thước



X (mm)

R3-3HT

36,15

R6-6HT

54,53

R7-7HT

59,72

*Kruskal-Wallis tess



SD

2,74

3,88

3,91



Mặt trung bình



X (mm)

35,95

54,14

59,57



SD

3,13

4,23

4,45



Mặt dài

p*



X (mm)

36,21

54,44

60,21



SD

3,11

4,14

4,05



0,6629

0,4205

0,341



Nhận xét:

- Giữa từng kiểu mặt khơng có sự khác có ý nghĩa thống kê về tất cả

chiều rộng cung răng hàm trên (p>0,05).

Bảng 3.12. Chiều rộng cung răng hàm dưới giữa nam và nữ (n=394)

Kích

thước



Nam



X (mm)



Chung



Nữ

SD



X (mm)



R3-3HD

28,38

3,24

27,32

R6-6HD

48,69

4,68

46,27

R7-7HD

55,42

4,41

53,19

*T-test; **Mann-Whitney test



p*

SD



X (mm)



SD



2,84

4,38

3,88



27,83

47,45

54,28



3,09

4,68

4,29



<0,001*

<0,001*

<0,001**



Nhận xét:

- Tất cả chiều rộng cung răng ở hàm dưới ở nam đều cao hơn ở nữ, sự

khác biệt có ý nghĩa thống kê (p<0,001).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Tỉ lệ đối tượng có vị trí xương hàm trên bình thường so với nền so là 35,8%.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×