Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

III. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.2. THĂM KHÁM LÂM SÀNG

#



NỘI DUNG THÔNG TIN THU THẬP



MẪ TRẢ

LỜI



Răng đổi màu

321





KHƠNG



1

2



MẶT NHAI

MẶT GẦN

MẶT XA

CỔ RĂNG MẶT GẦN

CỔ RĂNG MẶT XA

CỔ RĂNG MẶT NGOÀI

MẶT NHAI VÀ MẶT XA

MẶT NHAI VÀ MẶT GẦN



1

2

3

4

5

6

7

8



Vị trí lỗ sâu



322



Kích thước lỗ sâu

323



ĐỘ SÂU

ĐỘ RỘNG



|__| |__| mm

|__| |__| mm



Răng bị mẻ vỡ

MẶT NHAI

MẶT GẦN

324

MẶT XA

MẶT NHAI VÀ MẶT XA

MẶT NHAI VÀ MẶT GẦN

Tổn thương răng khác

LỊM HÌNH CHÊM

325

MỊN MEN NHIỀU MẶT NHAI

THIỂU SẢN MEN RĂNG

KHƠNG CĨ TỔN THƯƠNG TỔ CHỨC CỨNG

326 Tổn thương tuỷ

TỦY HỞ

TỦY KÍN



1

2

3

4

5

1

2

3

4

1

2



TỦY PHÌ ĐẠI

TỦY LT



3

4



GÕ DỌC

GÕ NGANG

THỬ LẠNH

THỬ NĨNG



1

2

3

4



VIÊM LỢI

VQR GIAI ĐOẠN 1

VQR GIAI ĐOẠN 2



1

2

3



Đau khi

327



Tổ chức quanh răng

328



3.3. TẠO HÌNH ỐNG TỦY

#



NỘI DUNG THƠNG TIN THU THẬP



MẪ TRẢ

LỜI



Số lượng OT



331



MỘT OT

HAI OT

BA OT

BỐN OT

NĂM OT

SÁU OT



1

2

3

4

5

6



IV. X-QUANG

#

NỘI DUNG THÔNG TIN THU THẬP

MẪ TRẢ LỜI

401 Chiều dài ống tủy trên X-quang (mm)

|__||__||__||__||__||__|

Hình dáng ống tủy

402

THẲNG

1

CONG

2

Sự thơng suốt của OT

403

NHÌN RÕ OT

1

KHƠNG RÕ

2

Dây chằng quanh răng

404

GIÃN RỘNG

1

BÌNH THƯỜNG

2

Kết quả X-quang sau hàn OT

HÀN ĐẾN CUỐNG

1

405

HÀN THIẾU

2

HÀN QUÁ CUỐNG

3

Kết quả sửa soạn OT

TỐT

1

406

TRUNG BÌNH

2

KÉM

3

V. KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ

501. Sau 1 tháng 502. Sau 3 tháng

THÀNH CÔNG

NGHI NGỜ

THẤT BẠI



1

2

3



1

2

3



503. Sau 6 tháng

1

2

3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×