Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Mối liên quan giữa bệnh cảnh lâm sàng và kết quả xét nghiệm:

Mối liên quan giữa bệnh cảnh lâm sàng và kết quả xét nghiệm:

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Catalan R.A, Nelson L.B (1992). Infections and Inflammation of the eye.

Pediatric ophth, 301 - 344.



2.



De Schryver, F. rozenberg, N Casonx (2006). Diagnosis and treatment of

CytoMegalovirus iridocyclitis without retinal necrosis. Ophthalmol, 852

- 855.



3.



Soon Phaik Chee, Kristine Bacsal, Aliza Jap, Su-yun se- Thoe, Chingli

Cheng, Ban Hock Tan (2007). Clinical Features of CytoMegalovirus

anterior Uveitis in Immunocompetent Patients. Ophthalmology, 834 840.



4.



Hart WM Jr, Reed CA, Freedman HL, et al (1978). Cytomegalovirus in

juvenile iridocyclitis. Am J ophthalmol, Vol. 86, 329 - 321.



5.



Kristine bacsal, Soon Phalk Chee (2008). Clinical Features of

CytomegaloVirus Anterior Uveitis in immunocompetent patient. Amer. J.

Ophthalmology, 834 - 840.



6.



Markomichelakis NN, Canakis C, Zafirakis P, et al (2002).

Cytomegalovirus as a cause of anterior uveitis with sectoral iris atrophy.

Ophthalmology, 879 - 882.



7.



Mietz H, Alisenbrey S, Ulrich Barts- Schmidtk, et al (2000). Ganciclovir

fathe treatment of anterior uveitis. Graefes Arch clin Exp ophthalmol,

Vol. 238, 905 - 909.



8.



Shih-Yi Yang, Mei-Ju Chen, Ko- Hua Chen, An-Feili, Ching-Kuang

Chou, Shui – Mei Lee (2011). Cytomegalovirus and Herpes Simplex

Virus as causes of Bilateral anterior Uveitis in an Immunocompetent

Patient. Chinese medical Association, Vol. 74, 48 - 50.



9.



Chee, Soon Phaik (2011). CytoMegalovirus anterior uveitis: out come of

treatment. Ophthalmol, Vol. 94, 1648 -1652.



10. Nguyễn Trọng Khải (2009). Đánh giá kết quả cắt dịch kính điều trị tổ

chức hóa dịch kính sau viêm màng đào, Đại học Y Hà Nội.

11. Lê Xuân Lương (2009). Đánh giá kết quả điều trị tăng nhãn áp trên mắt

viêm màng bồ đào. Đại học Y Hà Nội.

12. Nguyễn Thị Bạch Tuyết (2006). Nghiên cứu phẫu thuật tán nhuyễn thể

thủy tinh đục bằng phương pháp siêu âm đặt thể thủy tinh nhân tạo trên

mắt viêm màng bồ đào. Đại Học Y Hà Nội.

13. Phan Dẫn và cộng sự (2004). Màng bồ đào. Nhãn khoa giản yếu tập I,

Nhà xuất bản Y học. Hà Nội.

14. Hội nhãn khoa Mỹ (1995 - 1996). Viêm nội nhãn và viêm màng bồ đào.

Nhà xuất bản Y học.

15. Nguyễn Xuân Nguyên, Phan Dẫn, Thái Thọ (1974). Giải phẫu mắt ứng

dụng trong lâm sàng và sinh lý thị giác. Nhà xuất bản Y học.

16. Sung V.C, Barton K. (2004). Management of inflammatory glaucoma.

Curr. Opin. Ophthalmol, Vol. 15, 136 - 140.

17. Verbraeken H, Van Lathaem J. (1985). Treatment of endophthalmitis

with or without pars plana vitrectomy. Ophthalmologica, Vol. 9, 381 383.

18. Wong J.S, Chan T.K, Lee H.M, et al. (2000). Endogenous Bacterial

Endophthalmitis. Ophthalmology, Vol. 107, 1483 - 1491.

19. Ophth, Amer. Acad. (1996). Intraocular Inflammation and Uveitis.

Americal : Basic and Clinical Science Course, 84 - 101. Vol. 6.

20. Kanski J.J. (1997), Uveitis. Americal : Clinical Ophthalmology, 152 200.

21.



Giles

C.L. (1991). Uveitis

Philadelphia Americal, 271 - 291.



in



children.



W.B



Saunders.



22. Offret H, Dhermy P, Brini A, Bec P. (1974). Uveitis purulentes, panophtalmies

ed endophthalmitis. France : Rapport Soc. Opht, 206 - 230.



23. Bohigian G.M, Olk R.J. (1986). Factors associatet with a poor visual

result in endophthalmitis. Am. J. Ophthalmol, 332 - 341.

24. Stalmans L, Gillis A, et al. (2006). Safe trabeculectomy Tecnique long Termoutcime. Br. J. Ophthalmol, Vol. 90, 44 - 47.

25. Stewart W.C, Shields M.B. (1991). Early postoperative prognotic indiacator

following trabeculectomy. Ophthalmic surg, Vol. 1, 23 - 26.

26. Nguyễn Xuân Nguyên, Hà Huy Tiến, Cù Nhẫn Nại (1972). Bệnh học

màng bồ đào và thủy tinh dịch. Nhãn khoa tập 1. Nhà xuất bản Y học,

270 - 300. Vol.

27. Spencer N.A, Hall A.J, Stawell R.J. (2001). Nd: YAG laser iridotomy in

uveitis glaucoma. Clin. Experriment Ophthalmol, Vol. 29, 217 - 219.

28. Adenis J.P. (2005). Intraocular Inflammation and Uveitis. Paris, 239.

29. Asbury T. (1989). Diffuse Uveitis. General Ophthalmology Pretice Hall

international Inc, 141 - 143.

30. Tạ Thành Văn (2010). PCR và một số kỹ thuật y sinh học phân tử. Hà Nội.

31. Lê Huy Chính (2009). Cẩm nang vi sinh vật y học. Nhà xuất bản Y học.

32. Phan Dẫn (2004). Nhãn khoa giản yếu tập 1. Nhà xuất bản Y học.

33. Canakis, Christina. (2002). Cytomegalovirus as a Cause of Anterior

Uveitis with Sectoral Iris Atrophy. American Academy of

Ophthalmology, Vol. 109, 879 - 882.

34. Van Botel. L.A. (2007). Cytomegalovirus as a cause of anterior uveitis in

immunocompetent patients. Ophthalmology, Vol. 114, 1358-62.



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

STT:

Mã BA:



1. Hành chính:

Họ và tên



Tuổi:



Nam



Nữ



Nghề nghiệp:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Ngày khám:

Chẩn đốn:

2. Tiền sử:









Bệnh tồn thân:

Bệnh tim mạch



Đái tháo đường



Tăng huyết áp



Dị ứng



Bệnh khớp



Bệnh ngoài da do virus



Bệnh tại mắt:

Glôcôm thể mi



Viêm màng bồ đào



Bệnh đáy mắt



Viêm giác mạc



Tật khúc xạ



Không



3. Bệnh sử:

-



Thời gian xuất hiện bệnh:



-



Đã dùng thuốc gì:



-



Số lần mắc bệnh:



Lần đầu



Tái phát ít



Tái phát TB

-



Thời gian bị bệnh:

Dưới 1tháng



-



Tái phát nhiều

1- 2 tháng



Dưới 3 tháng



Thời gian mắc bệnh trong năm:

Tháng 1 - 2



Tháng 3 - 4



Tháng 5 - 6



Tháng 7 - 8



Tháng 9 - 10



Tháng 11 - 12



-



Mắt bị bệnh:



MP



-



Triệu chứng cơ năng:

Đau nhức



MT



Nhìn mờ



2M



Chảy nước mắt



Đỏ mắt



4. Khám:

-



Thị lực:



-



Nhãn áp:



MP



MT

MP



MT

-



Kết mạc:



Cương tụ rìa



-



Giác mạc:



Trong



Phù nhẹ



Phù vừa



Phù nặng



-



Tủa ở mặt sau giác mạc:

+ Vị trí: Trung tâm



-



Khơng cương tụ



1/2 dưới



Tồn bộ mặt sau giác mạc



+ Kích thước:



To



Nhỏ



+ Hình dạng:



Tròn



Khía



Trung bình



+ Màu sắc: Trắng



Nâu



Khác



+ Số lượng: Ít



Vừa



Nhiều



Tiền phòng:

+ Độ sâu:

Nơng

+ Tyndall:



-



-



Bình thường



Sâu



0+



1+



3+



4+



2+



Mống mắt:

+ Teo nhu mơ



Khơng teo nhu mô



+ Màu sắc: Nâu xốp



Bạc màu



Dị sắc



+ Nốt, hạt trên mống mắt:







Khơng



Đồng tử:

+ Phản xạ:



Bình thường



Lười



+ Tình trạng dính đồng tử: Dính 1 phần



Khơng có phản xạ

Khơng dính



Dính tồn bộ bờ đồng tử



-



Góc tiền phòng:

+ Góc mở:



Độ 0



Độ 1



Độ 3



Độ 4



+ Góc dính: Khơng soi được

1/4 trong

-



Độ 2

Khơng soi rõ



1/4 trên



1/4 ngồi



1/4 dưới



Khơng dính



Thủy tinh thể:



-



Dịch kính:



-



Soi đáy mắt:



Trong



Độ 1



Độ 2



Độ 3



Độ 4



Độ 5



Đục



Không soi rõ



Trong



+ Đĩa thị giác: Bình thường



Khác



Khơng soi rõ



5. Xét nghiệm PCR:

- CMV: Dương tính



Âm tính



- HSV:



Dương tính



Âm tính



- HZV:



Dương tính



Âm tính



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Mối liên quan giữa bệnh cảnh lâm sàng và kết quả xét nghiệm:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×