Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phân bố vị trí chân được mô tả trong bảng 3.3.

Phân bố vị trí chân được mô tả trong bảng 3.3.

Tải bản đầy đủ - 0trang

42



Phân loại TM



Đường kính TM



Thời gian dòng



n



(mm)



trào ngược (giây)



TM



Trung bình ± SD

Min

hiển lớn

Max

trên gối

TM

Trung bình ± SD

Min

hiển lớn

Max

dưới gối

Trung bình ± SD

TM

Min

hiển bé

Max

Nhận xét:

3.3. Đánh giá hiệu quả của phương pháp

3.4.1. Thời gian bệnh nhân vào viện và ra viện

Thời gian từ lúc BN vào viện tới khi được can thiệp, và thời gian từ khi

can thiệp tới khi ra viện được thống kê trong bảng sau:

Bảng 3.6. Thời gian BN vào viện, và ra viện

Thời gian

Từ khi vào viện tới khi được

can thiệp (ngày)

Từ khi can thiệp tới khi được

ra viện (ngày)

Nhận xét:



Trung bình ± SD



min



max



43



3.4.2. Chiều dài của tĩnh mạch được can thiệp và thời gian đốt bằng tia laser

Chiều dài của TM được can thiệp và thời gian đốt bằng tia laser như sau:

Bảng 3.7. Chiều dài TM được can thiệp, và thời gian đốt RF

Tổng số chi được can thiệp

Chiều dài TM được đốt bằng



Trung bình ± SD



min



max



laser (mm)

Thời gian đốt laser

(phút)

Tổng năng lượng đốt

Độ tập trung năng lượng đốt

Nhận xét:

3.4.3. Vị trí chọc mạch để luốn dây đốt laserlaser

Có 3 vị trí chọc tĩnh mạch, hoặc bộc lộ tĩnh mạch để luồn catheter RF,

được trình bày trong biểu đồ sau:



Biểu đồ 3.6. Vị trí chọc tĩnh mạch

Nhận xét:

3.4.4. Điều trị phối hợp với phương pháp laser



Biểu đồ 3.7. Thủ thuật tiêm xơ phối hợp với đốt laser

Nhận xét:



44



3.4.5. Sự thay đổi của các triệu chứng cơ năng sau điều trị



Biểu đồ 3.8. Sự thay đổi triệu chứng cơ năng sau khi điều trị

Nhận xét:

3.4.6. Sự thay đổi thang điểm CEAP sau điều trị

Biều đồ 3.9. Sự thay đổi thang điểm CEAP sau điều trị

Nhận xét:

3.4.7. Sự thay đổi thang điểm VCSS sau điều trị

Bảng 3.8. Sự thay đổi thang điểm VCSS sau điều trị

VCSS

Trước điều trị (điểm)

Sau 1 tháng (điểm)

Sau 12 tháng (điểm)



Trung bình ± SD



min



max



Nhận xét:

3.3.6. Hiệu quả gây tắc TM sau đốt laser 1 tháng

Bảng 3.9. Hiệu quả gây tắc TM sau tiêm xơ 1 tháng.

Tình trạng tắc TM sau tiêm xơ 1 tháng

Tắc hoàn toàn

Chỉ tắc tại TM hiển lớn trên gối

Chỉ tắc tại TM hiển lớn dưới gối

Lòng TM còn thơng hoàn toàn

Tổng



n



Tỷ lệ %



Biểu đồ 3.10. Hiệu quả gây tắc TM sau tiêm xơ 1 tháng.

Nhận xét:



45



3.3.8. Biến chứng của thủ thuật

Bảng 3.10. Tổng hợp các biến chứng sau 1 tháng tiêm xơ.

Loại biến chứng

Rối loạn sắc tố da

Bầm tụ máu

Hoại tử da

Huyết khối TM sâu

Biến chứng thần kinh

Biến chứng khác

Nhận xét:



n



Tỷ lệ %



46



Chương 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN



DỰ KIẾN KẾT LUẬN



DỰ KIẾN KIẾN NGHỊ



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Hương, Đ.T.T., Tập bài giảng lớp chuyên khoa định hướng tim mạch.

Viện tim mạch - Phòng chỉ đạo tuyến, 2007: p. 652-666.



2.



Quarto, G., et al., Comparison of traditional surgery and laser

treatment of incontinent great saphenous vein. Results of a metaAnalysis. Ann Ital Chir, 2016. 87: p. 61-7.



3.



Lam, Y.L., et al., Eight-year follow-up of a randomized clinical trial

comparing ultrasound-guided foam sclerotherapy with surgical

stripping of the great saphenous vein. Br J Surg, 2018. 105(6): p. 692698.



4.



Sadek, M., et al., Update on endovenous laser ablation: 2011. Perspect

Vasc Surg Endovasc Ther, 2011. 23(4): p. 233-7.



5.



Cao Văn Thịnh and V. Tần, Khảo sát tình hình phình giãn tĩnh mạch

chi dưới ở người lớn trên 50 tuổi tại TP.Hồ Chí Minh, in Hội thảo Bệnh

lý tĩnh mạch năm 1998. 2001.



6.



Quyền, N.Q., Giải phẫu hệ tĩnh mạch chi dưới, in Bài giảng giải phẫu

học. 1996, NXB Y học. p. 88-165.



7.



Thông, P.M., Siêu âm Doppler màu. 2012: NXB Y học. 389.



8.



Géza Mózes, et al., Venous Anatomy of the Lower Limb, in Chronic

Venous Insufficiency. 2000, Springer: London. p. 25-35.



9.



Harrison, G., Peripheral vascular ultrasound. How, why and when, 2nd

ed., A. Thrush, T. Hartshorne. Elsevier (2005), 235 pages, hardback

£35.99, ISBN: 0-443-07283-3. Vol. 11. 2005. 230.



10.



Eifert, S., et al., Prevalence of deep venous anomalies in congenital

vascular malformations of venous predominance. J Vasc Surg, 2000.

31(3): p. 462-71.



11.



Thắng, P. and P. Khuê, Suy tĩnh mạch chi dưới ở người cao tuổi. 2000:

NXB Y học.



12.



Đức, P.T.M., Sinh lý hệ tuần hoàn, in SInh lý học. 2007, NXB Y học:

Hà Nội. p. 152-199.



13.



J.J, B., The Venous Valve and Primary Chronic Venous Disease.

Medicographia, 2008. 30(95): p. 87-186.



14.



Tần, V., Suy tĩnh mạch và giãn tĩnh mạch nông, in Tài liệu giảng dạy

tim mạch sau đại học. 2001, Trường đại học Y dược Thành phố Hồ Chí

Minh. p. 56-66.



15.



Browse, N., Atlas of endoscopic perforator vein surgery. Journal of

Vascular Surgery, 1998. 28(1): p. A1.



16.



Thu, Đ.T.M. and N.A. Vũ, Đặc điểm lâm sàng và một số yếu tố nguy

cơ của suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới. Tạp chí Tim Mạch Học Việt

Nam (Journal of Vietnamese Cardiology, 2014. 66-2014: p. 175-188.



17.



M.A., C., Vascular diseaes of the extremities., in Harrison's principles

of internal medicine, 15th ed. 2002, Ma Graw - hill: New York. p.

1398-1406.



18.



Abbade, L.P. and S. Lastoria, Venous ulcer: epidemiology,

physiopathology, diagnosis and treatment. Int J Dermatol, 2005. 44(6):

p. 449-56.



19.



Padberg, F.T., Jr., CEAP classification for chronic venous disease. Dis

Mon, 2005. 51(2-3): p. 176-82.



20.



Labropoulos, N., et al., Definition of venous reflux in lower-extremity

veins. J Vasc Surg, 2003. 38(4): p. 793-8.



21.



Eberhardt, R.T. and J.D. Raffetto, Chronic venous insufficiency.

Circulation, 2005. 111(18): p. 2398-409.



22.



Attaran, R.R. and C.I. Ochoa Chaar, Compression therapy for venous

disease. Phlebology, 2017. 32(2): p. 81-88.



23.



Gloviczki, P., et al., The care of patients with varicose veins and

associated chronic venous diseases: clinical practice guidelines of the

Society for Vascular Surgery and the American Venous Forum. J Vasc

Surg, 2011. 53(5 Suppl): p. 2S-48S.



24.



Perkins, J.M., Standard varicose vein surgery. Phlebology, 2009. 24

Suppl 1: p. 34-41.



25.



Jibiki, M., et al., Effect of the wide-spread use of endovenous laser

ablation on the treatment of varicose veins in Japan: a large-scale,

single institute study. Laser Ther, 2016. 25(3): p. 171-177.



26.



Wozniak, W., R.K. Mlosek, and P. Ciostek, Complications and Failure

of Endovenous Laser Ablation and Radiofrequency Ablation

Procedures in Patients With Lower Extremity Varicose Veins in a 5Year Follow-Up. Vasc Endovascular Surg, 2016. 50(7): p. 475-483.



27.



Osmanov, R.R., [a Middle-Term Results of Endovenous Laser Ablation

for Varicose Disease of the Lower Extremities]. Klin Khir, 2016(2): p.

48-51.



28.



Satokawa, H., et al., Treatment of Primary Varicose Veins in Japan:

Japanese Vein Study XVII. Ann Vasc Dis, 2016. 9(3): p. 180-187.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phân bố vị trí chân được mô tả trong bảng 3.3.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×