Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Trong 38 mắt thì có 34 mắt chính tâm, 4 mắt lệch tâm ít, như vậy số mắt bị lệch tâm sau phẫu thuật là rất thấp, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0.001 (2-test).

Trong 38 mắt thì có 34 mắt chính tâm, 4 mắt lệch tâm ít, như vậy số mắt bị lệch tâm sau phẫu thuật là rất thấp, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0.001 (2-test).

Tải bản đầy đủ - 0trang

44



3.3. MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI KẾT QUẢ PHẪU THUẬT

3.3.1. Ảnh hưởng của tuổi đối với kết quả phẫu thuật

3.3.1.1. Ảnh hưởng của tuổi và thị lực

Bảng 3.12. Tuổi và thị lực

Thị lực

TL xa

CCK

TL xa

CKTĐ

TL trung

gian CCK

TL trung

gian

CKTĐ

TL gần

CCK

TL gần

CKTĐ



≥ 20/25

20/40 – 20/30

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

Tổng



< 40 40 – 60

5

22

1

2

0

0

6

25

6

25

0

0

6

25

3

16

3

8

0

1

6

25

4

22

2

3

6

25

4

2

0

6

5

1

6



18

6

1

25

23

2

25



Tuổi

> 60

2

4

1

7

5

2

7

3

2

2

7

5

2

7



Tổng

30

7

1

38

36

2

38

22

13

3

38

31

7

38



4

2

1

7

5

2

7



26

10

2

38

33

5

38



p

0,041



0.022



> 0.05



> 0.05



> 0.05



> 0.05



Yếu tố tuổi của bệnh nhân có liên quan đến thị lực nhìn xa chưa chỉnh

kính và sau chỉnh kính tối đa với p < 0,05, nhưng khơng ảnh hưởng đến thị

lực trung gian và thị lực gần với p > 0,05 (Phi & Cramer’s V Test).



45



3.3.1.2. Ảnh hưởng của tuổi đối với các cảm giác chủ quan (quầng sáng, chói lóa).

Bảng 3.13. Ảnh hưởng của tuổi đối với các cảm giác chủ quan

(quầng sáng, chói lóa)

Các chức năng thị giác

HT chói

lóa

HT

quầng

sáng





Khơng

Tổng



Khơng

Tổng



Tuổi

40– 60

> 60

1

5

24

2

25

7

2

6

24

1

25

7



< 40

0

6

6

0

5

6



p



Tổng

6

32

38

8

30

38



0,012



0,04



Chúng tơi thấy yếu tố tuổi có ảnh hưởng đến hiện tượng quầng sáng,

chói lóa với mức ý nghĩa thống kê với p < 0,05 (Phi & Cramer’s V Test).

3.3.1.3. Ảnh hưởng của tuổi và độ nhạy cảm tương phản

Bảng 3.14. Liên quan giữa tuổi và độ nhạy cảm tương phản

Độ nhạy cảm



Tuổi

40 - 60

> 60



tương phản



< 40



Tổng



Bình thường



6



23



1



30



Giảm



0



2



6



8



Tổng



6



25



7



38



p



< 0,001



Chúng tơi thấy yếu tố tuổi có ảnh hưởng đến độ nhạy cảm tương phản ở

mức có ý nghĩa thống kê với p < 0,001 (Phi & Cramer’s V Test).



46



3.3.2. Kích thước đồng tử

Bảng 3.15. Kích thước đồng tử và thị lực

Thị lực

≥ 20/25

20/40 – 20/30

TL xa CCK

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL xa

20/40 – 20/30

CKTĐ

Tổng

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

gian CCK < 20/40

Tổng

TL trung ≥ 20/25

20/40 – 20/30

gian CKTĐ Tổng

≥ 20/25

TL gần

20/40 – 20/30

< 20/40

CCK

Tổng

≥ 20/25

TL gần

20/40 - 20/30

CKTĐ

Tổng



Kích thước đồng tử

< 3,0 mm ≥ 3,0 mm

Tổng

23

7

30

5

2

7

0

1

1

28

10

38

27

9

36

1

1

2

28

10

38

18

4

22

8

5

13

2

1

3

28

10

38

26

5

31

2

5

7

28

10

38

22

4

26

6

4

10

0

2

2

28

10

38

27

6

33

1

4

5

28

10

38



p

0,14



0,7



< 0,05



< 0,05



< 0,05



< 0,05



Yếu tố kích thước đồng tử của BN có liên quan đến thị lực nhìn gần và

trung gian (p < 0,05) nhưng không ảnh hưởng đến thị lực xa chỉnh kính tối đa

và chưa chỉnh kính với p > 0,05 (Phi & Cramer’s V Test).

Bảng 3.16. Mối liên quan giữa kích thước đồng tử với ĐNCTP

và hiện tượng quầng sáng

Chức năng

thị giác khác



Kích thước đồng tử

< 3,0 mm



≥ 3,0 mm



Tổng



p



47



Giảm



2



6



8



Bình thường



28



2



30



Tổng



30



8



38



HT







1



7



8



quầng



Khơng



27



3



30



Tổng



28



10



38



ĐNCTP



sáng



0,035



0,045



Kích thước đồng tử ảnh hưởng tới độ nhạy cảm tương phản và hiện

tượng quầng sáng với mức ý nghĩa thống kê p < 0.05 (Fisher’s Exact Test).

.



48



3.3.3. Ảnh hưởng của độ loạn thị giác mạc sau phẫu thuật với kết quả phẫu

thuật

Bảng 3.17. Liên quan giữa độ loạn thị giác mạc sau phẫu thuật

với kết quả phẫu thuật

Thị lực



> 0.5



Loạn thị sau mổ (D)

≤ 0.5

Tổng



p



2

28

30

≥ 20/25

3

4

7

20/40 – 20/30

TL xa CCK

0,03

1

0

1

< 20/40

6

32

38

Tổng

6

30

36

≥ 20/25

TL xa

1

1

2

20/40 – 20/30

> 0,05

CKTĐ

7

31

38

Tổng

2

21

22

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

3

10

13

0.046

2

0

3

< 20/40

gian CCK

7

31

38

Tổng

4

28

31

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

3

3

7

> 0.05

0

0

0

< 20/40

gian CKTĐ

7

31

38

Tổng

2

24

26

≥ 20/25

TL gần

4

6

10

20/40 – 20/32

0.045

1

1

2

< 20/40

CCK

7

31

38

Tổng

5

28

33

≥ 20/25

TL gần

2

3

5

20/40 – 20/32

> 0,05

CKTĐ

7

31

38

Tổng

Độ loạn thị giác mạc có ảnh hưởng tới thị lực xa, gần, trung gian chưa

chỉnh kính với p < 0,05 (Phi & Cramer’s V Test) nhưng không ảnh hưởng đến

thị lực xa, gần, trung gian CKTĐ với mức ý nghĩa thống kê p > 0,05 (Fisher’s

Exact Test).



49



Bảng 3.18. Liên quan giữa độ loạn thị giác mạc sau phẫu thuật với một số

tác dụng không mong muốn



Các chức năng thị giác

> 0.5



≤ 0.5



Tổng







2



4



6



Khơng



5



27



32



Tổng



7



31



38







5



3



8



Khơng



2



28



30



Tổng



7



31



38



Khác

Hiện tượng

chói lóa

Hiện tượng

quầng

Sáng



Loạn thị sau mổ (D)

p

0.15



0,02



Độ loạn thị giác mạc không ảnh hưởng tới hiện tượng chói lóa với

p > 0,05, nhưng ảnh hưởng tới hiện tượng quầng sáng với p < 0,05 (Fisher’s

Exact Test).



50



3.3.4. Vị trí thể thủy tinh nhân tạo với kết quả phẫu thuật

Bảng 3.19. Vị trí TTTNT và thị lực

Thị lực

≥ 20/25

20/40 – 20/30

TL xa CCK

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL xa

20/40 – 20/30

CKTĐ

Tổng

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

gian CCK < 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

gian CKTĐ < 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL gần

20/40 – 20/30

< 20/40

CCK

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

TL gần

Tổng

CKTĐ



Vị trí kính nội nhãn

Chính tâm Lệch tâm ít Tổn

27

7

0

34

33

1

34

20

12

2

34

28

6

0

34

23

10

1

34

30

4

34



3

0

1

4

3

1

4

2

1

1

4

3

1

0

4

3

0

1

4

3

1

4



g

30

7

1

38

36

2

38

22

13

3

38

31

7

0

38

26

10

2

38

33

5

38



p



> 0,05



> 0.05



> 0.01



> 0.05



> 0.05



> 0.05



Vị trí thể thủy tinh nhân tạo khơng ảnh hưởng tới cả thị lực xa, trung

gian gần CCK và CKTĐ với mức ý nghĩa thống kê p > 0,05 (Phi & Cramer’s

V và Fisher’s Exact Test).

Bảng 3.20. Vị trí TTTNT và các chức năng thị giác khác

Hiện tượng



Vị trí thể thủy tinh nhân tạo



p



51



Chính tâm Lệch tâm ít



Hiện tượng

chói lóa



Tổng



Khơng



29



3



32



Có nhẹ



3



1



4



Có vừa



2



0



2



Tổng



34



4



38



Bình thường



29



1



30



Giảm



5



3



8



Tổng



34



4



38



0,096



Độ nhạy

cảm tương

phản



0,03



Vị trí TTTNT khơng ảnh hưởng tới hiện tượng chói lóa, với mức ý

nghĩa thống kê p > 0,05 (Fisher’s Exact Test), nhưng ảnh hưởng tới độ nhạy

cảm tương phản với mức ý nghĩa thống kê p < 0,05 (Fisher’s Exact Test).



52



3.3.5. Ảnh hưởng của độ cứng của nhân đến kết quả phẫu thuật

3.3.5.1. Ảnh hưởng của độ cứng của nhân đối với thị lực

Bảng 3.21. Độ cứng của nhân và thị lực sau phẫu thuật 3 tháng

Thị lực

≥ 20/25

20/40 – 20/30

TL xa

< 20/40

CCK

Tổng

≥ 20/25

TL xa

20/40 – 20/30

CKTĐ

Tổng

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

< 20/40

gian CCK

Tổng

TL trung

≥ 20/25

20/40 – 20/30

gian

Tổng

CKTĐ

≥ 20/25

TL gần 20/40 – 20/30

< 20/40

CCK

Tổng

≥ 20/25

TL gần

20/40 – 20/30

CKTĐ

Tổng



Đô2

6

1

0

7

7

0

7

5

2

0

7

6

1

7

5

2

0

7

7

0

7



Độ 3

20

2

0

22

22

0

22

14

7

1

22

20

2

22

18

4

0

22

22

0

22



Độ cứng của nhân

Độ 4 Độ 5 Tổng

4

0

30

4

0

7

0

1

1

1

8

38

7

0

36

1

1

2

8

1

38

3

0

22

4

0

13

1

1

3

8

1

38

5

0

31

3

1

7

8

1

38

3

4

1

8

5

3

8



0

0

1

1

0

1

1



26

10

2

38

33

5

38



p

< 0,01



< 0,01



< 0,05



< 0,05



< 0,05



< 0,05



Có mối liên quan có ý nghĩa thống kê (p < 0,05) giữa TLCCK và CKTĐ

của bệnh nhân sau phẫu thuật với độ cứng của nhân thể thủy tinh trước phẫu

thuật (Phi & Cramer’s V Test). Tuổi càng cao thì thị lực càng kém.

3.3.5.2. Ảnh hưởng của độ cứng của nhân đến sự hài lòng của người bệnh



53



Bảng 3.22. Mối liên quan giữa sự hài lòng bệnh nhân với độ cứng TTT



Nhóm đối tượng



Sự hài lòng

Rất



Hài



Khơng



hài lòng



lòng



hài lòng



Nhân độ 5



0



0



1(2,6%)



Nhân độ 4



3(7,9%)



5(13,2%)



0



Nhân độ 3



15(39,4%)



7(18,4%)



0



Nhân độ 2



5(13,2%)



1(2,6%)



1(2,6%)



Tổng



23 (60,5%)



13 (34,2%)



2 (5,2%)



theo độ cứng TTT



p



< 0,001



Có mối liên quan có ý nghĩa thống kê với p < 0,01 (Phi & Cramer’s V

Test) giữa sự hài lòng của bệnh nhân sau phẫu thuật với độ cứng nhân thể thủy

tinh trước phẫu thuật, những bệnh nhân có độ cứng nhân thể thủy tinh độ 3 có

mức độ hài lòng cao nhất (57,8%). Trong khi mức độ hài lòng của nhóm có

độ cứng của nhân là độ 5 chiếm tỷ lệ thấp nhất (0%).



54



CHƯƠNG 4

BÀN LUẬN

4.1. BÀN LUẬN VỀ ĐẶC ĐIỂM BỆNH NHÂN

4.1.1. Đặc điểm bệnh nhân theo tuổi

Bảng 4.1. Đặc điểm về tuổi của bệnh nhân trong một số nghiên cứu

Tác giả

João P. Marques1

và CS [39]

Ayhan Tuzcu [40]

Bissen-Miyajima H

[41]

Trương Thanh Trúc [42]

KretzFT [43]



Năm



Địa điểm



2015



Bồ Đào Nha



2014



Thổ Nhĩ Kỳ

Bệnh viện

2015

Suidobashi Tokyo

2015 TP.Hồ Chí Minh

2015

Đức



Tuổi lớn nhất,

Tuổi

nhỏ nhất

trung bình

49 - 70



56,9 ± 6,06



31 - 82



62,4 ± 11,5



50 - 81



66,7 ± 7,2



48 - 63

34 - 79



53,62 ± 9,31

62 ± 9,6



Trong nghiên cứu của chúng tơi tuổi trung bình của các bệnh nhân trong

nghiên cứu là 49,6 ± 12,1, tuổi cao nhất là 79 tuổi, thấp nhất là 19 tuổi. Trong

đó độ tuổi gặp nhiều nhất là 40 - 60 tuổi (63,6%). Kết quả này gần tương đồng

với kết quả của nghiên cứu của một số tác giả trong nước, như trong nghiên

cứu của Trương Thanh Trúc, bệnh nhân chủ yếu ở lứa tuổi từ 50-60, tuổi trung

bình là 53,62 ± 9,31 [42]. Khi so sánh với kết quả nghiên cứu của những tác

giả nước ngồi, thì thấy tuổi trung bình của những bệnh nhân trong nghiên cứu

của chúng tôi thấp hơn khá nhiều. Nghiên cứu của Bissen-Miyajima H trên 128

mắt của 64 bệnh nhân phẫu thuật Phaco tại Nhật Bản, tuổi trung bình của nhóm

nghiên cứu là 66,7 ± 7,2 [41]. Nghiên cứu của KretzFT (2015) [43] tại Đức có

độ tuổi trung bình là 62 ± 6,9... Để giải thích cho những nguyên nhân trên có

một số lý do như sau, thứ nhất những quốc gia trên đều là những quốc gia có

dân số già, tỷ lệ người cao tuổi rất lớn dẫn đến tỷ lệ đục thể thủy tinh do lão



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trong 38 mắt thì có 34 mắt chính tâm, 4 mắt lệch tâm ít, như vậy số mắt bị lệch tâm sau phẫu thuật là rất thấp, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0.001 (2-test).

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×