Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

12. E. N. Taylor, M. J. Stampfer và G. C. Curhan (2005). Obesity, weight

gain, and the risk of kidney stones. JAMA, 293 (4), 455-462.

13. H. Kramer và G. Curhan (2002). The association between gout and

nephrolithiasis: The National Health and Nutrition Examination Survey

III, 1988-1994,

14. E. N. Taylor, M. J. Stampfer và G. C. Curhan (2005). Diabetes mellitus

and the risk of nephrolithiasis. Kidney International, 68 (3), 1230-1235.

15. L. Borghi, T. Schianchi, T. Meschi và cộng sự (2002). Comparison of Two

Diets for the Prevention of Recurrent Stones in Idiopathic Hypercalciuria.

New England Journal of Medicine, 346 (2), 77-84.

16. R. D. Jackson, A. Z. LaCroix, M. Gass và cộng sự (2006). Calcium plus

Vitamin D Supplementation and the Risk of Fractures. New England

Journal of Medicine, 354 (7), 669-683.

17. G. C. Curhan, W. C. Willett, E. B. Rimm và cộng sự (1996). Prospective

Study of Beverage Use and the Risk of Kidney Stones. American Journal

of Epidemiology, 143 (3), 240-247.

18. Đỗ Gia Tuyển (2012). Sỏi Tiết Niệu. BỆNH HỌC NỘI KHOA, Nhà xuất

bản Y học, Hà Nội, Tập 1, 356-368.

19. J. Jendeberg, H. Geijer, M. Alshamari và cộng sự (2017). Size matters:

The width and location of a ureteral stone accurately predict the chance of

spontaneous passage. European Radiology, 27 (11), 4775-4785.

20. C. Türk, A. Petřík, K. Sarica và cộng sự (2016). EAU Guidelines on

Diagnosis and Conservative Management of Urolithiasis. European

Urology, 69 (3), 468-474.

21. Trần Văn Hinh (2013). Chiến lược điều trị sỏi tiết niệu. Các phương pháp

chẩn đoán và điều trị sỏi tiết niệu, Nhà Xuất Bản Y Học, Hà Nội, 140148.

22. M. L. Stoller (2007). Urinary Stone Disease. Smith's General Urology, 17,

McGraw-Hill Professional, 246-277.



23. Trần Văn Hinh (2013). Điều trị sỏi thận bằng phương pháp tán sỏi ngoài

cơ thể. Các phương pháp chẩn đoán và điều trị bệnh sỏi tiết niệu, Nhà

xuất bản Y học, Hà Nội, 278-309.

24. A. Srivastava, T. Sinha, S. C. Karan và cộng sự (2006). Assessing the

efficiency of extracorporeal shockwave lithotripsy for stones in renal units

with impaired function: a prospective controlled study. Urological

Research, 34 (4), 283-287.

25. Lưu Huy Hoàng (2003). Nghiên cứu kỹ thuật, chỉ định và kết quả điều trị

sỏi niệu quản bằng phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể, Luận Văn tốt

nghiệp bác sỹ chuyên khoa II, Đại Học Y Hà Nội.

26. P. Tomescu, A. Pănuş, G. Mitroi và cộng sự (2009). Assessment of

Extracorporeal Shock Wave Lithotripsy (ESWL) Therapeutic Efficiency

in Urolithiasis. Current Health Sciences Journal, 35 (1), 40-43.

27. Y. M. Tan, S. K. Yip, T. W. Chong và cộng sự (2002). Clinical Experience

and Results of ESWL Treatment for 3093 Urinary Calculi with the Storz

Modulith SL 20 Lithotripter at the Singapore General Hospital.

Scandinavian Journal of Urology and Nephrology, 36 (5), 363-367.

28. A. Neisius, J. Wöllner, C. Thomas và cộng sự (2013). Treatment efficacy

and outcomes using a third generation shockwave lithotripter. BJU

International, 112 (7), 972-981.

29. Ngô Trung Kiên (2013). Đánh giá kết quả điều trị sỏi niệu quản bằng tán

sỏi ngoài cơ thể tại khoa tiết niệu bệnh viện Xanh Pôn Hà Nội. Y học thực

hành, 859 (2), 150-152.

30. Lê Danh Vinh (2016). Kết quả điều trị sỏi thận tiết niệu tại bệnh viện

Bạch Mai, Luận văn tốt nghiệp bác sĩ chuyên khoa II, Đại Học Y Hà Nội.

31. Phạm Xuân Thành (2012). Nghiên cứu điều trị sỏi niệu quản bằng

phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể tại bệnh viện tỉnh Hải Dương, Luận án

Tiến sỹ Y học, Học Viện Quân Y.

32. Trà Anh Duy, Nguyễn Văn Ân,Vũ Lê Chuyên (2011). Vai trò của phương

pháp tán sỏi ngoài cơ thể trong điều trị sỏi niệu quản đoạn lưng. Y học TP.

Hồ Chí Minh, 15 (3), 130-135.



33. A. Skolarikos, G. Alivizatos và J. de la Rosette Extracorporeal Shock

Wave Lithotripsy 25 Years Later: Complications and Their Prevention.

European Urology, 50 (5), 981-990.

34. C. S. Ng, G. J. Fuchs và S. B. Streem (2007). Extracorporeal Shockwave

Lithotripsy Patient Selection and Outcomes. Urinary Stone Disease: The

Practical Guide to Medical and Surgical Management, Humana Press,

Totowa, NJ, 555-569.

35. M. Salman, A. A. Al-Ansari, R. A. Talib và cộng sự (2007). Prediction of

success of extracorporeal shock wave lithotripsy in the treatment of

ureteric stones. International Urology and Nephrology, 39 (1), 85-89.

36. J. S. Wolf, Jr. Treatment Selection and Outcomes: Ureteral Calculi.

Urologic Clinics, 34 (3), 421-430.

37. T. Nakasato, J. Morita và Y. Ogawa (2015). Evaluation of Hounsfield

Units as a predictive factor for the outcome of extracorporeal shock wave

lithotripsy and stone composition. Urolithiasis, 43 (1), 69-75.

38. A. El-Assmy, A. R. El-Nahas, R. F. Youssef và cộng sự (2007). Impact of

the degree of hydronephrosis on the efficacy of in situ extracorporeal

shock-wave lithotripsy for proximal ureteral calculi. Scandinavian

Journal of Urology and Nephrology, 41 (3), 208-213.

39. E. Anuurad, K. Shiwaku, A. Nogi và cộng sự (2003). The New BMI

Criteria for Asians by the Regional Office for the Western Pacific Region

of WHO are Suitable for Screening of Overweight to Prevent Metabolic

Syndrome in Elder Japanese Workers. Journal of Occupational Health, 45

(6), 335-343.

40. S. K. Fernbach, M. Maizels và J. J. Conway (1993). Ultrasound grading of

hydronephrosis: Introduction to the system used by the society for fetal

urology. Pediatric Radiology, 23 (6), 478-480.

41. M. S. Krishnamurthy, Ferucci, P.G., Sankey, N., & Chandhoke, P.S.

(2005). Is stone radiodensity a useful parameter for predicting outcome of

extracorporeal shockwave lithotripsy for stones < or = 2 cm? .



International braz j urol : official journal of the Brazilian Society of

Urology, 31 1, 3-8.

42. R. B. Dyer, M. Y. M. Chen và R. J. Zagoria (2001). Intravenous

Urography: Technique and Interpretation. RadioGraphics, 21 (4), 799824.

43. E3000 - Operating Manual - SW6X400D (2011). Medispec lithotripter

econolith model 3000 (E3000). Operating Mannual for Fragmentation

of stones,

44. T. Yagisawa, F. Ito, Y. Osaka và cộng sự (2001). THE INFLUENCE OF

SEX HORMONES ON RENAL OSTEOPONTIN EXPRESSION AND

URINARY CONSTITUENTS IN EXPERIMENTAL UROLITHIASIS.

The Journal of Urology, 166 (3), 1078-1082.

45. Trần Văn Hinh (2013). Chẩn đoán sỏi tiết niệu. Các phương pháp chẩn

đoán và điều trị bệnh sỏi tiết niệu, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 58-64.

46. Trịnh Tùng (2010). Nghiên cứu điều trị sỏi niệu quản bằng phương pháp

tán sỏi ngoài cơ thể kết hợp với bài thuốc thạch kim thang, Luận văn thạc

sỹ y học, Học viện Quân Y.

47. Nguyễn Việt Cường (2010). Nghiên cứu chỉ định kỹ thuật và kết quả điều

trị sỏi thận bằng phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể, Luận án tiến sỹ Y

Học, Học Viện Quân Y.

48. F. C. M. Torricelli, A. Danilovic, F. C. Vicentini và cộng sự (2015).

Extracorporeal shock wave lithotripsy in the treatment of renal and

ureteral stones. Revista da Associaỗóo Mộdica Brasileira, 61, 65-71.

49. Lê Đình Nguyên (2012). Kết quả điều trị sỏi niệu quản 1/3 trên bằng

phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể tại bệnh viện TƯQĐ 108. Y học TP. Hồ

Chí Minh, 16 (3), 313-317.

50. Nguyễn Văn Trọng (2006). So sánh phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể với

phương phán tán sỏi qua nội soi niệu quản trong điều trị sỏi niệu quản

1/3 dưới, Luân văn thạc sĩ Y học, Đại Học Y Hà Nội.



51. T. Yamashita, S. Umeda và T. Matsushita (1996). EXTRACORPOREAL

SHOCK WAVE LITHOTRIPSY FOR URETERAL STONE USING A

PIEZOELECTRIC LITHOTRIPTOR

Usefulness of Treatment on an Outpatient Clinic. The Japanese Journal of

Urology, 87 (7), 973-976.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×