Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chỉ số toàn trạng (PS) theo thang điểm ECOG và chỉ số khối cơ thể BMI

Chỉ số toàn trạng (PS) theo thang điểm ECOG và chỉ số khối cơ thể BMI

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hút thuốc: Đã hút trên 100 điếu và hiện đang hút thuốc lá trong vòng 28

ngày trở lại đây.





Đối với thuốc lào: 1 (g) tương đương 1 điếu thuốc lá=0,05 bao



(Theo Australia and NZ Ministry of Health – Definitions of smoking status

Truy cập http://www.health.govt.nz/our-work/preventative-health-wellness/tobaccocontrol/tobacco-control-guidance-practitioners/definitions-smoking-status

Và Thun MJ Carter BD, Feskanich D, el al (2013), 50-year trends in

smoking-related mortality in the United States, N engl J med. 368, 351-364)



PHÂN ĐỘ ĐỘC TÍNH

BẢNG 1: PHÂN LOẠI ĐỘC TÍNH THEO WHO – 2000 (NCI 2.0)



Độc tính



Độ 0



Độ 1



Độ 2



Độ 3



Độ 4



Bạch cầu (G/l)



≥4



3-3,9



2-2,9



1-1,9



≤1,0



Bạch cầu TT (G/l)



≥2



1,5-1,9



1-1,4



0,5-0,9



≤0,5



Tiểu cầu (G/l)



≥150



75-149



50-74,9



25-49,9



≤25



Huyết sắc tố (g/l)



≥125



100-124,9



80-99,9



65-79,9



<65



Độc tính huyết học



Độc tính ngồi hệ huyết học

AST và/hoặc ALT



≤40



40,1-100



100-200



200-800



>800



Bilirubin TP



≤22



22,1-33



33,1-66



66,1-220



≥220



Ure (mmol/l)



≤7,5



7,6-10,9



11-18



>18



>18



Creatinin ( µmol/l)



≤120



120,1-180



180,1-360



360,1-720



>720



1 lần/ 24h



2-5 lần/ 24h



6-10 lần/ 24h



>10 lần/

24h



Trợt, loét nhẹ



Phù nề, lt

còn ăn được



Độc tính cơ quan khác

Buồn nơn, nơn

Viêm miệng



Viêm thực quản



Mệt mỏi



Viêm phổi tia xạ



Khơng

Khơng



Nuốt đau, có

thể cần tê tại Nuốt đau vừa

chỗ, giảm đau phải, có thể cần

Khơng

khơng gây

giảm đau gây

thay đổi

ngủ, có thể ngủ, chế độ ăn

cần chế độ ăn tinh và có dịch

mềm



Khơng



khơng



Nhẹ, có thể

hoạt động

bình thường



Cần ni

Phù nề, lt

bằng đường

khơng ăn được

TM

Nuốt đau nặng

kèm theo mất

nước hoặc sút

Tắc hoàn

cân (>15% so

toàn hoặc

với trước điều

loét chảy

trị) đòi hỏi phải

máu hoặc

ăn bằng sonde,

thủng rdof

truyền dịch

hoặc tăng cường

ni dưỡng



ảnh hưởng tới

hoạt động bình

Thời gian nằm

thường, thời

tại giường.50%

gian nằm tại

lúc thức

giường,50%

lúc thức



Nằm tại

giường,

khơng tự

chăm sóc

bản thân

được.



Biểu hiện trên

Biểu hiện

Xquang ngực

trên Xquang

nhưng chưa có Biểu hiện trên Biểu hiện trên

ngực và cần

triệu chứng

Xquang ngực Xquang ngực và

hô hấp hỗ

hoặc có nhưng và cần Steroid

cần thở oxy

trợ bằng



Nguồn: A. Trotti et al (2000), Common toxicity criteria: version 2.0. an improved

reference for grading the acute effects of cancer treatment: impact on radiotherapy,

Int J Radiat Oncol Biol Phys. 47(1)



BẢNG 2: ĐÁNH GIÁ ĐÁP ỨNG THEO TỔN THƯƠNG ĐÍCH –

RECIST 1.1

Tổn thương đích là tổn thương đo được trên lâm sàng hoặc trên chẩn đốn hình

ảnh, mỗi tổn thương có kích thước tối thiểu ≥ 20 mm trên các phương tiện chẩn

đốn hình ảnh thông thường hoặc ≥ 10 mm bằng chụp CT xoắn ốc đa dãy. Nếu

có nhiều tổn thương đích, lấy tối đa 5 tổn thương làm tổn thương đích và lấy

tổng đường kính các tổn thương chọn làm cơ sở để đánh giá đáp ứng.

Đánh giá

Tiêu chuẩn

Đáp ứng hoàn toàn

Tổn thương đích tan hồn tồn ít nhất trong 4 tuần

(Complete Reponse)

và khơng xuất hiện tổn thương mới.

Giảm ≥30% kích thước lớn nhất của tất cả các tổn

Đáp ứng một phần

thương và khơng xuất hiện tổn thương mới trong ít

(Partial Reponse)

nhất 4 tuần.

Bệnh giữ nguyên

Khi kích thước của các tổn thương giảm đi dưới 30%

(Stable Disease)

hoặc tăng lên dưới 20%

Bệnh tiến triển

Tăng kích thước của các tổn thương > 20% hoặc

(Progression)

xuất hiện bất kì một tổn thương mới.

Đáp ứng tồn bộ

(Overal Response or

Bao gồm đáp ứng hoàn toàn và đáp ứng một phần

Reponse Rate)

Nguồn: E. A. Eisenhauer et al (2009), New response evaluation criteria in

solid tumours: revised RECIST guideline (version 1.1), Eur J Cancer. 45(2),

tr. 228-47



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

I. Phần hành chính:



Số hồ sơ:



1. Họ và tên :............................................Tuổi :..........Giới : Nam :1 ; Nữ :2

2. Nghề nghiệp :..........................................................................................

3. Địa chỉ :...................................................................................................



Địa chỉ liên lạc :................................................................................

Điện thoại liên lạc.............................................................................

4. Ngày vào viện :........................................................................................

5. Ngày ra viện :............................................................................................

6. BS điều trị …………………………….bệnh viện…………………….

II. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng

1. Thông tin chung:

- Thói quen hút thuốc :

2 loại: 3 )



(Khơng:  0, thuốc lá:  1 , thuốc lào  2, cả



Số bao:



/ngày



Số năm :



- Chẩn đoán ban đầu:

- Lý do vào viện khi tái phát:



(Ho kéo dài: 1, đau ngực:



2, khạc đờm: 3, khái huyết: 4, khó thở:  5)

-Thời gian bắt đầu bị bệnh:

2. Thơng tin trước điều trị:

Tồn trạng : ECOG 0: , 1: , 2:  , 3: 

Lâm sàng

- Triệu chứng toàn thân: Sốt:, Sút cân:, Chán ăn:

- Các triệu chứng hơ hấp :

+ Ho:



khan:1



+ Khó thở :



có đờm: 2



Có :1



đờm máu: 3



Khơng:2



- Các triệu chứng chèn ép:

+ Đau ngực :Có: 1



Khơng:  0



+ Mức độ , :…………………………………….

+ TC khác:………………………….

- Các hội chứng cận u:

+ HC Pierre Marie:



Có: 1



Khơng:  0



+ Pancost Tobias :



Có: 1



Khơng:  0



-Hội chứng đơng đặc:



Có: 1



Khơng:  0



- Hạch ngoại biên :( Hạch TĐ cùng bên 1, TĐ đối bên 2, Nơi khác 3)



2. Cận lâm sàng:

* CLVT ngực

U

+ Vị trí: Trên phải , giữa phải , dưới phải , Trên trái , dưới trái , kích

thước :

+ Xâm lấn trung thất 



Xâm lấn thành ngực  Xâm lấn cơ hoành 



+ Kích thước u

Hạch:



N1, N2, N3, Hạch thượng đòn



* Soi phế quản:



vị trí

Tổn thương: sùi loét  thâm nhiễm  Chít hẹp 



* Chỉ số CEA: Trước điều trị



Sau điều trị



* Chỉ số Cyffra: Trước điều trị



Sau điều trị



* Mô bệnh học

- XN khác:.....................................................................................................

4. Điều trị hóa xạ trị đồng thời

Ngày bắt đầu điều trị :..........................

Kết thúc ngày :

Ngừng điều trị ............................................Lý do ...................

Xạ trị : Liều xạ

Liều hóa trị : 100%



85-95%



<85%



5. Tác dụng không mong muốn :

Ngày bắt đầu xuất

hiện (vị trí)



Độ



Ngày hết



Hiện tại



Nơn, buồn nơn

Viêm thực quản

Viêm phổi

Mệt mỏi

Huyết học

HC/BC/TC…..

SH

Ure, creatine, Bi..

Khác

* Ghi chú khác : ………………………………………………………………

6. Đáp ứng điều trị:

*Đáp ứng chủ quan :

Ho : Cải thiện:1



Giữ nguyên: 2



Khó thở : Cải thiện:1



Tiến triển: 3



Giữ nguyên: 2



Đau ngực : Cải thiện:1



Tiến triển: 3



Giữ nguyên: 2



Tiến triển: 3



*Đáp ứng thực thể :

Sau 6 tuần



Kết thúc điều trị



Đáp ứng hoàn toàn : 1



Đáp ứng hoàn toàn : 1



Đáp ứng một phần : 2



Đáp ứng một phần : 2



Bệnh giữ nguyên : 3



Bệnh giữ nguyên : 3



Bệnh tiến triển : 4



Bệnh tiến triển : 4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chỉ số toàn trạng (PS) theo thang điểm ECOG và chỉ số khối cơ thể BMI

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×