Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.2: Phân bố theo giới

Bảng 3.2: Phân bố theo giới

Tải bản đầy đủ - 0trang

25



Nông dân

Công nhân

Khác

Nhận xét:

3.1.4. Các yếu tố nguy cơ

3.1.4.1. Phân bố chỉ số khối cơ thể

Bảng 3.4. Phân bố BMI

BMI

n

Tỷ lệ %

Thiếu cân

<18.5

Bình thường

18.5-22.9

Thừa cân

23 – 24.9

Béo phì

≥ 25

Cơng thức tính BMI: BMI = cân nặng / (chiều cao * chiều cao)

Nhận xét:

3.1.4.2. Yếu tố nguy cơ uống rượu

Bảng 3.5. Nguy cơ uống rượu

n



Tỷ lệ %



Có uống rượu

Khơng uống rượu

Tổng



100%



Nhận xét:

3.1.4.3. Yếu tố nguy cơ hút thuốc lá

Bảng 3.6. Nguy cơ hút thuốc lá

n

Có hút thuốc

Khơng hút thuốc

Tổng

Nhận xét:



Tỷ lệ %

100%



26



3.1.4.4. Phân bố các yếu tố nguy cơ

Bảng 3.7. Phân bố các yếu tố nguy cơ

Các yếu tố nguy cơ

n

BMI

Uống rượu

Hút thuốc

* BMI chỉ ghi nhận thừa cân và béo phì



Tỉ lệ %



Nhận xét:

3.1.5. Các triệu chứng cơ năng

Bảng 3.8. Các triệu chứng cơ năng

Triệu chứng

Nóng rát

Ợ chua

Đau thượng vị

Buồn nơn

Khó ngủ

Uống thêm thuốc khác

Nuốt khó

Nuốt đau

Khàn tiếng

Ho khó thở

Đau ngực

Tổng



n



Tỷ lệ %



Nhận xét:

3.1.6. Tổng điểm theo bảng GERD Q



Biểu đồ 3.2. Tổng điểm tính theo bảng GERD Q

Nhận xét:

3.1.7. Phân độ tổn thương theo GERDQ



p



27



Biểu đồ 3.3. Phân độ tổn thương theo GERD Q

Nhận xét:

Bảng 3.9. Khả năng bị GERD theo bảng điểm GERDQ

Tổng



Điểm tác



điểm

0-2

3-7



động



8-10

11-18



Nhận xét:



Chẩn đoán



<3



Khả năng GERD thấp

Khả năng GERD thấp

GERD nhẹ



≥3



GERD nặng



<3



GERD nhẹ



≥3



GERD nặng



n



Tỷ lệ %



28



3.1.8. Phân loại tổn thương thực quản qua nội soi

Bảng 3.10. Phân loại tổn thương thực quản

Tổn thương



n



Tỷ lệ %



Viêm thực quản

Hẹp thực quản

Barrett thực quản

Nhận xét:



Bảng 3.11. Phân loại tổn thương viêm thực quản qua nội soi theo LA

Tổn thương



n



Tỷ lệ %



Độ 0

Độ A

Độ B

Độ C

Độ D

Tổng

Nhận xét:



100



29



3.2. ĐỐI CHIẾU TỔN THƯƠNG THỰC QUẢN VỚI YẾU TỐ NGHUY

CƠ VÀ TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG TRÊN BỆNH NHÂN GERD

3.2.1. Đối chiếu tổn thương thực quản với yếu tố nguy cơ

Bảng 3.12. Đối chiếu tổn thương thực quản với chỉ số BMI

Viêm thực

quản độ A



Viêm thực

quản độ B



Viêm thực Viêm thực

quản độ C quản độ D



Hẹp Barrett

thực

thực

quản quản



BMI ≥ 23

BMI < 23

Tổng

Nhận xét:



Bảng 3.13. Đối chiếu tổn thương thực quản với thói quen uống rượu

Viêm

thực

quản độ

A



Viêm

thực

quản độ

B



Viêm

thực

quản độ

C



Viêm

thực

quản độ

D



Barrett

thực

quản



Hẹp thực

quản



Uống rượu

Không

uống rượu

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.14. Đối chiếu tổn thương thực quản với hút thuốc lá

Viêm

Viêm

Viêm

Viêm

thực

thực

thực

thực

quản độ quản độ quản độ quản độ

A

B

C

D

Hút thuốc

Không hút thuốc

Tổng



Hẹp

thực

quản



Barrett

thực

quản



30



Nhận xét:



Biểu đồ 3.4. Đối chiếu tổn thương thực quản với các yếu tố nguy cơ

Nhận xét:



31



3.2.2. Đối chiếu mức độ tổn thương thực quản với triệu chứng cơ năng

Bảng 3.15. Đối chiếu tổn thương thực quản với triệu chứng cơ năng

trong bảng GERD Q



Triệu chứng



Nóng rát

Ợ chua

Đau thượng vị

Buồn nơn

Khó ngủ

Uống thêm

thuốc khác

Nhận xét:



Viêm



Viêm



Viêm



Viêm



thực



thực



thực



thực



quản



quản



quản



quản



độ A



độ B



độ C



độ D



Hẹp

thực

quản



Barre

TT

thực

quản



p



32



3.3. ĐỐI CHIẾU GIỮA ĐIỂM GERD Q VÀ HÌNH ẢNH NỘI SOI Ở BỆNH

NHÂN CÓ BỆNH TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY – THỰC QUẢN

Bảng 3.16. Đối chiếu điểm GERD Q và hình ảnh nội soi

Tổng điểm GERD Q

8-10

≥11

Hình

ảnh

nội

soi



n



Độ 0

Độ A

Độ B

Độ C

Độ D

Hẹp thực quản

Barrett thực quản

n



Tỷ lệ

%



100



Nhận xét:

Bảng 3.17. Đối chiếu tổn thương thực quản với điểm tác động GERD Q

Viêm

thực

quản độ

A

<3

≥3

n

Tỉ lệ %

Nhận xét:



Viêm

thực

quản độ

B



Viêm

thực

quản độ

C



Viêm

thực

quản độ

D



Hẹp

thực

quản



Barrett

thực

quản



33



3.4. MỐI LIÊN QUAN GIỮA ĐIỂM GERD Q VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ

NGUY CƠ TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY THỰC QUẢN

Bảng 3.18. Một số yếu tố liên quan đến tổng điểm GERD Q

Yếu tố liên quan

Tuổi

Giới

BMI

Uống



< 50

> 50

Nam

Nữ

> 23

< 23

Có uống rượu



rượu

Hút



Khơng uống rượu



thuốc lá



Khơng hút thuốc



Nhận xét:



Có hút thuốc



Tổng điểm GERD Q

8-10 điểm



≥ 11 điểm



p



34



3.5. MỐI LIÊN QUAN CỦA TỔN THƯƠNG THỰC QUẢN VỚI MỘT

SỐ YẾU TỐ NGUY CƠ GÂY TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY THỰC QUẢN

Bảng 3.19. Mô tả một số yếu tố liên quan đến tổn thương thực quản

Yếu tố liên quan

Tuổi

Giới

BMI

Uống rượu

Hút thuốc lá

Nhận xét:



< 50

> 50

Nam

Nữ

> 23

< 23



Khơng



Khơng



Tổn thương thực quản

Viêm

Hẹp

Barrett



p



35



CHƯƠNG 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN



Qua nghiên cứu … bệnh nhân … thấy:

4.1. TUỔI

4.2. GIỚI

4.3. NGHỀ NGHIỆP

4.4. CÁC YẾU TỐ NGUY CƠ

4.4.1. Béo phì

4.4.2. Hút thuốc lá

4.4.3. Uống rượu

4.5. BÀN LUẬN VỀ CÁC TRIỆU CHỨNG CƠ NĂNG

4.6. TỈ LỆ CÁC LOẠI TỔN THƯƠNG THỰC QUẢN TRÊN HÌNH

ẢNH NỘI SOI

4.7. TỔNG ĐIỂM GERD Q VÀ ĐIỂM TÁC ĐỘNG

4.8. ĐỐI CHIẾU GIỮA TỔN THƯƠNG THỰC QUẢN VỚI TRIỆU

CHỨNG CƠ NĂNG VÀ YẾU TỐ NGUY CƠ

4.8.1. Đối chiếu giữa tổn thương thực quản với triệu chứng cơ năng:

4.8.2. Đối chiếu giữa tổn thương thực quản với yếu tố nguy cơ:

4.9. ĐỐI CHIẾU GIỮA ĐIỂM GERD Q VÀ TỔN THƯƠNG THỰC

QUẢN QUA NỘI SOI

4.10. MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.2: Phân bố theo giới

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×