Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 5.3 Các thông số của xyclon

Bảng 5.3 Các thông số của xyclon

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chiều cao phần hình nón



h3 = 2



Đường kính ống trung tâm



D1 = 1,2



Đường kính phần bé nhất của phễu



d = 0,5



Góc nghiêng giữa nắp và ống vào



a = 150



Hệ số trở lực của cyclon



 = 110



Số lượng xyclon cần dùng



2



5.6. Tách mầm rễ

5.6.1. Thiết bị tách mầm rễ

+ Lượng malt sau khi sấy đem đi tách mầm rễ là: 1845,16 (kg) [Bảng 4.3, tr 41]

+ Chọn thiết bị tách mầm rễ Jiangsu của Trung Quốc sản xuất có năng suất thiết bị

là 2000kg/h [34]. Số lượng thiết bị tách mầm rễ cần thiết:

Vậy cần 1 thiết bị tách mầm rễ.



Thông số kỹ thuật

Năng suất



2000 kg/h



Điện năng



11 kW



Kích thước (L × W × H)



6000 × 1500 × 2000 (mm)



Số thiết bị



1 thiết bị



Hình 5.8 Thiết bị tách mầm rễ Jiangsu



5.6.2. Thùng chứa mầm rễ

+ Lượng mầm rễ tách ra trong một ngày: 0,514 × 24=12,34 (m3/ngày)

[Bảng 4.3, tr 41]

+ Chọn thùng chứa mầm rễ có kích thước (L × W × H) là: 3000 × 3500 × 2500

(mm)

+ Số lượng thùng chứa mầm rễ cần sử dụng:

Vậy chọn 1 thùng chứa mầm rễ.

5.7. Bảo quản

5.7.1. Silơ bảo quản malt

+ Kích thước silô cần thiết để bảo quản lượng malt trong thời gian 1 tháng. Tổng

lượng malt thành phẩm cần bảo quản trong 1 tháng là:

[Bảng 4.3, tr 41]

+ Hệ số chứa đầy  = 0,9. Do đó, thể tích của một silô chứa nguyên liệu là:

+ Sử dụng silô chứa SCE1223/9T45 của hãng SYMAGA SILOS có sức chứa là

1573m3 [35]. Số lượng silô bảo quản cần sử dụng:

Vậy cần 2 silô chứa.

 Thơng số kỹ thuật

Model



SCE1223/9T45

1573 m3



Năng suất

Kích thước (mm)



D = 12229; Htrụ = 10300; Htổng = 20800, d = 800, α = 45ᵒ



Số lượng silơ



2 silơ



5.8. Cân đóng bao thành phẩm

+ Năng suất công đoạn: 1780,63 kg/h [Bảng 4.3, tr 41]

+ Chọn hệ thống cân đóng bao định lượng tự động PM01 của hãng Sao Việt có năng

suất thiết bị là 4000 kg/h [36]. Số lượng thiết bị cần sử dụng:







Vậy cần 1 thiết bị cân đóng bao thành phẩm.

Thơng số kỹ thuật



Model

Năng suất

Trọng lượng cân

Nguồn điện

Sai số định lượng mỗi bao

Kích thước (L × W × H)

Số lượng thiết bị



PM01

4000 kg/h

50 kg

220V/50Hz

20 g

680 × 3000 × 2240 (mm)

1 thiết bị



5.9. Tính

Bảng 5.4



Hình 5.9 Hệ thống cân, đóng bao CBT-S50



và chọn gàu tải

Một số loại gàu tải



được sử dụng

Năng suất của gàu

(tấn/h)

Chiều rộng tấm băng B

(mm)

Chiều rộng gàu b (mm)

Tầm với gàu 1 (mm)

Chiều cao gàu h (mm)

Chiều cao miệng gàu h1

(mm)

Góc nghiêng của thành

gàu α (ᵒ)

Góc xúc θ (ᵒ)

Dung tích gàu I (lít)

Khối lượng gàu (kg)



100000



10000



5500



250



150



125



220

125

125



135

125

15



110

110

132



40



75



66



2



4



4



67ᵒ30’

41ᵒ30’

41ᵒ30’

2,2

1,8

0,81

1,25

0,55

0,48

1500 × 500 ×

1500 × 500 ×

1500 × 500 ×

Kích thước (mm)

21150

13850

5600

5.9.1. Gàu tải vận chuyển đại mạch lên silô chứa (G1)

+ Lượng đại mạch cần vận chuyển lên 2 silô chứa để dự trữ trong 30 ngày:

2319,81 × 24 × 30 = 1670263 (kg) [Bảng 4.3, tr 41]

+ Chọn thời gian để gàu vận chuyển hết lượng nguyên liệu trên vào silô là 20h.

+ Năng suất của gàu tải:

+ Chọn gàu tải có năng suất 100000 (kg/h).

+ Chiều cao nâng của gàu: 22,94 m

+ Số lượng gàu cần dùng:



Chọn 1 gàu tải có kích thước 1500 × 500 × 22940 (mm)



Thơng số kỹ thuật

Tên gàu tải

Gàu tải vận chuyển vào

silô chứa (G1)



Năng suất (kg/h)



Số lượng



Kích thước



100000



1



1500 × 500 × 22940



5.9.2. Gàu tải vận chuyển đại mạch lên thiết bị làm sạch và phân loại (G2)

+ Lượng đại mạch cần vận chuyển lên thiết bị làm sạch và phân loại: 2319,81kg/h.

[Bảng 4.3, tr 41]

+ Chọn gàu tải có năng suất 5500 kg/h.

+ Chiều cao nâng của gàu: 1,85m

+ Số lượng gàu cần dùng:

Chọn 1 gàu tải có kích thước 1500 × 500 × 1850 (mm)

 Thông số kỹ thuật

Tên gàu tải

Gàu tải vận chuyển lên thiết bị

làm sạch phân loại (G2)



Năng suất (kg/h)



Số lượng



5500



1



Kích thước

1500 × 500 ×

1850



5.9.3. Gàu tải vận chuyển đại mạch lên bunke chứa (G3)

+ Lượng đại mạch cần vận chuyển lên bunke chứa: 2296,61kg/h. [Bảng 4.3, tr 41]

+ Chọn gàu tải có năng suất 5500kg/h.

+ Chiều cao nâng của gàu: 8,530m

+ Số lượng gàu cần dùng:

Chọn 1 gàu tải có kích thước 1500 × 500 × 8530 (mm)

 Thơng số kỹ thuật

Tên gàu tải

Năng suất (kg/h) Số lượng

Kích thước

Gàu tải vận chuyển lên bunke

1500 × 500 ×

5500

1

chứa (G3)

8530

5.9.4. Gàu tải vận chuyển đại mạch lên thiết bị ngâm rửa(G4)

+ Lượng đại mạch cần vận chuyển lên thiết bị ngâm rửa: 2296,61 kg/h.

[Bảng 4.3, tr 41]

+ Chọn gàu tải có năng suất 5500 kg/h.

+ Chiều cao nâng của gàu: 7,5 m

+ Số lượng gàu cần dùng:

Chọn 2 gàu tải để vận chuyển lên 6 thiết bị ngâm có kích thước 1500 × 500 × 7500

(mm).

 Thông số kỹ thuật



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 5.3 Các thông số của xyclon

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×