Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tại thời điểm 3 tháng sau phẫu thuật có 21,1% mắt có sự giảm thị lực trên 3 dòng giữa độ tương phản cao (100%) và độ tương phản thấp (10%) trong điều kiện ánh sáng phòng, còn lại 78,9% mắt có chênh lệch thị lực từ 3 dòng trở xuống, sự khác biệt có ý nghĩa

Tại thời điểm 3 tháng sau phẫu thuật có 21,1% mắt có sự giảm thị lực trên 3 dòng giữa độ tương phản cao (100%) và độ tương phản thấp (10%) trong điều kiện ánh sáng phòng, còn lại 78,9% mắt có chênh lệch thị lực từ 3 dòng trở xuống, sự khác biệt có ý nghĩa

Tải bản đầy đủ - 0trang

41



Khơng có bệnh nhân nào bị hiện tượng quầng sáng chói lóa mức độ nặng.

3.2.4. Mức độ hài lòng của bệnh nhân

5.2



Rất hài lòng

Hài lòng



34.3



Khơng hài lòng



60.5



Biểu đồ 3.6. Mức độ hài lòng của bệnh nhân

Nhóm bệnh nhân rất hài lòng về kết quả phẫu thuật chiếm tỷ lệ cao nhất

60,5% sau đó là nhóm bệnh nhân hài lòng về kết quả phẫu thuật chiếm 34,3%,

có 5,2% bệnh nhân cảm thấy khơng hài lòng về kết quả phẫu thuật.

3.2.5. Theo 14 tiêu chí của VF-14 sau 3 tháng

Bảng 3.9. Đánh giá chất lượng thị giác sau mổ

Mức độ



< 80 điểm



Từ 80 - 90 điểm



> 90 điểm



Tổng



Số lượng



0



8



30



38



%



0



21,1



78,9



100



Qua phỏng vấn bệnh nhân thông qua bộ câu hỏi VF - 14 chúng tơi thấy

có 100% BN đạt điểm trên 80 điểm, trong đó có 78,9% BN đạt điểm trên 90.

Điểm trung bình là 93,5 ± 4,2.



42



3.2.6. Nhãn áp trung bình sau mổ

Bảng 3.10. Nhãn áp trung bình sau mổ của bệnh nhân

Thời gian theo dõi

1 tuần

1 tháng

3 tháng

Nhãn áp (NA) trung bình

13,1 ± 1,3

12,7 ± 1,3

12,6 ± 1,2

Nhãn áp trung bình sau mổ tại các thời điểm 1 tuần, 1 tháng, 3 tháng

lần lượt là 13,1; 12,7 và 12,6. Khơng có mắt nào có nhãn áp vượt ra ngồi

giới hạn bình thường.

3.2.7. Tình trạng đục bao sau sau phẫu thuật (tại thời điểm 3 tháng sau phẫu thuật)

- Có một bệnh nhân đục bao sau độ 1 tại thời điểm sau phẫu thuật 3

tháng chiếm 2,6%.

3.2.8. Độ loạn thị giác mạc sau mổ

Mức độ loạn thị sau phẫu thuật được đo ở các thời điểm 1 tuần, 1 tháng,

3 tháng được thể hiện trong biểu đồ sau:

90

80



81.6



81.6

0.00 – 0.50



71.1



0.75 – 1.5



70



1.75 – 2.50



60

50

40

30



23.7

15.8



20

10



5.2



15.8

2.6



2.6



0



Biểu đồ 3.7. Độ loạn thị sau phẫu thuật ở các thời điểm



43



Loạn thị giác mạc trung bình sau mổ 1 tuần là 0,33 ± 0,2, tỷ lệ loạn

thị giác mạc mức độ trung bình là 23,7%, tỷ lệ loạn thị nhẹ và khơng có

loạn thị chiếm phần lớn là 71,1%. So với độ loạn thị trung bình trước mổ

thì sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p = 0,008 (T Test).

Loạn thị giác mạc trung bình sau mổ 1 tháng là 0,28 ± 0,39, tỷ lệ BN

bị loạn thị mức độ nhẹ và không loạn thị cao chiếm 81,6%, so với loạn thị

giác mạc trung bình trước phẫu thuật thì sự khác biệt có ý nghĩa thống kê

với p < 0,001 (T Test).

Loạn thị giác mạc trung bình sau mổ 3 tháng là 0,28 ± 0,38 so với

loạn thị giác mạc trung bình trước phẫu thuật thì khơng có sự khác biệt có

ý nghĩa thống kê với p <0,001 (T Test).

3.2.9. Vị trí thể thủy tinh nhân tạo

Bảng 3.11. Vị trí thể thủy tinh nhân tạo

Vị trí TTTNT



Chính tâm



Lệch tâm ít



Tổng



n



34



4



38



%



89,5



10,5



100



p



0.000



Trong 38 mắt thì có 34 mắt chính tâm, 4 mắt lệch tâm ít, như vậy số

mắt bị lệch tâm sau phẫu thuật là rất thấp, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê

với p < 0.001 (2-test).



44



3.3. MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI KẾT QUẢ PHẪU THUẬT

3.3.1. Ảnh hưởng của tuổi đối với kết quả phẫu thuật

3.3.1.1. Ảnh hưởng của tuổi và thị lực

Bảng 3.12. Tuổi và thị lực

Thị lực

TL xa

CCK

TL xa

CKTĐ

TL trung

gian CCK

TL trung

gian

CKTĐ

TL gần

CCK

TL gần

CKTĐ



≥ 20/25

20/40 – 20/30

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

Tổng



< 40 40 – 60

5

22

1

2

0

0

6

25

6

25

0

0

6

25

3

16

3

8

0

1

6

25

4

22

2

3

6

25

4

2

0

6

5

1

6



18

6

1

25

23

2

25



Tuổi

> 60

2

4

1

7

5

2

7

3

2

2

7

5

2

7



Tổng

30

7

1

38

36

2

38

22

13

3

38

31

7

38



4

2

1

7

5

2

7



26

10

2

38

33

5

38



p

0,041



0.022



> 0.05



> 0.05



> 0.05



> 0.05



Yếu tố tuổi của bệnh nhân có liên quan đến thị lực nhìn xa chưa chỉnh

kính và sau chỉnh kính tối đa với p < 0,05, nhưng khơng ảnh hưởng đến thị

lực trung gian và thị lực gần với p > 0,05 (Phi & Cramer’s V Test).



45



3.3.1.2. Ảnh hưởng của tuổi đối với các cảm giác chủ quan (quầng sáng, chói lóa).

Bảng 3.13. Ảnh hưởng của tuổi đối với các cảm giác chủ quan

(quầng sáng, chói lóa)

Các chức năng thị giác

HT chói

lóa

HT

quầng

sáng





Khơng

Tổng



Khơng

Tổng



Tuổi

40– 60

> 60

1

5

24

2

25

7

2

6

24

1

25

7



< 40

0

6

6

0

5

6



p



Tổng

6

32

38

8

30

38



0,012



0,04



Chúng tơi thấy yếu tố tuổi có ảnh hưởng đến hiện tượng quầng sáng,

chói lóa với mức ý nghĩa thống kê với p < 0,05 (Phi & Cramer’s V Test).

3.3.1.3. Ảnh hưởng của tuổi và độ nhạy cảm tương phản

Bảng 3.14. Liên quan giữa tuổi và độ nhạy cảm tương phản

Độ nhạy cảm



Tuổi

40 - 60

> 60



tương phản



< 40



Tổng



Bình thường



6



23



1



30



Giảm



0



2



6



8



Tổng



6



25



7



38



p



< 0,001



Chúng tơi thấy yếu tố tuổi có ảnh hưởng đến độ nhạy cảm tương phản ở

mức có ý nghĩa thống kê với p < 0,001 (Phi & Cramer’s V Test).



46



3.3.2. Kích thước đồng tử

Bảng 3.15. Kích thước đồng tử và thị lực

Thị lực

≥ 20/25

20/40 – 20/30

TL xa CCK

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL xa

20/40 – 20/30

CKTĐ

Tổng

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

gian CCK < 20/40

Tổng

TL trung ≥ 20/25

20/40 – 20/30

gian CKTĐ Tổng

≥ 20/25

TL gần

20/40 – 20/30

< 20/40

CCK

Tổng

≥ 20/25

TL gần

20/40 - 20/30

CKTĐ

Tổng



Kích thước đồng tử

< 3,0 mm ≥ 3,0 mm

Tổng

23

7

30

5

2

7

0

1

1

28

10

38

27

9

36

1

1

2

28

10

38

18

4

22

8

5

13

2

1

3

28

10

38

26

5

31

2

5

7

28

10

38

22

4

26

6

4

10

0

2

2

28

10

38

27

6

33

1

4

5

28

10

38



p

0,14



0,7



< 0,05



< 0,05



< 0,05



< 0,05



Yếu tố kích thước đồng tử của BN có liên quan đến thị lực nhìn gần và

trung gian (p < 0,05) nhưng không ảnh hưởng đến thị lực xa chỉnh kính tối đa

và chưa chỉnh kính với p > 0,05 (Phi & Cramer’s V Test).

Bảng 3.16. Mối liên quan giữa kích thước đồng tử với ĐNCTP

và hiện tượng quầng sáng

Chức năng

thị giác khác



Kích thước đồng tử

< 3,0 mm



≥ 3,0 mm



Tổng



p



47



Giảm



2



6



8



Bình thường



28



2



30



Tổng



30



8



38



HT







1



7



8



quầng



Khơng



27



3



30



Tổng



28



10



38



ĐNCTP



sáng



0,035



0,045



Kích thước đồng tử ảnh hưởng tới độ nhạy cảm tương phản và hiện

tượng quầng sáng với mức ý nghĩa thống kê p < 0.05 (Fisher’s Exact Test).

.



48



3.3.3. Ảnh hưởng của độ loạn thị giác mạc sau phẫu thuật với kết quả phẫu

thuật

Bảng 3.17. Liên quan giữa độ loạn thị giác mạc sau phẫu thuật

với kết quả phẫu thuật

Thị lực



> 0.5



Loạn thị sau mổ (D)

≤ 0.5

Tổng



p



2

28

30

≥ 20/25

3

4

7

20/40 – 20/30

TL xa CCK

0,03

1

0

1

< 20/40

6

32

38

Tổng

6

30

36

≥ 20/25

TL xa

1

1

2

20/40 – 20/30

> 0,05

CKTĐ

7

31

38

Tổng

2

21

22

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

3

10

13

0.046

2

0

3

< 20/40

gian CCK

7

31

38

Tổng

4

28

31

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

3

3

7

> 0.05

0

0

0

< 20/40

gian CKTĐ

7

31

38

Tổng

2

24

26

≥ 20/25

TL gần

4

6

10

20/40 – 20/32

0.045

1

1

2

< 20/40

CCK

7

31

38

Tổng

5

28

33

≥ 20/25

TL gần

2

3

5

20/40 – 20/32

> 0,05

CKTĐ

7

31

38

Tổng

Độ loạn thị giác mạc có ảnh hưởng tới thị lực xa, gần, trung gian chưa

chỉnh kính với p < 0,05 (Phi & Cramer’s V Test) nhưng không ảnh hưởng đến

thị lực xa, gần, trung gian CKTĐ với mức ý nghĩa thống kê p > 0,05 (Fisher’s

Exact Test).



49



Bảng 3.18. Liên quan giữa độ loạn thị giác mạc sau phẫu thuật với một số

tác dụng không mong muốn



Các chức năng thị giác

> 0.5



≤ 0.5



Tổng







2



4



6



Khơng



5



27



32



Tổng



7



31



38







5



3



8



Khơng



2



28



30



Tổng



7



31



38



Khác

Hiện tượng

chói lóa

Hiện tượng

quầng

Sáng



Loạn thị sau mổ (D)

p

0.15



0,02



Độ loạn thị giác mạc không ảnh hưởng tới hiện tượng chói lóa với

p > 0,05, nhưng ảnh hưởng tới hiện tượng quầng sáng với p < 0,05 (Fisher’s

Exact Test).



50



3.3.4. Vị trí thể thủy tinh nhân tạo với kết quả phẫu thuật

Bảng 3.19. Vị trí TTTNT và thị lực

Thị lực

≥ 20/25

20/40 – 20/30

TL xa CCK

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL xa

20/40 – 20/30

CKTĐ

Tổng

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

gian CCK < 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

gian CKTĐ < 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL gần

20/40 – 20/30

< 20/40

CCK

Tổng

≥ 20/25

20/40 – 20/30

TL gần

Tổng

CKTĐ



Vị trí kính nội nhãn

Chính tâm Lệch tâm ít Tổn

27

7

0

34

33

1

34

20

12

2

34

28

6

0

34

23

10

1

34

30

4

34



3

0

1

4

3

1

4

2

1

1

4

3

1

0

4

3

0

1

4

3

1

4



g

30

7

1

38

36

2

38

22

13

3

38

31

7

0

38

26

10

2

38

33

5

38



p



> 0,05



> 0.05



> 0.01



> 0.05



> 0.05



> 0.05



Vị trí thể thủy tinh nhân tạo khơng ảnh hưởng tới cả thị lực xa, trung

gian gần CCK và CKTĐ với mức ý nghĩa thống kê p > 0,05 (Phi & Cramer’s

V và Fisher’s Exact Test).

Bảng 3.20. Vị trí TTTNT và các chức năng thị giác khác

Hiện tượng



Vị trí thể thủy tinh nhân tạo



p



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tại thời điểm 3 tháng sau phẫu thuật có 21,1% mắt có sự giảm thị lực trên 3 dòng giữa độ tương phản cao (100%) và độ tương phản thấp (10%) trong điều kiện ánh sáng phòng, còn lại 78,9% mắt có chênh lệch thị lực từ 3 dòng trở xuống, sự khác biệt có ý nghĩa

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×