Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
§2-3 Tính tốn thấm qua đập và nền :

§2-3 Tính tốn thấm qua đập và nền :

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học Thủy Cơng.

Y

MNDBT



1



m



2







t2



t1







1



m



K0



2

m'



h1



h



h3





1

0



T



1

m' 2



Kn



m'

'2







h2



X



m1h3

LS



L



l



hinh 2-1 : sơ đồthấ

mqua đậ

p cótườ

ng nghiê

ng +sâ

n phủ



1 . Xác định lưu lượng thấm:

Sơ đồ đập có tường nghiêng + sân phủ : vì hệ số thấm của tường nghiêng và sân phủ nhỏ hơn rất nhiều

hệ số thấm của nền và thân đập nên có thể áp dụng phương pháp gần đúng của Pavơlốpki: bỏ qua lưu

lượng thấm ở tường nghiêng và sân trước.

Để giải bài toán này ta sử dụng phương pháp phân đoạn: Ta chia sơ đồ tính tốn làm 2 đoạn : (Sơ đồ như

hình)

- Đoạn 1: Tính từ điểm đầu tiên của sân trước tới điểm đường bão hòa thốt ra sau tường nghiêng.(Gọi

độ cao của đường bão hòa tại điểm đó là h3)

- Đoạn 2: Tính từ điểm mà đường bão hòa thốt ra sau tường nghiêng tới đểm thốt ra của đường bão

hòa vào vật thốt nước

a) Tính lưu lượng thấm qua đoạn 1 : Đoạn này chủ yếu thấm qua nền đập

Áp dụng định luật Dacxy ta có:

h1  h3

q K n

.T

(1)

Ls  m1 .h3  0,44T

Trong đó :

Kn : Hệ số thấm của nền Kn = 10-6 (m/s)

h1 : Chiều sâu mực nước thượng lưu: h1 = MNDBT -  đáy = 77 – 45 =32(m)

h3 : Độ cao của đường bão hòa ngay sau tường nghiêng( chưa xác định)

Ls : Chiều dài sân trước (Ls = 140 m )

T : Chiều dày tầng thấm nước T = 10 m

m1 : Hệ số mái thượng lưu. Theo TK m1 = 4,0

Thay vào (1) ta được:

32  h3

32  h3

q K n

.10  K n

.10

(1’)

140  4,0.h3  0,44.10

144,4  4,0.h3

b) Tính thấm qua đoạn 2 : (Thấm qua đập và nền)

q = qđập + qnền

Áp dụng định luật Dacxy và công thức Duypuy Ta có:

h32  h22

h3  h2

q K đ .

 Kn.

.T

(2)

2.( L  m1 .h3 )

L  m1 .h3  m'.h2  0,44T

Trong đó:

h2: Chiều sâu mực nước hạ lưu: h2 = MNHLBT -  đáy = 60,5 – 45 = 15,5m

Kđ: hệ số thấm của đập : Kđ = 10-5 (m/s)

m’: Hệ số mái thượng lưu của vật thoát nước: m’ = 1,5

L : Chiều dài đáy đập tính từ điểm chân thượng lưu đập đến điểm vào vật thoát nước của đường bão hòa



Đồ án mơn học Thủy Cơng.

H’=ZChl-Zđáy =65-45=20 (m)

L = Hđ m1 + Bđ +.(Hđ- H’) m2. + Bcơ + (H’ – hlăng trụ). m2 - m’.(hlăng trụ - h2)

= 38,02.4 + 6 + (38,02-20)3,5 + 2 + (20 – 18,8).3,75 - 1,5.(18,8 – 15,5)

= 222,7 (m)

Thay vào (2) ta được:

h32  15,5 2

h3  15,5

q K đ .

 Kn.

.10

2.(222,7  4.h3 )

222,7  4.h3  1,5.15,5  0,44.10

(2’)

h32  15,5 2

h3  15,5

q K đ .

 Kn

.10

570,94  8h3

266.62  4h3

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình sau để xác định q và h3 :



(32  h3 )



q



K

.10

n



144

,

4



4

,

0

h



3



2

2

(h3  15,5)

 q  K h3  15,5  K

.10

d

n



445,4  8h3

203,85  4h3



(*)



Thay (1’) vào (2’) ta được:



(32  h3 )

h32  15,5 2

(h3  15,5)

Kn

.10 = K d

 Kn

.10

445,4  8h3

203,85  4,0h3

144,4  4h3



(**)



Giải ra ta được: h3 = 16.21 m

thay vào (1’) ta được: q = 7.10-8 (m3/s)

H

H 35  16.21



3,7

-Với h3 = 16.21 m kiểm tra lại  2  ta có:

J

J

5

Vậy giả thiết  2 4 là đúng.

2. Phương trình đường bão hồ

Chọn hệ trục toạ độ như hình. Khi đó phương trình đường bão hòa có dạng:

Y  h32 







Y 2 16.212 



h32  h22

X

L  m1 h3

16,212  15,5 2

X

222,7  4,0.16,21



 Y2 = 262.8– 0,14X

3. Kiểm tra độ bền thấm :

Với đập đất, độ bền thấm bình thường ( xói ngầm cơ học, trơi đất) có thể đảm bảo được nhờ bố

trí tầng lọc ngược ở thiết bị thoát nước( mặt nước tuếp giáp với thân đập và nền). Ngoài ra cần kiểm tra

độ bền thấm đặc biệt để ngăn ngừa sự cố trong trường hợp xảy ra hang thấm tập trung tại một điểm bất

kỳ trong thân đập và nền.

- Với thân đập cần đảm bảo điều kiện :

J kd  J k  d

Trong đó :

h  h2

16,21  15,5

J kd  3



0.004

L  m1 h3 222,7  4.16,21

 J k  d : hệ số phụ thuộc vào loại đất thân đập.Tra bảng (P3-3) ứng với :

Đất cát pha ,Cơng trình cấp II :

Ta có :



Đồ án mơn học Thủy Cơng.

 J kd 0.004  J k  d 0.65

Vậy điều kiện được đảm bảo.

- Với nền đập cần đảm bảo điều kiện :

J kn  J k  n

Trong đó :

h1  h2

37  15,5

J kn 



0.06

Ls  L  0.88T  m' h2 140  222.7  0,88.10  1.5.15,5

 J k  n : phụ thuộc vào loại đất đắp và cấp cơng trình, có thể lấy theo số liệu của Trugắp (bảng P3-2).

Ứng với cơng trình cấp II và vật liệu là đất sét, tra bảng ta đươc :

 J k  n 0.2

 J kn 0.06  J k  n 0.2

Vậy điều kiện được đảm bảo.

III . Tính thấm cho mặt cắt sườn đồi :

Với tài liệu đã cho, sơ đồ chung của mặt cắt sườn đồi là đập trên nền khơng thấm, hạ lưu khơng

có nước, thốt nước kiểu áp mái.Trong trường hợp này ta sử dụng sơ đồ tính đâp có tường nghiêng như

sau:

Y







Z0

1



m2



m



K0



h1

h3











a0



0



L



X



hinh 2-2 : sơ đồthấ

mqua đậ

p cótườ

ng nghiê

ng trê

n nề

n khô

ng thấ

m,

hạlưu khô

ng cónướ

c



1 . Tính lưu lượng thấm:

Để tính lưu lượng trong trường hợp này ta sử dụng phương pháp phân đoạn. Chia miền tính

thành 2 đoạn :

- Đoạn 1 :Thấm qua tường nghiêng

- Đoạn 2 : Thấm qua thân đập

Áp dụng cơng thức Duypuy cho 2 đoạn tính trên ta thành lập được hệ 3 phương trình 3 ẩn như sau:





h12  h32  Z 02

 q K 0

2 sin 





h32  a 02

 q K d

2( L  m1 .h3  m2 a 0 )





a0

 q K d



m2  0.5



3)



Đồ án môn học Thủy Công.

Hệ này gồm 3 ẩn số : q, h3, a0

Tiến hành giải hệ này ta được lưu lượng cần tìm

- Xác định các đại lượng trong hệ phương trình trên :

+ Các hệ số thấm của đất sét, đất nền, đất đắp đập dùng trong thiết kế :

K0 = 4*10-9 m/s ; Kn = 10-6 m/s ; Kđ = 10-5 m/s.

+ Chiều cao mực nước thượng lưu đập :

h1 = MNDBT -  sườnđồi = 77 – 70 = 7 m.

+ Chiều dài tính tốn của chân đập:

Cao trình tại đấy sườn đồi: Zsđ = 70 m (Đo từ mặt cắt địa chất tuyến đập đã bỏ lớp phong hóa)

L = (Zđđ - Zsđ ).m1 + (Zđđ - Zsđ ).m2 + Bđ

= (83,02-70).4 +(83.02-70).3,5 + 6

= 103,65 m

+ Hệ số mái dốc của thượng hạ lưu :

m1 = 4; m2 = 3.5

+ Độ dày trung bình của tường nghiêng :

 2 1 4

 1



2,5m

2

2

+ Xác định Z0 :

Theo sơ đồ hình vẽ ta có : Z0 =  cos  = 2,5. 0,96 = 2,4 m.

Trong đó :

1

1

1

tg 



 0,25   14 o

cot g m1 4

cos  = 0,97

sin α = 0,24

- Thay tất cả các giá trị trên vào hệ phương trình (2) ta có :

2

2

2

2





 9 7  h3  2,4

 9 54,76  h3

q



4

.

10

q



4

.

10

(1)





2

.

2

,

5

.

0

,

24

1

,

2





2

2





h



a

h32  a 02

5

5

3

0

q



10



q



10

(2)





2

(

103

,

65



4

.

h



3

,

5

a

)

207

,

3



8

.

h



7

a

3

0

3

0









a

5

 5 a0

0

(3)

 q 10

 q 10

3.5  0.5

4





- Giải hệ phương trình trên ta có : giải theo phương pháp đúng dần

h3 =1,817m.

a0 = 0,06861 m.

q = 1.7.10-7 (m3/s_m)

2. Đường bão hòa :

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ. Khi đó phương trình đường bão hòa có dạng:

2q

Y  h32 

X

kd

 Y 2 h32 



2q

X

kd



2.1,7.10  7

X

10  5

Y 2 3,3  0,0034 X

Y 2 1.817 2 



3. Kiểm tra bền thấm đặc biệt :

Tiến hành tính Jkđ theo cơng thức sau :



Đồ án môn học Thủy Công.

J kd 



h3

1,817



0,0188

L  m1 h3 103,65  4.1,817



 Jk d



0,65 : tra bảng P3-3

 J kd 0,01  J k  d 0,65

Vậy điều kiện đảm bảo.

§2-4 Tính tốn ổn định mái đập

I . Trường hợp tính tốn :

Theo quy định của quy phạm, khi thiết kế đập đất thì cần kiểm tra với các điều kiện sau :

1 . Cho mái hạ lưu :

- Khi thượng lưu là MNDBT; hạ lưu là chiều sâu nước lớn nhất có thể xảy ra, thiết bị chống

thấm và thốt nước làm việc bình thường (tổ hợp cơ bản).

- Khi thượng lưu là MNDGC, sự làm việc bình thường của thiết bị thoát nước bị phá hoại ( tổ

hợp đặc biệt).

2 . Cho mái thượng lưu :

- Khi mực nước hồ rút nhanh từ MNDBT đến mực nước thấp nhất có thể xảy ra (cơ bản).

- Khi mực nước thượng lưu ở cao trình thấp nhât (nhưng khơng nhỏ hơn 0.2H đập) - tổ hợp lực

cơ bản.

- Khi mực nước hồ rút nhanh từ MNDGC đến mực nước thấp nhất có thể xảy ra (tổ hợp đặc

biệt).

Trong đồ án này chỉ giới hạn cho kiểm tra một số trường hợp.

II . Tính tốn ổn định mái bằng phương pháp cung trượt :

1 . Tìm vùng có tâm trượt nguy hiểm : Sử dụng kết hợp 2 phương pháp :

a) Theo phương pháp Filennít :

- Tâm cung trượt nằm lân cận đường MM1

M: Được xác định bởi Hđ và 0,45Hđ:

M1: Được xác định bởi α,β

- Ứng với độ dốc mái m2 = 3.625tra bảng (6-5) giáo trình thủy cơng 1 (Trang 146) ta có :

0

0

 35 37’ ;  25

Nối MM1

Tâm cung trượt nằm lân cận MM1

b) Theo phương pháp Fannđêép :

Tìm trung đoạn của mái m2 : I

Dựng 2 đường thẳng

+ Đường thẳng đứng từ I

+ Đường thẳng từ I tạo với mái hạ lưu 1 góc 850

Xác định r và R (phụ thuộc vào m và Hđ)

Tra bảng 6-6 Sách giáo trình thủy cơng 1 (trang 147) ta có :

- Tâm cung trượt nguy hiểm nằm ở lân cận hình cong như hình vẽ :

- Với hệ số mái mTB = 3,625và chiều cao đập Hđ =38,03 m tra bảng (4-2) GTTC ta có :

 R

 H 3,2

 d

 R=121.6 (m), r=49,426(m)



 r 1,3

 H d

Diện tích hình thang cong abcd sẽ chứa tâm cung trượt nguy hiểm

 Kết hợp cả 2 phương pháp ta tìm được phạm vi có khả năng chứa tâm cung trượt nguy hiểm nhất là

đoạn EF . Trên đó ta giả định các tâm O1,O2,O3 … Vạch các cung trượt đi qua 1 điểm B ở chân đập tiến

hành tính hệ số an toàn ổn định K1, K2, K3 cho các cung tương ứng, vẽ biểu đồ quan hệ giữa Ki và vị trí

tâm Oi , ta xác định vị trí Kmin ứng với các tâm Oi trên đường thẳng M1M. Từ vị trí của tâm Oi ứng với



Đồ án mơn học Thủy Cơng.

Kmin đó, kẻ đường NN vng góc với đường M1M. Trên đường NN, ta lại lấy các tâm O3,O4,O5 khác,

vạch các cung cũng đi qua điểm B ở chân đập, tính K ứng với các cung này, vẽ biểu đồ trị số K theo tâm

Oi, ta xác định được trị số Kmin ứng với điểm B ở chân đập.

Làm tương tự vớicác điểm B1, B2, B3, B4 . Ta xác định được 5 Kmin.Sau đó chọn Kminmin

Sau đó so sánh Kminmin với [K]

Trong trường hợp này khối lượng tính tốn lớn.Thường dùng chương trình máy tính để tính.Trong đồ án

này ta chỉ tính cho 5 cung trượt đi qua điểm chân đập tìm Kmin

2 . Xác định hệ số an tồn K cho 1 cung trượt bất kỳ :

a) Tính cho cung trượt qua có (O1B)

Với giả thiết cung trượt là 1 cung hình trụ .Mặt trượt là mặt trụ tròn ta tính hệ số K cho 1 cung trượt bất

kỳ theo các bước sau:

B1: Vẽ 1 cung trượt Tâm O1 bán kính O1B

B2: Chia khối đất thành các dải thẳng đứng có chiều rộng các dải bằng nhau:

Chia cung trượt thành 10 dải (m = 10) và được đánh số thứ tự như hình.Bề rộng mỗi dải sơ bộ tính như

sau:

R 134.7

b 

13.47 m

m

10

Theo phương pháp mặt trụ trượt tròn, sử dụng cơng thức của Ghẽcevanốp để xác định hệ số an

toàn K, với giả thiết là xem khối trượt là 1 vật thể rắn, áp lực thấm được chuyển ra ngoài thành áp lực

thủy tĩnh tác dụng lên mặt trượt và hướng vào tâm.

Chia khối trượt thành các dải có bề rộng b như hình vẽ. Ta có :

 ( N n  Wn )tg n   C n l n

K

 Tn

Trong đó :

 n , Cn : là góc ma sát trong và lực dính đơn vị đáy dải thứ n.

ln : bề rộng đáy dải thứ n.

Wn : áp lực thấm ở đáy dải thứ n.

Wn n hh l n

hn : chiều cao cột nước, từ đường bão hòa đến đáy dải

Nn , Tn : thành phần pháp tuyến và tiếp tuyến của trọng lượng dải Gn.

Nn = Gncos  n ; Tn = Gnsin  n

Gn = b(  i Z i )n

Zi : chiều cao của phần dải tương ứng có dung trọng là i ( i với đất ở trên đường bão

hòa lấy theo dung tọng tự nhiên, còn đất ở dưới đường bão hòa lấy theo dung trọng

bão hòa nước).



Đồ án mơn học Thủy Cơng.



F



1.942



1.473

O



1.457

1.405



M E



1.714



7

6

5



4



B

3



2



1



0



-1



-2



-3



M1



So d? tính ?n d?nh mái tru?t d?p d?t theo ph

uong pháp Ghécxêvann?p



- Giả sử chọn số dải ban đầu là m = 10, chiều rộng của mỗi dải là :

R 71.649

b 

7.165 (m).

m

10

Với bán kính mặt trượt tính cho điểm B : RB = 134.7 m.

- Đất đắp đập có :

 dtn 23 0  tg dtn 0.424



 dbh 20 0  tg dbh 0.364

- Đối với đất nền :

 ntn 26 0  tg ntn 0.488

 nbh 22 0  tg nbh 0.404

- Đối với đá :

 32 0 ; n = 0.35 ; da 2.5 (T/m3).

- Dung trọng của nước : n 1 (T/m3).

- Xác định dung trọng cho từng lớp:

0  dap kd (1  w) = 1,62(1+0.2) = 1.94 (T/m3).

1 bhdap kdap  n n 1,62  1.0.35 1,97 (T/m3).



2 bhnen knen  n n 1,59  1.0,39 1,98 (T/m3)

3  thiết bị thoát nước = kda 2.5 (T/m3).

4 bh thiết bị thoát nước =  kda   n .n 2,5  1.0,35 2,85 (T/m3).

Từ các công thức trên ta lập được bảng tính hệ số K cho cung trượt đi qua O1 và B: Bảng (1-1)



Đồ án môn học Thủy Công.



Dải

7



F đập khô

144.99



6



269.38



24.067

9



5



232.76



131.641



4



183.77



3



135.07



2



86.26



1



10.38



Fđậpbh



Fđá khô



208.32

176.28

6

57.528

2



Fđá bh



36.9108

154.79

2

36.14



-3



210.589

190.90

5

153.75

2

104.50

3

55.253

3



-4



9.524



0



2.667



-1

-2



Fnền



14.77

6

76.07

3

122.58

149.9

148.5

149.7

122.52

77.949

13.925



G

281.284

570.00

3

710.88

5

796.15

4

865.14

3

964.54

5

1007.4

6

844.77

3

734.59

5

540.41

4

311.81

54.715

1



3



Ln

21.2



Cn*Ln

63.6



(NnWn)*tg

85.27241



23.6957



2.4



16.3



39.12



183.5143



0.36



131.4603



2.4



15.5



37.2



174.3064



0.36



222.6681



0.7



14.7



10.29



182.5268



0.404



288.3075



0.7



14.1



9.87



216.9426



0.404



334.9785



0.7



13.7



9.59



246.4717



1002.409



192.909

100.74

6



0.404



357.9806



0.7



13.5



9.45



260.349



1.00



844.7735



0



0.404



343.7805



0.7



12.8



8.96



202.4012



-0.1



0.99



730.9128



-73.459



0.404



311.7683



0.7



13.5



9.45



169.3344



-0.2



0.98



529.4955



-108.08



0.404



232.4579



0.7



13.7



9.59



120.0032



-0.3



0.95



297.4479



-93.543



0.404



134.139



0.7



14.1



9.87



65.9768



-0.4



0.92



50.14722



-21.886

1469.0

3



0.404



24.37



0.7



9.1



6.37



10.414



223.36



1917.513



1.457



Cn*Ln



(NnWn)*tg



k



Sin

0.7



Cos

0.71



Nn

200.8773



0.6



0.80



456.0026



0.5



0.87



615.6447



0.4



0.92



729.6869



0.3



0.95



825.2942



0.2



0.98



945.0569



0.1



0.99



0



Tổng



Dải



F đập khô



7

6



55.56

197.53



5

4



228.62

174.41



Fđậpbh



49.8228

153.918



Fđá khô



Fđá bh



Fnền



G

107.78

7

383.2

541.67

3

641.57



Sin



Cos



Nn



0.7

0.6



0.71

0.80



76.97516

306.5602



0.5

0.4



0.87

0.92



469.1022

588.0093



Tn

196.899

342.00

2

355.44

3



tg

0.4245



Wn

0



0.4245



318.461

259.54

3



Tn

75.450

8

229.92

270.83

6

256.62



tg



Cn



Wn



Cn



Ln



0.4245

0.4245



0

0



3

3



13.9

18.1



41.7

54.3



32.67596

130.1348



0.36

0.36



117.4271

183.8604



2.4

2.4



16.8

15.8



40.32

37.92



126.603

145.4936



k



Đồ án môn học Thủy Công.

1

97.264

8

216.97

4

223.992



10.721

57.60

1

87.35



0



191.534



102.27



-1



92.042



-2



125.099

63.513

5



-3



10.2825



10.522



3



117.95



2

1



42.083



124.65

7

22.53

21.15



59.611



772.83

870.40

3

864.198

748.36

9

538.77

4

299.043

50.137

9



8

0.3



0.95



737.2328



0.404



226.5162



0.7



15.2



10.64



206.3295



852.817

859.8661



231.849

174.08

1

86.4198



0.2

0.1



0.98

0.99



0.404

0.404



248.419

225.888



0.7

0.7



14.8

14.6



10.36

10.22



244.1768

256.1272



0



1.00



748.369



0



0.404



220.895



0.7



14.5



10.15



213.0995



-0.1



0.99



536.0736



-53.877



0.404



207.1123



0.7



14.5



10.15



132.9004



-0.2



0.98



293.001



-59.809



0.404



161.3627



0.7



14.6



10.22



-0.3



0.95



47.8285



-15.041



0.404



98.7558



0.7



8.8



6.16



53.18186

20.57463



242.14



1520.148



1.473



(NnWn)*tg



k



Tổng



1196.46



Dải



F đập khô



Fđậpbh



7



300.88



6



268.24



39.9255

143.49

5



5



242.84



4



201.64



3



164



2



122.65



1

0



81.333

15.535



-1

-2

-3



Fđá khô



Fđá bh



Fnền



G

662.36

2



Sin



Cos



Nn



0.7



0.71



473.0208



808.01



0.6



0.80



646.4083



0.5



0.87



860.9963



146.95



994.193

1070.3

5



0.4



0.92



980.9916



204.09



1108.48



0.3



0.95



1057.425



243.95



1138.01

1087.0

8

1198.15



0.2



0.98



1115.022



0.1

0



0.99

1.00



1081.631

1198.153



428.14

332.54

5

227.60

3

108.70

8

0



1140.26

935.64

4

735.86



-0.1



0.99



1134.542



-0.2

-0.3



0.98

0.95



916.7397

701.9715



2.4959

68.06

4



197.114

197.05

4

196.04

7

159.59

4



30.57

13.06



36.018

7

140.48

8

191.752

203.05

1

158.931

116.269



267.12

275.3

267.13

243.78

204.29



Tn

463.65

3

484.80

6

497.09

6



tg



Wn



Cn



Ln



Cn*Ln



0.4245



39.908



3



32.4



97.2



183.8564



0.4245



192.0814



2.4



15.5



37.2



192.8617



0.36



264.885



2.4



14.3



34.32



214.6001



0.36



343.36



0.7



13.5



9.45



229.5474



0.404



402.0133



0.7



13



9.1



264.7865



0.404



439.406



0.7



12.6



8.82



272.9487



0.404

0.404



462.3048

458.6987



0.7

0.7



12.5

12.4



8.75

8.68



250.2076

298.7396



-114.03



0.404



448.107



0.7



12.4



8.68



277.3198



-187.13

-220.76



0.404

0.404



399.5453

314.518



0.7

0.7



12.4

13



8.68

9.1



208.9466

156.5312



Đồ án môn học Thủy Công.



-4



68.9381

27.360

7



-5

Tổng



Dải



F đập khô



Fđậpbh



7



81.468



6



154.41



7.6519



5



139.26



82.4352



4



101.53



106.36



3



54.228



18.8434



2



Fđá khô



Fđá bh



146.59



6

486.72

9



-0.4



0.92



446.0944



-194.69



0.404



206.9



0.7



13.5



9.45



96.63454



68.785



214.173



-0.5



0.87



185.4792



-107.09

1718.86



0.404



92.57



0.7



16.6



11.62

261.05



37.5353

2684.515



Fnền



48.640

2

6.761



168.292



32.68



186.31

178.79

7

140.76

4

97.329

58.204

2

17.0913



1

0

-1

-2

-3



19.491

56.65

4

80.012

85.66

78.55

56.59

6

17.805



G

158.04

8

314.63

4

432.56

5

545.12

3

677.45

2

724.85

8

667.99

5

570.78

5

432.917

277.94

3

83.9643



Cn



Ln



Cos



Nn



Tn



tg



0.7



0.71



112.8687



110.633



0.4245



0



3



20.3



60.9



47.91274



0.6



0.80



251.7068



188.78



0.36



7.78



2.4



15



36



87.81365



0.5



0.87



374.6123



216.283



0.36



82.445



2.4



13.9



33.36



105.1802



0.4



0.92



499.6136



218.049



0.36



158.81



2.4



13.1



31.44



122.6893



0.3



0.95



646.2481



0.404



204.76



0.7



12.6



8.82



178.3612



0.2



0.98



710.2132



0.404



242.72



0.7



12.3



8.61



188.8672



0.1



0.99



664.6466



203.236

144.97

2

66.799

5



0.404



257.12



0.7



12.1



8.47



164.6407



0

-0.1



1.00

0.99



570.7853

430.7466



0

-43.292



0.404

0.404



225.52

176.97



0.7

0.7



12

12.1



8.4

8.47



139.4872

102.5258



-0.2

-0.3



0.98

0.95



272.3271

80.09684



-55.589

-25.189



0.404

0.404



113.67

36.4876



0.7

0.7



12.3

11.2



8.61

7.84



64.09745

17.61813



220.92



1219.194



1.405



Cn*Ln



(NnWn)*tg



k



1024.6

8



F đập khô



Fđậpbh



Fđá khô



Fđá bh



Fnền



G



Sin



Cos



Nn



Tn



tg



Wn



Cn



Ln



Cn*Ln



(NnWn)*tg



Sin



Tổng



Dải



Wn



1.714



k



Đồ án môn học Thủy Công.

7



45.70

4



6



290.7



7.6519



5

4



311.5

253.17



82.4352

106.36



50.13



3



194.16



18.8434



123.85



2

1

0

-1



135.9

84.02



-2

-3

-4

Tổng



4.337

38.68



50.9

185.2

223.12

206.91



178.39

211.15

211.62

211.06



142.61

88.63



178.25

123.89

46.84

6



26.67



88.665

4

579.03

2

766.70

7

799.937

659.01

5

761.90

9

1119.73

1151.58

1007.6

759.37

3

497.9

168.76

5



0.7



0.71



63.31974



0.6



0.80



463.2258



0.5

0.4



0.87

0.92



663.988

733.154



0.3



0.95



0.2

0.1

0

-0.1



62.065

8

347.41

9



0.4245



0



3



17.5



52.5



26.87923



0.36



35.44



2.4



18.1



43.44



154.0029



0.36

0.36



173.55

275.82



2.4

2.4



16.8

15.8



40.32

37.92



176.5577

164.6402



628.6601



383.354

319.975

197.70

4



0.404



273.2096



0.7



15.2



10.64



143.602



0.98

0.99

1.00

0.99



746.5152

1114.12

1151.585

1002.549



152.382

111.973

0

-100.76



0.404

0.404

0.404

0.404



408.6124

448.1

425.622

406.32



0.7

0.7

0.7

0.7



14.3

14.6

14.5

14.6



10.01

10.22

10.15

10.22



136.5127

269.0719

293.2889

240.8766



-0.2

-0.3



0.98

0.95



744.0308

474.966



-151.87

-149.37



0.404

0.404



315.8

208.6



0.7

0.7



14.8

15.2



10.36

10.64



173.0053

107.6119



-0.4



0.92



154.6757



-67.506

1105.36



0.0404



72.1



0.7



15.4



10.78

257.2



3.336056

1889.385



1.942



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

§2-3 Tính tốn thấm qua đập và nền :

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×