Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
[toanmath.com] - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 liên trường THPT – Nghệ An

[toanmath.com] - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 liên trường THPT – Nghệ An

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. D = [ 0; 4] .



B. D = [ 0; 4 ) .



C. D =



( −∞; 4 ) .



D. D = ( 0; 4 ) .



Câu 13: Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a ; b ] . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số



y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b

quay D quanh trục hồnh được tính theo cơng thức

b



A. V = π ∫ f



2



( x ) dx .



a



b



B. V = ∫ f ( x ) dx .



( a < b ) . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi



C. V = π



2



a



b



∫ f ( x ) dx

2



a



b



D. V = π ∫ f ( x ) dx .

a



Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(5; −2;1) . Hình chiếu vng góc của điểm A lên trục Oy là

điểm

A. M (0; −2;1)

B. M (0; 2; 0)

C. M (−5; −2; −1)

D. M (0; −2;0)

1− cos x



π 

Câu 15: Bất phương trình  

≥ 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;1000] ?

4

A. Vô số.

B. 159.

C. 160.

D. 158.



Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (α ) :2 x − y − 3 z − 5 =

0 và đường thẳng

x −1 y + 3 z

=

= . Mệnh đề nào sau đây đúng?

1

−4

2

B. ∆ cắt và khơng vng góc với (α )

A. ∆ / /(α )

C. ∆ ⊂ (α )

D. ∆ ⊥ (α )

∆:



Câu 17: Biết rằng đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê

dưới đây. Hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?



− x4 + 2x2 .

A. y =



− x3 + 2 x 2 .

B. y =



− x4 − 2x2 .

C. y =



y x4 − 2x2 .

D. =



Câu 18: Cho hàm số y = f ( x) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình sau:



Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số y = f ( x) ?

A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4 trên .

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng −1 trên .

C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −2 trên .

D. Hàm số khơng có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên .



− x 4 + 2 x 2 + 3 nghịch biến trên khoảng

Câu 19: Hàm số y =

A. (0; +∞).

B. (0;1).

C. (−1;1).



D. (−1;0).



Câu 20: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Đồ thị của hàm số y = log x có tiệm cận đứng.

B. Đồ thị của hàm số y = 2 x có tiệm cận ngang.

Trang 2/6 - Mã đề thi 101



1

có tiệm cận đứng.

3x

y ln ( − x ) khơng có tiệm cận ngang.

D. Đồ thị của hàm số =



C. Đồ thị của hàm số y =



Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 2; −1;0 ) và đường thẳng ∆ :

cách từ điểm A đến đường thẳng ∆ bằng



x −1 y +1 z − 2

. Khoảng

=

=

2

1

−1



7

7

D.

3

3

Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm G (−1; 2; −1) . Mặt phẳng (α ) đi qua G và cắt các trục

Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho G là trọng tâm của ∆ABC . Điểm nào sau đây thuộc

mặt phẳng (α ) ?

A.



7



A. N ( −3; 4; 2 )



B. 3



C.



B. P ( −3; −4; 2 )



C. Q ( 3; 4; 2 )



D. M ( 3; 4; −2 )



Câu 23: Hình trụ có chiều cao bằng 7cm , bán kính đáy bằng 4 cm . Diện tích thiết diện qua trục của hình

trụ bằng

A. 28(cm 2 )

B. 56(cm 2 )

C. 64(cm 2 )

D. 14(cm 2 )

Câu 24: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vng tại B, AB = a 3 , AC = 2a . Tam giác SAB đều

và nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng ( ABC ) . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC ta được

kết quả:

3a 3

a3

a3 3

a3 3

B.

C.

D.

A.

2

4

2

4

Câu 25: Số các giá trị nguyên của m để phương trình 2sin x − m =

1 có nghiệm là:

A. 5

B. 10

C. 15

D. 4

2

Câu 26. Cn bằng biểu thức nào sau đây?

n(n − 1)

n(n − 1)

n(n − 1)

A.

B.

C.

D. n(n − 1)

6

3

2

Câu 27: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 10.

A. V = 10



B. V = 30



C. V = 20



D. V = 60



Câu 28: Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên  . Đồ thị của hàm số y = f ′ ( x ) được cho bởi

hình vẽ bên dưới.



Chọn khẳng định đúng:

A. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng (−1;1)

B. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng (1;3)

C. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng (0; 2)

D. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng (−1;1) và khoảng (3; 4)



2 x . Số tập con

Câu 29: Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình ln(3e x − 2) =

của S bằng

A. 0.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Trang 3/6 - Mã đề thi 101



Câu 30: Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h = 8cm , bán kính đường tròn đáy r = 6cm

bằng

A. 120π (cm 2 )

B. 60π (cm 2 )

C. 360π (cm 2 )

D. 180π (cm 2 )

Câu 31: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và độ dài đường cao bằng

góc giữa cạnh bên và mặt đáy.

A.



7



B.



14

2



C. 14



D.



14a

. Tính tang của

2



7

2



un + 2 , n ∈  * . Tổng S5 = u1 + u2 + .... + u5 bằng

Câu 32: Cho dãy số ( un ) có u1 = −5 , un +=

1

A. 5



B. −5



C. −15

D. −24

3 + cos 4π x

, biết F (4) = 2 .

Câu 33: Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x) =

4

3 1

5

3

1

A. F ( x) =

B. F ( x) =

x+

+ sin 4π x + .

sin 4π x − 1 .

4 16

4

4

16π

3

1

3

1

D. F ( x) =

C. F ( x) =

x + sin 4π x − 1 .

x+

sin 4π x − 1 .

4

16

4



Câu 34: Biết rằng nếu x ∈ R

a, b ∈ N ;0 < a ≤ 9. Tổng a + b bằng

B. 8.

A. 6.



thỏa mãn



27 x + 27 − x =

4048

C. 7.



thì



3x + 3− x =9a + b trong đó

D. 5.



Câu 35: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. log ( 2a ) = 2 log a .



B. log a = 2 log a .



C. log a 3 = 3log a .



1

D. log a 3 = log a .

3



Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD đỉnh S , khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( SAB ) bằng 6 .

Gọi V là thể tích khối chóp S . ABCD , tính giá trị nhỏ nhất của V .

A. 18 3

B. 64 3

C. 27 3



D. 54 3



Câu 37: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị hàm số

x

nhận trục tung làm tiệm cận đứng. Khi đó tích các phần tử của

f ( x) =

x 3 + mx + 1 − 3 x 4 + x + 1 + m 2 x

S bằng

1

1

1

1

A. − .

B. .

C. .

D. − .

3

3

2

2

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

6+ x −2 − x −3 + x −6 − x −5 −m =

0 có nghiệm thực?

A. 0.

B. 2.

C. 3.



D. 1.



∠SCA =

900 .

Câu 39: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a và ∠SBA =

Biết góc giữa đường thẳng SA và mặt đáy bằng 450 . Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) .

A.



15

a

5



B.



2 15

a

5



C.



2 15

a

3



D.



2 51

a

15



Câu 40: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) của hàm số y =x 4 − 2 x 2 + 1 , tiếp tuyến ∆ của

(C ) tại điểm có hồnh độ x = 2 và trục hoành. Quay D xung quanh trục hồnh tạo thành một khối tròn

xoay có thể tích V được tính theo cơng thức

2

2

81π

A. V = π ∫ ( x 2 − 1) 4 dx −

B. V π ∫ ( x 2 − 1) 4 dx.

.

=

8

−1

−1

Trang 4/6 - Mã đề thi 101



2



C. V = π ∫ ( x 2 − 1) 4 dx −

1



81π

8



39

24



D. V π ∫ ( x 2 − 1) 4 dx

=

−1



4



3



Câu 41: Cho đa thức biến x có dạng f ( x) =x + 2ax + 4bx 2 + 8cx + 16d (a, b, c, d ∈ ) thỏa mãn

f (4 + i ) = f (−1 − i ) = 0. Khi đó a + b + c + d bằng

17

17

25

A. 34.

B.

C.

D.

.

.

.

5

8

8

2

xlnx dx

Câu 42. Tích phân ∫ 2

= a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 (với a, b, c là các số hữu tỉ). Tính tổng a + b + c .

( x + 1) 2

1

9

2

2

9

B. .

C.

.

D. − .

A. − .

10

5

5

10

Câu 43: Tổng các nghiệm của phương trình log 2 cos x = 2 log 3 cot x trên đoạn [0; 20] bằng

40π

70π

A. 7π

B. 13π

C.

D.

3

3

Câu 44: Ơng An có một cái bình đựng rượu, thân bình có hai phần: phần phía dưới là hình nón cụt, phần

trên là hình cầu bị cắt bỏ 2 đầu chỏm ( hình 1).



Hình 1

Hình 2

Thiết diện qua trục của bình như hình 2. Biết AB

= CD

= 16 cm , EF = 30cm , h = 12 cm , h ' = 30 cm

và giá mỗi lít rượu là 100 000 đồng. Hỏi số tiền ông An cần để đổ đầy bình rượu gần với số nào sau

đây (giả sử độ dày của vỏ bình rượu không đáng kể)?

A. 1.516.554 đồng

B. 1.372.038 đồng

C. 1.616.664 đồng

D. 1.923.456 đồng

----------------------------------------------



Câu 45: Trong khơng gian Oxyz, cho hình nón có đỉnh I thuộc mặt phẳng ( P) : 2 x − y − 2 z − 7 =

0 và

hình tròn đáy nằm trên mặt phẳng ( R) : 2 x − y − 2 z + 8 =

0 . Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A(0; −2;0) và

vng góc với trục của hình nón chia hình nón thành hai phần có thể tích lần lượt là V1 và V2 ( V1 là thể

78

=

V1 a=

, V2 b. Khi

tích của phần chứa đỉnh I ). Biết rằng biểu thức S= V2 + 3 đạt giá trị nhỏ nhất khi

V1

đó tổng a 2 + b 2 bằng



A. 2031π 2 .



B. 377 3.



C. 52 3π 2 .



D. 2031.



Câu 46: Cho số phức z và gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z + 8i =

0 ( z1 có phần thực

2



dương). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = z − z1 + z2 − z + z + 2 z1 +



z2

2



được viết dưới dạng



m n + p q (trong đó n, p ∈ ; m, q là các số nguyên tố). Tổng m + n + p + q bằng

B. 13.

C. 11.

D. 12.

A. 10.

1 4

3

Câu 47: Cho hàm số f ( x=

)

x − mx3 + (m 2 − 1) x 2 + (1 − m 2 ) x + 2019 với m là tham số thực. Biết rằng

4

2

hàm số y = f ( x ) có số điểm cực trị lớn hơn 5 khi a < m 2 < b + 2 c (a, b, c ∈ R ). Giá trị T = a + b + c

bằng

A. 6.



B. 8.



C. 7.



D. 5.

Trang 5/6 - Mã đề thi 101



Câu 48: Trong một hộp có chứa các tấm bìa dạng hình chữ nhật có kích thước đơi một khác nhau, các

cạnh của hình chữ nhật có kích thước là m và n ( m, n ∈ ; 1 ≤ m, n ≤ 20 , đơn vị là cm). Biết rằng mỗi bộ

kích thước (m, n) đều có tấm bìa tương ứng. Ta gọi một tấm bìa là “tốt” nếu tấm bìa đó có thể được lắp

ghép từ các miếng bìa dạng hình chữ L gồm 4 ơ vng, mỗi ơ có độ dài cạnh là 1cm để tạo thành nó

(Xem hình vẽ minh họa một tấm bìa “tốt” bên dưới) .



Miếng bìa chữ L

Một tấm bìa tốt kích thước (2,4)

Rút ngẫu nhiên một tấm bìa từ hộp, tính xác suất để tấm bìa vừa rút được là tấm bìa “tốt”.

2

29

9

29

A.

B.

C.

D.

7

105

95

35

Câu 49: Cho hàm số f ( x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị của hàm số y = f '( x) như hình vẽ bên

dưới.



y f (2 x3 − 6 x + 3) đồng biến với mọi x > m (m ∈ R) thì m ≥ a sin

Để hàm số =

a, b, c ∈ * , c > 2b .Tổng S = 2a + 3b − c bằng

A. −9.

B. 7.



C. 5.





, trong đó

c



D. −2.



Câu 50: Cho f ( x) là một đa thức hệ số thực có đồ thị của hàm số y = f '( x) như hình vẽ bên dưới:

Hàm số g ( x) =(1 − m) x + m 2 − 3 (m ∈ R) thỏa mãn tính chất: mọi tam giác

có độ dài ba cạnh là a, b, c thì các số g (a ), g (b), g (c) cũng là độ dài ba

cạnh của một tam giác.

Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số=

y f (mx + m − 1) 2  − e mx +1 ?

4

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (− ; −1)

3

1

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ;0)

3

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 2) và đồng biến trên

khoảng (4;9)

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 4) và đồng biến trên khoảng (4;9)

----------- HẾT -------------------------------------------



Trang 6/6 - Mã đề thi 101



Kỳ thi thử THPTQG lần 2 năm 2019

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPTQG MƠN TỐN LẦN 2 NĂM 2019

Mã đề



Câu

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

Câu 25

Câu 26

Câu 27

Câu 28

Câu 29



101



102



103



104



105



106



107



108



109



110



111



112



113



114



115



116



117



118



119



120



121



122



123



124



D

C

A

A

A

D

D

A

C

A

B

B

A

D

C

C

A

D

D

C

D

A

B

A

A

B

D

C

C



C

D

C

A

D

B

B

B

C

C

D

D

A

D

C

A

C

B

A

C

C

D

B

B

B

C

B

D

A



A

C

C

C

A

D

B

D

D

D

C

A

C

B

D

A

A

A

A

D

D

D

B

B

B

C

C

C

A



C

C

C

B

B

A

B

B

B

A

D

D

A

B

D

D

C

B

D

C

A

A

B

C

C

B

D

B

D



A

A

D

C

C

C

B

D

B

B

B

A

D

C

C

A

B

A

D

A

A

D

C

D

D

C

B

B

D



A

B

A

B

A

A

B

D

D

C

A

B

B

D

C

C

C

D

C

D

A

C

A

A

B

B

D

C

A



D

D

A

C

D

C

A

A

B

A

C

D

B

C

A

C

C

B

A

C

B

A

D

B

D

B

B

D

D



C

B

B

A

A

B

D

D

A

A

C

B

B

D

A

B

C

C

D

A

D

D

C

C

A

D

C

C

B



B

B

C

A

B

C

D

A

C

C

B

A

C

D

C

A

B

C

A

D

A

A

D

B

C

D

D

B

C



D

D

C

B

A

B

C

D

A

A

C

D

A

B

D

C

B

A

C

A

A

C

D

C

A

D

B

D

B



D

D

B

D

A

D

B

D

C

D

C

A

D

B

A

D

B

C

A

B

A

B

C

D

B

D

C

A

C



A

C

D

C

D

B

B

A

B

C

C

A

B

A

D

D

C

D

B

C

D

A

C

A

D

B

A

B

A



B

D

C

A

D

D

D

A

D

A

C

D

C

D

A

B

C

A

B

A

B

B

C

A

B

A

A

A

B



A

A

D

B

A

D

D

B

C

B

C

A

D

D

B

B

B

B

B

B

D

B

C

A

C

C

A

B

A



B

D

C

B

B

C

C

C

D

D

A

A

D

D

B

C

C

A

A

B

D

C

B

D

A

A

C

D

A



C

D

C

B

C

B

A

A

A

D

C

B

D

D

B

B

A

D

B

B

B

C

A

D

C

A

A

A

C



A

B

A

B

D

D

D

B

A

A

C

B

D

D

A

D

D

D

B

A

C

C

B

C

C

D

D

A

C



B

B

C

D

A

A

D

A

C

A

D

B

B

B

C

D

A

B

C

C

C

A

B

D

D

C

D

A

A



C

B

C

D

A

D

B

D

A

C

D

C

D

A

D

C

B

B

A

A

A

C

B

C

D

D

C

A

A



A

C

A

B

D

D

A

A

C

A

B

C

D

A

A

B

B

B

C

B

D

B

D

D

C

D

B

D

D



B

D

B

A

A

C

C

C

A

A

D

C

D

C

D

C

B

B

B

D

C

B

A

D

D

B

B

D

B



B

C

C

B

C

C

B

A

D

D

A

A

A

B

D

D

B

A

D

A

C

B

D

D

B

D

B

A

A



A

B

D

C

A

A

D

B

D

C

D

B

B

A

A

C

C

C

D

A

B

D

B

D

A

D

D

D

C



B

D

D

D

A

D

B

B

D

C

A

C

A

D

B

C

A

B

B

A

B

B

C

B

C

B

A

B

D



Mã đề



Câu

Câu 30

Câu 31

Câu 32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

Câu 36

Câu 37

Câu 38

Câu 39

Câu 40

Câu 41

Câu 42

Câu 43

Câu 44

Câu 45

Câu 46

Câu 47

Câu 48

Câu 49

Câu 50



101



102



103



104



105



106



107



108



109



110



111



112



113



114



115



116



117



118



119



120



121



122



123



124



B

A

B

B

B

C

D

D

A

B

A

B

B

C

C

D

B

B

C

B

A



D

A

C

C

A

A

B

D

A

A

B

C

A

B

B

D

B

D

B

C

C



B

B

C

B

C

B

B

D

B

A

C

D

D

C

B

C

B

A

C

A

C



D

C

A

A

A

B

B

A

B

A

C

D

C

D

B

C

C

A

C

D

B



B

C

C

A

C

D

C

C

B

B

A

B

D

D

B

D

C

A

A

B

C



D

C

D

B

D

A

C

D

B

B

A

B

D

A

C

D

C

A

A

B

C



B

A

C

C

C

D

B

A

A

A

B

D

B

B

D

C

A

B

C

D

C



A

A

B

D

D

A

B

A

A

B

B

C

B

A

B

C

A

D

D

D

C



A

D

B

C

D

C

B

C

A

D

C

A

B

B

D

B

A

B

A

A

C



D

D

C

C

B

B

B

D

A

B

A

C

A

A

D

C

A

C

A

D

B



B

C

C

A

A

D

A

D

B

C

D

C

A

C

B

B

A

C

B

D

D



A

A

D

C

B

A

A

D

B

C

D

C

A

A

C

B

A

D

D

C

B



A

B

C

D

C

D

B

C

B

A

C

B

C

A

C

B

D

D

B

A

B



C

C

C

D

A

D

C

C

C

C

D

A

B

A

C

B

D

D

C

A

B



D

B

C

A

C

B

D

D

A

B

C

D

B

C

B

D

A

D

C

A

A



C

A

D

A

D

D

A

D

A

C

D

B

C

C

B

A

D

C

A

C

B



C

C

B

A

B

A

C

B

B

A

B

B

D

D

A

D

A

C

B

C

A



D

D

C

D

B

D

C

C

A

A

A

B

A

C

A

D

B

D

D

B

A



B

B

A

B

D

C

B

D

D

D

A

A

B

A

C

A

C

B

C

A

A



A

C

D

C

C

D

B

D

D

D

C

A

B

C

D

A

A

B

B

C

A



B

A

C

A

D

B

C

A

A

C

A

C

C

B

A

C

D

B

D

B

C



C

D

D

D

C

C

C

D

A

A

D

C

B

B

A

C

B

C

D

B

C



B

C

B

A

C

B

C

A

C

C

D

B

D

A

A

D

B

B

B

A

C



A

D

C

C

A

C

C

C

A

D

C

B

D

A

D

C

D

B

B

A

D



Sản phẩm của Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC



Đề Liên Trường Nghệ An Lần 2 Năm 2019



GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ ĐH

LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN

LẦN 2 NĂM 2019

MÔN TỐN

THỜI GIAN: 90 PHÚT



Thơng tin bản quyền: Bản quyền thuộc tập thể thầy cơ Group STRONG TEAM TỐN VD-VDC

Khi sử dụng vui lòng trích dẫn chính xác! Xin chân thành cảm ơn!

PS: Trong quá trình tạo đề, do sơ suất nên chúng tơi tính nhầm đáp án của một câu trong đề.

Bản này chúng tôi đã chỉnh sửa. Rất mong q thầy cơ và bạn đọc thơng cảm!

Câu 1.



3x

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = 2 ?



A. F ( x) =

Câu 2.



23 x

.

2.ln 3



3x

B. F ( x) = 3. 2 .ln 2 .



23 x

− 1.

2.ln 2



F ( x)

C. =



D. F ( x) =



23 x

.

3.ln 2



y x=

, y sin 2 x và đường thẳng

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số=

x= −

A. −



π

4



π2

32



bằng



+



π



1

+ .

8 4



B.



π2

32



+



π



1

− .

8 8



C.



π2

32



+



π



1

− .

8 4



D.



π2

32







π



1

+ .

8 4



Câu 3.



Một hình chóp có tất cả 10 cạnh. Số mặt của hình chóp đó bằng

A. 6.

B. 7.

C. 4.



Câu 4.



Đầu mỗi tháng chị Tâm gửi vào ngân hàng 3.000.000 đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất

là 0, 6% một tháng. Biết rằng ngân hàng chỉ tất toán vào cuối tháng và lãi suất ngân hàng



D. 5.



không thay đổi trong thời gian chị Tâm gửi tiền. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng kể từ khi bắt

đầu gửi thì chị Tâm có được số tiền cả lãi và gốc khơng ít hơn 50.000.000 đồng ?

A. 16 .

B. 18 .

C. 17 .

D. 15 .

Câu 5.



Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( Oyz ) có phương trình là

A. x = 0 .



Câu 6.

Câu 7.



Câu 8.



C. x + y + z =

0.



D. y = 0 .



Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 0,52 x − 4 > 0,5 x +1 là

A. 6.



B. 5.



C. Vơ số.



D. 4.



2x

có đồ thị là (C ) . Tìm tập hợp tất cả các giá trị của a ∈  để qua điểm

x −1

M (0; a ) có thể kẻ được đường thẳng cắt (C ) tại hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua điểm

M.

A. (−∞; −1] ∪ [3; +∞) . B. (3; +∞) .

C. (−∞;0) .

D. (−∞;0) ∪ (2; +∞) .

Cho hàm số y =



5 đi qua điểm nào dưới đây?

Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( P ) : x + y − 3 z =

A. P (1; −2; −2 ) .



Câu 9.



B. z = 0 .



B. M ( −1; −2; −2 ) .



C. N (1; 2; −2 ) .



D. Q (1; −2; 2 ) .



Trong không gian Oxyz , cho điểm I (4;0;1) và mặt phẳng ( P) :2 x − y + 2 z − 1 =0 . Phương

trình mặt cầu ( S ) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) là

2

2

2

3.

A. ( x − 4) + y + ( z − 1) =



3.

B. ( x + 4) 2 + y 2 + ( z + 1) 2 =



Tổng biên tập: Lưu Thêm- Ng.Thành-K.Duyên-Admin và tập thể thầy cô STRONG



Page1 Mã đề 101



Sản phẩm của Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC

2

2

2

9.

C. ( x − 4) + y + ( z − 1) =



Đề Liên Trường Nghệ An Lần 2 Năm 2019

2

2

2

9.

D. ( x + 4) + y + ( z + 1) =



Câu 10. Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2 − 3 z + 12 =

0 . Khi đó z1 + z2 bằng

A.



3

.

2



3

B. − .

4



3

C. − .

2



D.



3

.

4



2



Câu 11. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z + 3 z + 3 z =

0 là đường tròn có chu vi

A.





.

2



B. 3π .



C. 9π .



(



D.





.

4



)



Câu 12. Tìm tập xác định D của hàm=

số y log 2 2 − x .

B. D = [ 0;4 ) .



A. D = [ 0;4] .



C. D =



( −∞ ;4 ) .



D. D = ( 0;4 ) .



Câu 13. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a ; b ] . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = a , x = b



( a < b ) . Thể tích khối tròn xoay tạo



thành khi quay D quanh trục hồnh được tính theo cơng thức

b



A. V = π ∫ f



2



b



( x ) dx .



B. V = ∫ f ( x ) dx .



C. V = π



a



a



2



b



∫ f ( x ) dx .

2



a



b



D. V = π ∫ f ( x ) dx .

a



Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 5; −2;1) . Hình chiếu vng góc của điểm A lên trục Oy

là điểm

A. M (0; −2;1) .



B. M (0; 2; 0) .

1− cos x



π 

Câu 15. Bất phương trình  

4

A. Vơ số.



C. M (−5; −2; −1) .



D. M (0; −2; 0) .



≥ 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [ 0;1000] ?



B. 159.



C. 160.



D. 158.



Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (α ) : 2 x − y − 3z − 5 =

0 và đường thẳng



x −1 y + 3 z

=

= . Mệnh đề nào sau đây đúng?

1

−4

2

A. ∆ // (α ) .

B. ∆ cắt và khơng vng góc với (α ) .

∆:



C. ∆ ⊂ (α ) .



D. ∆ ⊥ (α ) .



Câu 17. Biết rằng đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê

dưới đây. Hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?



− x4 + 2 x2 .

A. y =



− x3 + 2 x 2 .

B. y =



− x4 − 2x2 .

C. y =



y x4 − 2x2 .

D. =



Câu 18. Cho hàm số y = f ( x) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình sau:



Tổng biên tập: Lưu Thêm- Ng.Thành-K.Duyên-Admin và tập thể thầy cô STRONG



Page2 Mã đề 101



Sản phẩm của Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC



Đề Liên Trường Nghệ An Lần 2 Năm 2019



Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số y = f ( x) ?

A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 4 trên .

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng −1 trên .

C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −2 trên .

D. Hàm số khơng có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên .



− x 4 + 2 x 2 + 3 nghịch biến trên khoảng

Câu 19. Hàm số y =

A. ( 0; +∞ ) .



B. ( 0;1) .



C. ( −1;1) .



D. ( −1;0 ) .



Câu 20. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Đồ thị của hàm số y = log x có tiệm cận đứng.

x

B. Đồ thị của hàm số y = 2 có tiệm cận ngang.



1

có tiệm cận đứng.

3x

y ln ( − x ) khơng có tiệm cận ngang.

D. Đồ thị của hàm số =

C. Đồ thị của hàm số y =



Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 2; −1;0 ) và đường thẳng ∆ :

Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆ bằng

A.



7.



B. 3.



C.



7

.

3



x −1 y +1 z − 2

=

=

.

−1

2

1



7

.

3



D.



Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho điểm G (−1; 2; −1) . Mặt phẳng (α ) đi qua G và cắt các trục

Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho G là trọng tâm của ∆ABC . Điểm nào sau



đây thuộc mặt phẳng (α ) ?

A. N ( −3; 4; 2 ) .



B. P ( −3; −4; 2 ) .



C. Q ( 3; 4; 2 ) .



D. M ( 3; 4; −2 ) .



Câu 23. Hình trụ có chiều cao bằng 7 cm , bán kính đáy bằng 4 cm . Diện tích thiết diện qua trục của

hình trụ bằng

A. 28cm 2 .



B. 56 cm 2 .



C. 64 cm 2 .



D. 14 cm 2 .



Câu 24. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông tại B , AB = a 3 , AC = 2a . Tam giác SAB

đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng ( ABC ) . Tính theo a thể tích khối chóp

S . ABC ta được kết quả:



A.



a3 3

.

4



B.



a3

.

2



C.



a3 3

.

2



D.



3a 3

.

4



Câu 25. Số các giá trị nguyên của m để phương trình 2sin x − m =

1 có nghiệm là

A. 5.

B. 10.

C. 15.

D. 4.

Câu 26. Cn2 bằng biểu thức nào sau đây?

A.



n( n − 1)

.

3



B.



n( n − 1)

.

2



C.



n( n − 1)

.

6



Tổng biên tập: Lưu Thêm- Ng.Thành-K.Duyên-Admin và tập thể thầy cô STRONG



D. n( n − 1) .

Page3 Mã đề 101



Sản phẩm của Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC



Đề Liên Trường Nghệ An Lần 2 Năm 2019



Câu 27. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 10.

A. V = 10 .

B. V = 30 .

C. V = 20 .

D. V = 60 .

Câu 28. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên  . Đồ thị của hàm số y = f ′ ( x ) được cho bởi

hình vẽ bên dưới.



Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng ( −1;1) .

B. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng (1;3) .

C. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng ( 0;2 ) .

D. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng ( −1;1) và khoảng ( 3;4 ) .



2 x . Số tập

Câu 29. Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình ln(3e x − 2) =

con của S bằng

A. 0 .



B. 4 .



C. 1 .



D. 2 .



Câu 30. Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h = 8cm , bán kính đường tròn đáy r = 6cm

bằng

2

2

2

2

A. 120π (cm ) .

B. 60π (cm ) .

C. 360π (cm ) .

D. 180π (cm ) .

Câu 31. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và độ dài đường cao bằng

góc giữa cạnh bên và mặt đáy.

A.



7.



B.



14

.

2



C. 14 .



D.



14a

. Tính tang của

2

7

.

2



un + 2 , n ∈  * . Tổng S5 = u1 + u2 +  + u5 bằng

Câu 32. Cho dãy số ( un ) có u1 = −5 , un +=

1

A. 5 .



B. −5 .



Câu 33. Tìm nguyên hàm F ( x ) của hàm số f ( x ) =



3 1

5

+ sin 4π x + .

A. F ( x ) =

4 16

4

3

1

x+

sin 4π x − 1 .

C. F ( x ) =

4





C. −15 .



D. −24 .



3 + cos 4π x

. Biết F (4) = 2 .

4

3

1

x+

sin 4π x − 1 .

B. F ( x ) =

4

16π

3

1

x + sin 4π x − 1 .

D. F ( x ) =

4

16



Câu 34. Biết rằng nếu x ∈  thỏa mãn 27 x + 27 − x =

4048 thì 3x + 3− x =9a + b trong đó a, b ∈  ;

0 < a ≤ 9. Tổng a + b bằng

A. 6.

B. 8.



C. 7.



Tổng biên tập: Lưu Thêm- Ng.Thành-K.Duyên-Admin và tập thể thầy cô STRONG



D. 5.

Page4 Mã đề 101



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

[toanmath.com] - Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 liên trường THPT – Nghệ An

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×