Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THUẬT NGỮ CHUNG VỀ CÁC BIẾN CỐ BẤT LỢI (CTCAE 4.03)

THUẬT NGỮ CHUNG VỀ CÁC BIẾN CỐ BẤT LỢI (CTCAE 4.03)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tăng GOT >giá trị giới hạn trên >3,0 - 5,0 lần giá trị >5,0 - 20,0 lần giá trị >20,0 lần giá trị giới

máu (AST) của bình thường - 3,0 giới hạn trên mức bình giới hạn trên mức hạn trên mức bình

lần giá trị giới hạn trên thường

bình thường

thường

mức bình thường

Tăng GPT >giá trị giới hạn trên >3,0 - 5,0 lần giá trị >5,0 - 20,0 lần giá trị >20,0 lần giá trị giới

máu (ALT) của bình thường - 3,0 giới hạn trên mức bình giới hạn trên mức hạn trên mức bình

lần giá trị giới hạn trên thường

bình thường

thường

mức bình thường

Tăng

Creatinine

Viêm

bức xạ



>1 - 1,5 giá trị giới hạn >1,5 – 3,0 trị số giới 3,0 – 6,0 trị số giới >6,0 trị số giới hạn

(trên) của bình thường hạn (trên) bình thường hạn

(trên)

bình (trên) bình thường

thường



da ban đỏ mờ nhạt hoặc Ban đỏ vừa đến nhanh

khô bong

(brisk); bong da ẩm

ướt loang lổ , chủ yếu

giới hạn ở các nếp da

và nếp nhăn; phù nề

vừa phải.



Khô miệng



Bong da ẩm ở khu

vực khác ngoài các

nếp da và nếp nhăn ;

chảy máu do chấn

thương nhỏ hoặc cọ

xát



Có triệu chứng (ví dụ, Triệu chứng vừa phải; Khơng có khả năng

khơ hoặc dính nước phải thay đổi chế độ dinh dưỡng đầy đủ



Hậu quả gây đe dọa Chết

tính mạng; hoại tử da

hoặc loét dày hết lớp

hạ bì; chảy máu tự

phát từ vị trí có liên

quan; cần chỉ định

ghép da



bọt) nhưng khơng phải

thay đổi chế độ ăn

uống; lưu lượng nước

bọt khi khơng có kích

thích> 0,2 ml / phút



ăn qua miệng (ví dụ,

nhiều nước, các chất

nhờn khác, chế độ ăn

uống hạn chế loại

chưa chế biến và /

hoặc thực phẩm mềm,

ẩm); nước bọt khi

khơng kích thích từ

0,1-0,2 ml / phút



qua đường miệng;

phải chỉ định ăn qua

xông dạ dày hoặc

dinh dưỡng hoàn toàn

qua đường tĩnh mạch;

lưu lượng nước bọt

khi khơng kích thích

<0,1 ml / phút



Ỉa chảy



Ỉa tăng, <4 lần mỗi

ngày trên mức cơ sở;

tăng nhẹ phân so với

mức cơ sở



Ỉa tăng 4-6 lần mỗi

ngày trên mức cơ sở;

tăng lượng phân vừa

phải so với mức cơ sở



Ỉa tăng> = 7 lần mỗi

ngày trên mức cơ sở;

khơng

kiểm

sốt

được; chỉ định nhập

viện; tăng nhiều phân

so với ban đầu; hạn

chế tự chăm sóc trong

hoạt động hàng ngày



Hậu quả gây đe dọa Chết

tính mạng, cần chỉ

định can thiệp cấp

cứu



Nôn



1-2 lần (cách nhau 5 3-5 lần (cách nhau 5 >=6 lần (cách nhau 5

phút) trong 24 giờ

phút) trong 24 giờ

phút) trong 24 giờ;

cần chỉ định dinh

dưỡng qua xơng dạ

dày, dinh dưỡng hồn



Hậu quả gây đe dọa Chết

tính mạng, cần chỉ

định can thiệp cấp

cứu



tồn qua tĩnh mạch,

nhập viện.

Buồn nôn



Mất cảm giác ngon

miệng nhưng không bị

thay đổi thói quen ăn

uống



Viêm niêm Khơng có triệu chứng

mạc miệng hoặc triệu chứng nhẹ;

khơng cần chỉ định

can thiệp



Có thể ăn uống (qua

miệng) giảm nhưng

không

giảm cân đáng kể,

mất nước hay suy dinh

dưỡng



Không

đủ

năng

lượng, dịch qua ăn

uống ; phải chỉ định

dinh dưỡng qua ống

xơng, dinh dưỡng

hồn tồn qua đường

tĩnh mạch hoặc nhập

viện.



Hậu quả gây đe dọa Chết

tính mạng, cần chỉ

định can thiệp cấp

cứu



Đau vừa phải; không Đau nặng; phải chỉ

phải can thiệp về định can thiệp về ăn

đường uống; cần điều uống

chỉnh chế độ ăn uống

chỉ ra



Viêm họng



Chỉ phát hiện qua nội

soi; rất ít triệu chứng

và ăn uống bình

thường;

đau

nhẹ

nhưng khơng cần chỉ

định thuốc giảm đau



Đau vừa và cần chỉ

định thuốc giảm đau;

phải thay đổi dạng ăn

uống; hoạt động hàng

ngày bị hạn chế



Đau nặng; không thể

ăn, uống đầy đủ qua

đường miệng; hoạt

động tự chăm sóc

hàng ngày bị hạn chế



Hậu quả gây đe dọa Chết

tính mạng, cần chỉ

định can thiệp cấp

cứu



Đau



Đau nhẹ



Đau vừa; hoạt động Đau nặng; hoạt động

hàng ngày bị hạn chế tự chăm sóc hàng

ngày bị hạn chế



Mệt mỏi



Giảm khi nghỉ ngơi



Khơng giảm khi nghỉ Không giảm khi nghỉ

ngơi; hoạt động hàng ngơi; ; hoạt động tự

ngày bị hạn chế

chăm sóc hàng ngày

bị hạn chế



Chai (cứng) Chai cứng nhẹ, có thể

da

(Skin di chuyển da song

induration) song với mặt phẳng

(trượt) và vng góc

với da (Véo lên)



Chai cứng vừa phải,

có thể trượt da, nhưng

khơng thể véo da; hạn

chế trong sinh hoạt

hàng ngày



Chai cứng nghiêm

trọng, không thể trượt

hoặc véo da; hạn chế

tự chăm sóc trong

sinh hoạt hàng ngày



Diện rộng; kết hợp với Chết

dấu hiệu hoặc triệu

chứng của đường thở

hoặc đường ăn



Xơ hóa các Chai cứng nhẹ, có thể

mơ liên kết di chuyển da song

sâu

song với mặt phẳng

(trượt) và vng góc

với da (Véo lên)



Chai cứng vừa phải,

có thể trượt da, nhưng

không thể véo da; hạn

chế trong sinh hoạt

hàng ngày



Chai cứng nghiêm

trọng, không thể trượt

hoặc véo da; hạn chế

tự chăm sóc trong

sinh hoạt hàng ngày



Diện rộng; kết hợp với Chết

dấu hiệu hoặc triệu

chứng của đường thở

hoặc đường ăn



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

Họ tên……………………………………………………Sinh năm:…………

Địa chỉ:…………………………………………………………………………

Khi cần báo tin cho:…………………………………ĐT……………………

Địa chỉ:…………………………………………………………………

Ngày vào viện:………………………………Ngày ra viện:……………………

Chẩn đoán: 1. Hạ họng



2. Thanh quản



3. Họng miệng



4. Khoang miệng



TNM: T…..N……M0 (AJCC 2010)

Lý do không mổ được:…………………………………….

Ngày bắt đầu tia:……………………. Ngày kết thúc tia:……………………

Phác đồ điều trị và độc tính cấp:



Phác đồ

Số ngày/chu kì hóa

trị

Mệt mỏi

PS



1. Hóa trị

cảm ứng



2.HXĐT



Ghi chú, xin ghi rõ

chi tiết



Nơn-buồn nơn

Viêm da diện thia

Viêm niêm mạc

Khô miệng

Vị giác

Bạch cầu

BCTT

HGB

TC

Ure

Creatinin

AST

ALT

Đáp ứng:



u

Hạch



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THUẬT NGỮ CHUNG VỀ CÁC BIẾN CỐ BẤT LỢI (CTCAE 4.03)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×