Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kết quả điều trị và yếu tố liên quan

Kết quả điều trị và yếu tố liên quan

Tải bản đầy đủ - 0trang

38



DỰ KIẾN KHUYẾN NGHỊ



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Bandyopadhyay S., Das D., Mondal K. et al (2012). Epidemiology and

laboratory diagnosis of fungal corneal ulcer in the Sundarban Region of

West Bengal, eastern India. Nepalese Journal of Ophthalmology, 4(1).



2.



Upadhyay M.P., Srinivasan M., Whitcher J.P. (2007). Microbial Keratitis

in the Developing World: Does Prevention Work?:. International

Ophthalmology Clinics, 47(3), 17–25.



3.



Suwal S., Bhandari D., Thapa P. et al (2016). Microbiological profile of

corneal ulcer cases diagnosed in a tertiary care ophthalmological institute

in Nepal. BMC Ophthalmol, 16.



4.



Lee R., Manche E.E. (2016). Trends and Associations in Hospitalizations

Due to Corneal Ulcers in the United States, 2002-2012. Ophthalmic

Epidemiol, 23(4), 257–263.



5.



Jeng B.H., Gritz D.C., Kumar A.B. et al (2010). Epidemiology of

Ulcerative Keratitis in Northern California. Arch Ophthalmol, 128(8),

1022–1028.



6.



World Health Organization Regional Office for South-East Asia (2004).

Guidelines for the Management of at Corneal Ulcer Primary, Secondary

& Tertiary Care health facilities in the South-East Asia Region.



7.



Gonzales C.A., Srinivasan M., Whitcher J.P. et al (1996). Incidence of

corneal ulceration in Madurai District, South India. Ophthalmic

Epidemiology, 3(3), 159–166.



8.



Upadhyay M.P., Karmacharya P.C., Koirala S. et al (2001). The

Bhaktapur eye study: ocular trauma and antibiotic prophylaxis for the

prevention of corneal ulceration in Nepal. British Journal of

Ophthalmology, 85(4), 388–392.



9.



Lee White M. (2014). Herpes Simplex Virus Keratitis: A Treatment

Guideline - 2014. American Academy of Ophthalmology.



10. Sabhapandit S., Murthy S.I., Garg P. et al (2016). Microsporidial Stromal

Keratitis: Clinical Features, Unique Diagnostic Criteria, and Treatment

Outcomes in a Large Case Series. Cornea, 35(12), 1569–1574.

11. Labetoulle M., Auquier P., Conrad H. et al (2005). Incidence of Herpes

Simplex Virus Keratitis in France. Ophthalmology, 112, 888–95.

12. Chidambaram J.D., Venkatesh Prajna N., Srikanthi P. et al (2018).

Epidemiology, risk factors, and clinical outcomes in severe microbial

keratitis in South India. Ophthalmic Epidemiol, 25(4), 297–305.

13. Lê Hồng Nga (1996). Kết quả nuôi cấy vi khuẩn và nấm tại Bệnh viện

Mắt Trung ương năm 1991- 1996. Nội san nhãn khoa, 2, 39–43.

14. Lê Anh Tâm (2008), Nghiên cứu tình hình viêm loét giác mạc tại Bệnh

viện Mắt trung ương 10 năm (1998- 2007, Luận văn thạc sỹ, Đại học Y

Hà Nội, Hà Nội.

15. Nguyễn Quốc Linh (2015), Nhận xét tình hình viêm loét giác mạc nhiễm

trùng tại Bệnh viện Mắt Trung ương năm 2014., Khóa luận tơt nghiệp

bác sỹ y khoa, Trường Đại học Y Hà Nội.

16. Al-Mujaini A., Al-Kharusi N., Thakral A. et al (2009). Bacterial

Keratitis: Perspective on Epidemiology, Clinico-Pathogenesis, Diagnosis

and Treatment. Sultan Qaboos Univ Med J, 9(2), 184–195.

17. Đỗ Như Hơn (2011), Nhãn khoa, tập 2. Nhà xuất bản y học, 29-43

18. Holland E.J., Brilakis H.S., Schwartz G.S. (2005), Herpes Simplex

Keratitis, Elsevier Mosby.

19. Hanrahan J. (2013). Herpes Simplex Keratitis - Europe. American

Academy of Ophthalmology.

20. Daas L., Szentmáry N., Eppig T. e al (2015). The German Acanthamoeba

keratitis register: Initial results of a multicenter study. Ophthalmologe,

112(9), 752–763.

21. Garg P. (2013). Microsporidia infection of the cornea--a unique and

challenging disease. Cornea, 32 Suppl 1, S33-38.

22. Fong C.-F., Tseng C.-H., Hu F.-R. et al (2004). Clinical characteristics of



microbial keratitis in a university hospital in Taiwan. Am J Ophthalmol,

137(2), 329–336.

23. Tam A.L.C., Côté E., Saldanha M. et al (2017). Bacterial Keratitis in

Toronto: A 16-Year Review of the Microorganisms Isolated and the

Resistance Patterns Observed. Cornea, 36(12), 1528–1534.

24. Kibret T., Bitew A. (2016). Fungal keratitis in patients with corneal ulcer

attending Minilik II Memorial Hospital, Addis Ababa, Ethiopia. BMC

Ophthalmol, 16(1).

25. Lê Thái Na (2006), Đánh giá hiệu quả điều trị viêm loét giác mạc do

nấm bằng phối hợp Amphotrricin B tại chỗ và Itraconazole toàn thân,

Luận văn thạc sỹ y học, Trường Đại học Y Hà Nội.

26. Radford C., Minassian D., Dart J. (2002), Acanthamoeba keratitis in

England and Wales: Incidence, outcome, and risk factors, Br J

Ophthalmol.

27. Lorenzo-Morales J., Khan N.A., Walochnik J. (2015). An update on

Acanthamoeba keratitis: diagnosis, pathogenesis and treatment. Parasite,

22.

28. Yazar S., Koru O., Hamamcı B. et al (2013). [Microsporidia and

microsporidiosis]. Turkiye Parazitol Derg, 37(2), 123–134.

29. Sharma S., Das S., Joseph J. et al (2011). Microsporidial keratitis: need

for increased awareness. Surv Ophthalmol, 56(1), 1–22.

30. Phạm Ngọc Đông, Đặng Minh Tuệ và cs (2015). Microsporidia: Tác

nhân viêm nhu mô giác mạc lần đầu tiên được phát hiện tại Việt Nam.

Tạp chí Nhãn khoa, 40, 13–20.

31. Nguyễn Thị Nga Dương (2016), Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét

nghiệm và kết quả điều trị viêm giác mạc do Microsporidia, Luận văn

thạc sỹ y học, Đại học Y Hà Nội, Hà Nội.

32. Zbiba W., Abdesslem N.B. (2018). Acanthamoeba keratitis: An emerging

disease among microbial keratitis in the Cap Bon region of Tunisia. Exp

Parasitol.



33. Green M., Apel A., Stapleton F. (2008). Risk Factors and Causative

Organisms in Microbial Keratitis. Cornea, 27(1), 22.

34. Saeed A., Arcy F.D., Stack J. et al (2009). Risk Factors, Microbiological

Findings, and Clinical Outcomes in Cases of Microbial Keratitis

Admitted to a Tertiary Referral Center in Ireland. Cornea, 28(3), 285.

35. Lalitha P., Manoharan G., Karpagam R. et al (2017). Trends in antibiotic

resistance in bacterial keratitis isolates from South India. Br J

Ophthalmol, 101(2), 108–113.

36. Peng M.Y., Cevallos V., McLeod S.D. et al (2018). Bacterial Keratitis:

Isolated Organisms and Antibiotic Resistance Patterns in San Francisco.

Cornea, 37(1), 84.

37. Ni N., Srinivasan M., McLeod S.D. et al (2016). Use of adjunctive

topical corticosteroids in bacterial keratitis. Curr Opin Ophthalmol,

27(4), 353–357.

38. Nguyen M.T.B., Thakrar V., Chan C.C. (2018). EyePrintPRO therapeutic

scleral contact lens: indications and outcomes. Can J Ophthalmol, 53(1),

66–70.

39. Nguyễn Hữu Lê (2002), Nghiên cứu phương pháp ghép màng ối điều trị

loét giác mạc khó hàn gắn, Luận văn thạc sỹ y học, Đại học Y Hà Nội,

Hà Nội.

40. Phạm Ngọc Đơng, Hồng Minh Châu (2007). Đặc điểm viêm lt giác

mạc nhiễm khuẩn tại Bệnh viện Mắt Trung ương. Tạp chí nghiên cứu y

học, 50, 92–97.

41. Dewang S., Xiaoquan Z., Lu H. et al (2017). Prevalence and prognosis

of corneal perforation in patients diagnosed with fungal keratitis.

Biomedical Research, 28(3).

42. Nguyễn Hiền (1997). Tình hình vi khuẩn ở Mắt trong 20 năm 19571977. Nhãn khoa. Nhà xuất bản y học, 49–55.



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

I.



HÀNH CHÍNH



1. Họ và tên:………………………………………………………………...

2. Tuổi: ……….

3. Giới



1. Nam



2. Nữ



4. Nghề nghiệp

1. Nơng dân

2. Cơng nhân



3. Trí thức

4. Già, hưu trí



5. Tự do



5. Địa chỉ: Xã(Phường)…………….Quận(Huyện)…………Tỉnh ………

1. Nơng thơn



2. Thành thị



6. Ngày vào viện:



Ngày………………… tháng…………………năm



7. Ngày ra viện:



Ngày………………… tháng…………………năm



II. BỆNH SỬ

1. Mắt bị bệnh

1. Mắt phải

2. Lý do vào viện

1. Cộm, đau nhức mắt



2. Mắt trái



3. Hai mắt



3.Chảy nước mắt



5. Triệu chứng khác



2. Sợ ánh sáng

4. Nhìn mờ

3. Thời gian và diễn biến trước vào viện: ……………………..ngày

4. Tiền sử và các yếu tố nguy cơ

4.1. Tiền sử tại mắt



1. Có



2. Khơng



4.2. Tồn thân

1. Đái tháo đường



2. Basedow



3. HIV



4. Khác



4.3. Các yếu tố nguy cơ



□ Nông nghiệp □ Công nghiệp □ Sinh hoạt



1.Chấn thương mắt

2. Phẫu thuật mắt







Mộng







Lasix



□ Ghép GM



□ Khác



3.Tổn thương mi mắt



□Hở mi □ Quặm, lông siêu □ Viêm bờ mi □ Khác



4. Dùng kính tiếp xúc

5. Dùng Corticoid kéo dài

KHÁM BỆNH

1. Thị lực vào viện( Bảng snellen):MP……………. ..MT………………...

2. Tổn thương trên giác mạc

2.1. Ổ loét

2.1.1. Vị trí

1. Trung tâm



2. Cạnh trung tâm



3. Vùng rìa



2.1.2. Hình dạng

1. Tròn



2. Bầu dục



3. Cành cây, địa



4. Hình dạng



đồ



khác



2.1.3. Kích thước

1. ≤ 3mm



2. 4- 6mm



3.



> 6mm



2.1.4. Độ sâu

1. < 1/3 chiều dày GM 2. 1/3- 2/3 chiều dày GM 3. > 2/3chiều dày GM

2.1.5. Bờ ổ loét

1. Gọn

2. Nham nhở

2.1.6. Đáy ổ loét



3. Ghồ cao



4. Khác



1. Sạch



3. Khô ghồ cao



4. Khác



2.2.



2. Bẩn, nhầy



Mức độ thâm nhiễm



1. Độ 1

2. Độ 2

2.3.Tổn thương khác trên giác mạc

Tổn thương khác của GM

Tân mạch

Nếp gấp màng Descemet



3. Độ 3





Khơng



Tủa, xuất tiết sau GM

Thẩm lậu vệ tinh

Vòng thâm nhiễm

3. Các tổn thương khác

3.1.Tiền phòng

1. TP sạch



2. Tyndall(+) đến



mủ TP < 1mm

3.2.Quan sát đồng tử và TTT



3. Mủ TP 1-



4. Mủ TP >



3mm

1. Có



3mm

2. Khơng



Thủng GM



1. Có



2. Khơng



Tăng nhãn áp( sờ tay căng)



1. Có



2. Khơng



4. Biến chứng



IV. XÉT NGHIÊM

1. Soi tươi

1. Số lần:

2. Kết quả

□ Dương tính



Mức độ (+)



Loại tác nhân: VK



(++)



Nấm



(+++)

□ Âm tính

2. Soi nhuộm

1. Số lần:

2. Kết quả

□ Dương tính



Loại tác nhân



□ Âm tính

3. Ni cấy

1. Số lần:

2. Kết quả

□ Dương tính



Loại tác nhân



□ Âm tính

4. Kháng sinh đồ

Kết quả



Loại tác nhân



5. Xét nghiệm tế bào học

1. Số lần

2. Kết quả



□ Dương tính



□ Âm tính



V. ĐIỀU TRỊ

1. Điều trị nội khoa





Khơng



Kháng sinh đặc hiệu

Chống viêm

Dinh dưỡng

Liệt thể mi

Giảm đau

2. Điều trị ngoại khoa





Số lần



Khơng



Gọt GM

Rửa mủ TP

Ghép màng ối

Khâu phủ kết mạc

Khâu cò mi

Ghép GM

Bỏ nhãn cầu

VI. TÌNH TRẠNG RA VIỆN

1. Thị lực

Mắt phải……………...…………Mắt trái…………………………………….

2. Kết quả điều trị nội khoa

1. Khỏi

2. Đỡ( giảm)

3. Ghép GM

3. Kết quả điều trị nội khoa:

1. Thành công



4. Bỏ nhãn cầu

2. Thất bại



4. Kết quả điều trị ghép GM:



1. Thành công



2. Thất bại



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kết quả điều trị và yếu tố liên quan

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×