Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
B. Phân loại mô bệnh học và chẩn đoán:

B. Phân loại mô bệnh học và chẩn đoán:

Tải bản đầy đủ - 0trang

35



- Kết quả biến chứng của điều trị:

+ Biến chứng sớm sau phẫu thuật

o

o

o

o

o



Chảy máu

Tụ máu, nhiễm trùng

Rò nước bọt

Liệt dây VII

HC Frey



+ Biến chứng muộn sau phẫu thuật

o

o

o

o



Rò nước bọt

Sẹo mổ liền không tốt

Liệt dây VII

HC Frey



+ Đánh giá biến chứng liệt mặt

o

o



Liệt tạm thời: chúng tôi đánh giá nếu hồi phục trước 6 tháng.

Liệt vĩnh viễn: sau 6 tháng kể từ khi xuất hiện dấu hiệu liệt mặt.



- Tái phát, di căn

+ Tỉ lệ tái phát, di căn

+ Tỉ lệ tái phát theo thời gian:

o

o

o



Sau 6 tháng

Sau 12 tháng

Sau 24 tháng



- Sống thêm:

- Thời gian sống thêm toàn bộ: được tính từ ngày bắt đầu điều trị tới

ngày bệnh nhân tử vong, hoặc ngày có thơng tin cuối cùng.

- Thời gian sống thêm khơng bệnh (PFS): được tính từ ngày bắt đầu điều

trị tới ngày bệnh tiến triển.

+ Khảo sát các yếu tố liên quan đến OS và DFS (Disease Free Survival

- thời gian sống thêm không bệnh)

o

o



Giới, tuổi: chia thành 2 nhóm tuổi < 50 và ≥ 50.

Giai đoạn: chúng tơi tính từng giai đoạn và phân nhóm giai đoạn

I-II và III-IV.



36



o

o

o

o



Kích thước u

Di căn hạch vùng

Di căn xa

Phương pháp điều trị: theo các phương pháp điều trị phẫu thuật

đơn thuần hoặc phẫu thuật có xạ trị bổ trợ và tính riêng trong giai



o



đoạn III-IV.

Mơ bệnh học



- Phương pháp thu thập thông tin sống thêm, tái phát:

+ Hồ sơ bệnh án qua các lần khám lại.

+ Gửi thư thăm hỏi.

+ Gọi điện thoại.

+ Đến tái khám trực tiếp.

2.3.3. Phân tích và xử lý số liệu

Thu thập các số liệu nghiên cứu qua bệnh án mẫu nghiên cứu (đã mã hóa).

Xử lý số liệu







Các thơng tin được mã hóa và xử lý bằng phần mềm SPSS 16.0.

Các thuật tốn thống kê:

- Mơ tả: trung bình, giá trị min, max.

- Kiểm định so sánh định tính với test so sánh χ², T-Student để so sánh



trung bình.

- Phân tích thời gian sống thêm: Sử dụng phương pháp ước lượng thời

gian theo sự kiện Kaplan Meier .



37



SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU



U tuyến nước bọt mang tai



Tiêu chuẩn lựa chọn trong nghiên cứu

Đủ tiêu chuẩn nghiên cứu



Loại khỏi nghiên cứu nếu không đủ tiêu chuẩn

Đối tượng nghiên cứu( thu thập thông tin dựa trên BA mẫu)



Dữ kiện về lâm sàng, cận lâm sàng



Đánh giá kết quả điều trị



Tái nếu

phátcó Di căn

Phương pháp điều trị + tai biến,biến chứng



Mục tiêu 1



Mục tiêu 2



Tử vong



38



CHƯƠNG 3

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. Đặc điểm lâm sàng của u tuyến mang tai

3.1.1. Đặc điểm chung

3.1.1.1. Tuổi và giới

Bảng 3.1. Phân bố theo tuổi và giới

Nam



Lứa

tuổi



Số BN



Tỉ lệ %



Nữ

Số BN



Tổng



Tỉ lệ %



Số BN



Tỉ lệ %



≤ 20

21 - 40

41 - 60

> 60

3.1.1.2. Thời gian xuất hiện triệu chứng đầu tiên cho đến khi vào viện

Bảng 3.2. Thời gian xuất hiện triệu chứng đầu tiên cho đến khi vào viện

Thời gian



Số BN



Tỉ lệ %



< 3 tháng

3 - 12 tháng

> 12 tháng

Tổng

3.1.1.3. Lý do vào viện

Bảng 3.3. Lý do vào viện

Số BN



Tỉ lệ %



39



Phát hiện tình cờ qua khám định kì

Khối u tại tuyến mang tai đơn thuần

Biểu hiện viêm tại tuyến (có hoặc khơng kèm

u)

Hạch cổ

Tổng

3.1.2. Đặc điểm lâm sàng

3.1.2.1. Đặc điểm về vị trí, kích thước và mật độ u

Bảng 3.4. Đặc điểm về vị trí, kích thước và mật độ u

Tính chất u

Số BN

Phải

Vị trí

Trái

Tổng

Một u

Số lượng

Nhiều

Tổng

< 2 cm

2 - 4 cm

Kích

Thước

> 4cm

Tổng

Mềm

Mật

Chắc

Độ

Cứng

Tổng

3.1.2.2. Đặc điểm về ranh giới, xâm lấn da và độ di động u



Tỉ lệ %



Bảng 3.5. Đặc điểm về ranh giới, xâm lấn da và độ di động u



Ranh giới



Di động

Da trên u



Tính chất u



Khơng

Tổng

Khơng

Ít di động

Di động

Tổng

Thâm nhiễm



Số BN



Tỉ lệ %



40



Bình thường

Tổng

3.1.2.3. Một số triệu chứng lâm sàng thường gặp

Bảng 3.6. Một số triệu chứng lâm sàng thường gặp



U sưng đỏ

Đau

Khít hàm

Liệt TK mặt



Lâm sàng



Khơng



Khơng



Khơng



Khơng



Số BN



Tỉ lệ %



3.1.2.4. Đặc điểm về hạch di căn trên lâm sàng

Bảng 3.7. Đặc điểm hạch vùng cổ trên lâm sàng

Tính chất hạch



Số BN



Tỉ lệ %



Cùng bên



Vị trí



Đối bên



Kích thước



≤ 3cm

> 3cm



Tổng

3.2. Đặc điểm mô bệnh học của u tuyến mang tai

3.2.1. Phân loại mô bệnh học

Bảng 3.8. Phân loại mô bệnh học

Số bệnh nhân



Tỷ lệ %



41



UBMLT

UBMAT

3.2.2. Di căn hạch theo mô bệnh học

Bảng 3.9. Đối chiếu loại mô bệnh học và di căn hạch

Loại mô bệnh học



Số trường hợp



Có di căn



Tỷ lệ %



3.2.3. Phù hợp giữa chẩn đốn lâm sàng, tế bào học và STTT với kết quả

mô bệnh học

Bảng 3.10. Phù hợp giữa chẩn đoán lâm sàng, tế bào học và STTT với kết

quả mô bệnh học

Số BN



Tỷ lệ %



Chẩn đốn lâm sàng

Phù hợp

Khơng phù hợp

Chẩn đốn tế bào học

Phù hợp

Khơng phù hợp

Sinh thiết tức thì

Phù hợp

Khơng phù hợp

3.3. Xếp loại TNM và giai đoạn bệnh của UBMAC nguyên phát

Bảng 3.11. Xếp loại TNM và giai đoạn bệnh của UBMAC nguyên phát



42



Số bệnh nhân



Tỷ lệ %



T

N

M



3.4. Điều trị

Bảng 3.12. Các phương pháp điều trị u và hạch

UBMLT



UBMAT



Tổng số



Các phương pháp điều trị

Phẫu thuật đơn thuần

Phẫu thuật + xạ trị hậu phẫu

Các phương pháp phẫu thuật u

Cắt u TMT

Cắt toàn bộ TMT

Các phương pháp phẫu thuật hạch

Vét hạch chọn lọc

3.5. Kết quả điều trị phẫu thuật

3.5.1. Kết quả điều trị phẫu thuật

Bảng 3.13. Kết quả điều trị phẫu thuật

UBMLT



UBMAT



Tổng số



Kết quả phẫu thuật u

Kết quả phẫu thuật hạch

3.5.2. Tai biến trong và sau phẫu thuật

Bảng 3.14. Tai biến trong và sau phẫu thuật

UBMLT

Rò dịch nước bọt

Nhiễm trùng

Liệt mặt



UBMAT



Tổng số



43



3.6. Theo dõi sau điều trị

3.6.1. Tái phát u và hạch

Bảng 3.15. Tái phát u theo phương pháp phẫu thuật

UBMLT



UBMAT



Tổng số



Cắt u TMT

Tái phát

Cắt toàn bộ TMT

Tái phát

Bảng 3.16. Thời gian tái phát u và hạch

UBMLT



UBMAT



Tổng số



Thời gian tái phát u

Thời gian tái phát

hạch

Bảng 3.17. Tái phát u theo GPB

Số trường hợp



Tái phát



UBMLT

UTBM

3.6.2. Sống thêm của UBMA



CHƯƠNG 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN



%



44



4.1. Đặc điểm lâm sàng của u TMT

4.1.1. Đặc điểm chung

4.1.1.1. Tuổi và giới

4.1.1.2. Thời gian xuất hiện triệu chứng đầu tiên đến khi vào viện

4.1.1.3. Lý do vào viện

4.2. Đặc điểm mô bệnh học u TMT

4.2.1. Phân loại mô bệnh học

4.2.2. Di căn hạch theo mô bệnh học

4.2.3. Phù hợp giữa chẩn đoán lâm sàng, tế bào học và STTT với kết quả

mô bệnh học

4.3. Xếp loại TNM và giai đoạn bệnh của UBMAT nguyên phát

4.4. Điều trị

4.5. Kết quả điều trị phẫu thuật

4.6. Theo dõi sau điều trị



45



DỰ KIẾN KẾT LUẬN

1. Đặc điểm lâm sàng, mô bệnh học của u TMT

2. Đánh giá kết quả phẫu thuật u TMT



DỰ KIẾN KIẾN NGHỊ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B. Phân loại mô bệnh học và chẩn đoán:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×