Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dùng test "t" hoặc χ2 để so sánh sự khác biệt khi so sánh sự khác biệt giữa các nhóm một về một số đặc điểm như: tuổi, giới, hút thuốc lá, mạch máu bị tổn thương,…. Sử dụng phép phân tích đa biến để so sánh sự khác biệt giữa hai nhóm khi có trên

Dùng test "t" hoặc χ2 để so sánh sự khác biệt khi so sánh sự khác biệt giữa các nhóm một về một số đặc điểm như: tuổi, giới, hút thuốc lá, mạch máu bị tổn thương,…. Sử dụng phép phân tích đa biến để so sánh sự khác biệt giữa hai nhóm khi có trên

Tải bản đầy đủ - 0trang

38

đỡ để họ có thể yên tâm hợp tác trong quá trình tham gia vào

nghiên cứu.

2.4. Vấn đề đạo đức trong nghiên cứu

- Nghiên cứu phải được sự đồng ý của người bệnh hoặc thân nhân.

- Số liệu được mã hố nhằm giữ bí mật thơng tin cho bệnh nhân.

- Đây là nghiên cứu mơ tả lâm sàng, khơng có can thiệp riêng, việc điều

trị hoàn toàn do bác sĩ điều trị quyết định căn cứ vào tình trạng bệnh lý cụ thể.

- Nghiên cứu chỉ nhằm bảo vệ và nâng cao sức khỏe cộng đồng chứ

khơng nhằm mục đích gì khác.

- Đề cương được hội đồng chấm đề cương của trường Đại học Y Hà Nội

và Hội đồng Khoa học Kỹ thuật của bệnh viện Bắc Thăng Long thông qua

nhằm đảm bảo tính khoa học và khả thi của đề tài.

SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU

Bệnh nhân nghi ngờ

TTBMMN cấp



Chụp CLVT sọ não cấp hoặc

MRI sọ não



Chẩn đoán xác định NMN

khu vực ĐM não giữa cấp



Xét nghiệm hs - CRP



Lâm sàng: Glassgow, NIHSS,

Rakin



Đặc điểm chung NMN khu

vực ĐM não giữa



Cận lâm sàng: Glucose, CTM,

Ure, Creatinin, Bilan lipid



39

Đặc điểm CRP của nhóm NC



Liên quan CRP với lâm sàng,

cận lâm sàng NMN



Tiên lượng NMN



Kết luận



Chương 3

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. Đặc điểm của đối tượng nghiên cứu

3.1.1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu

Bảng 3.1. Phân loại đối tượng nghiên cứu theo tuổi và giới

Tuổi



Nam

n



%



Nữ

n



%



Chung

n



< 60

≥ 60

Tổng



%



100



3.1.2. Phân bố các yếu tố nguy cơ nhồi máu não ở đối tượng nghiên cứu

Bảng 3.2. Tỷ lệ các yếu tố nguy cơ NMN của đối tượng nghiên cứu

Một số yếu tố

Tuổi ≥ 60

Tăng huyết áp

Tiểu đường

Hút thuốc lá



Nhóm I (n=)



Nhóm II (n=)



P



40

Uống rượu

Tăng Cholesterol tồn phần

Tăng LDL-C

Giảm HDL-C

Tăng Triglycerid

Béo phì

Tăng hs-CRP

3.1.3. Đặc điểm lâm sàng của nhóm nghiên cứu

Bảng 3.3. Triệu chứng khởi phát đột quỵ của nhóm NC

Triệu chứng



Nhóm I

n



%



Nhóm II

n



%



Đau đầu

Chóng mặt

Buồn nôn – nôn

Thất ngôn

Co giật

Tê, yếu nửa người

Liệt thần kinh sọ

Bảng 3.4. Mức độ rối loạn ý thức đánh giá theo thang điểm Glasgow

Thang điểm Glasgow

(< 8 điểm)

(≥ 8 điểm)

Tổng



Số bệnh nhân



Tỷ lệ (%)



Bảng 3.5. Mức độ lâm sàng đánh giá theo thang điểm NIHSS

Thang điểm NIHSS

Nhẹ và vừa (< 15 điểm)

Nặng (≥ 15 điểm)

Tổng



Số bệnh nhân



Tỷ lệ (%)



41

Bảng 3.6. Điểm Rakin lúc vào viện và ra viện của nhóm NC

Điểm Rakin



R1

n=



R2

n=



Tỷ lệ (%)



Tỷ lệ (%)



0

1

2

3

4

5

6

3.1.4. Đặc điểm hình ảnh chụp não cắt lớp vi tính ở nhóm bệnh

Bảng 3.7. Đặc điểm bán cầu não tổn thương

Bán cầu não tổn thương

Bán cầu não trái

Bán cầu não phải

Cả 2 bán cầu

Tổng



Số bệnh nhân



Tỷ lệ (%)



Bảng 3.8. Đặc điểm động mạch não tổn thương

Động mạch não tổn thương

ĐM não giữa nhánh nơng

ĐM não giữa nhánh sâu

Tồn bộ ĐM não giữa

Tổng



Số bệnh nhân



Tỷ lệ (%)



Bảng 3.9. Phân bố thể tích ổ tổn thương theo nhánh ĐM

não giữa chi phối

ĐM chi phối

Thể tích (cm3)

Trung bình ( SD)



Nhán

h

nơng

(1)



p



Nhán



Tồn bộ



h sâu



ĐM não



(1) &



(2) & (1) &



(2)



giữa (3)



(2)



(3)



(3)



42

Trung vị (95%CI)

3.1.5. Đặc điểm thể lâm sàngnhồi máu não động mạch não giữa

Bảng 3.10. Đặc điểm thể nhồi máu não

Thể nhồi máu

Nhồi máu động mạch lớn và vừa

Nhồi máu nhỏ (nhồi máu ổ khuyết)



Số bệnh nhân (n=75)



Tỷ lệ %



3.1.6. Đặc điểm một số xét nghiệm liên quan của nhóm nghiên cứu

Bảng 3.11. Đặc điểm tổng thể lipid và glucose máu trong nhóm NC

Thơng số (mmol/L)

Tăng Cholesterol tồn

Cholesterol

phần

tồn phần

SD

Tăng Triglycerid

Triglycerid

SD

Cholesterol

Giảm Cholesterol HDL

SD

HDL

Cholesterol

Tăng Cholesterol LDL

SD

LDL

Tăng Glucose

Glucose

SD



Số bệnh nhân



%



3.2. Đặc điểm của Hs-CRP ở bệnh nhân NMN động mạch não giữa giai

đoạn cấp và giá trị trong tiên lượng hồi phục

Bảng 3.12. So sánh chẩn đoán NMN bằng hs – CRP và CNCLVT lần đầu

KQ CNCKVT lần đầu Dương tính

n

%

Thơng số

Tăng (> 1mg/L)

hs – CRP

Bình thường ()



Âm tính

n

%



43

Bảng 3.13. Mối liên quan giữa hs – CRP và thang điểm Glasgow

Thang điểm < 10

Glasgow (n=)

n

Thông số

> 1mg/L

1mg/L

hs – CRP Trung vị



%



10



OR



(n=)

n



95%CI



p



%



(95%CI)

Bảng 3.14. Mối liên quan giữa hs – CRP và thang điểm NIHSS

Thang điểm NIHSS < 15

(n=)

n



Thông số

hs – CRP



15

(n=)

n



%



OR

%



95%CI



p



> 1mg/L

1mg/L

Trung vị

(95%CI)



Bảng 3.15. Sự tương quan giữa hs –CRP huyết thanh

với một số thông số lâm sàng

hs – CRP

r

Thông số

Tuổi

Thang điểm Glasgow

Thang điểm NIHSS

Thang điểm Rakin

HA tâm thu

HA tâm trương



p



Phương trình tương

quantuyến tính



Bảng 3.16. Mơ hình hồi quy tuyến tính đa biến giữa

thể tích tổn thương và các thơng số



44

Chỉ số

B

Hằng số

hs – CRP

Thang điểm Glasgow

Kế quả đánh giá mơ hình hồi quy:



T



p



Bảng 3.17. Diễn biến nồng độ hs-CRP theo thời gian

hs-CRP



Giá trị trung Độ lệch



Thấp



Cao



(mg/L)

hs-CRP1

hs-CRP2

hs-CRP3



bình



nhất



nhất



chuẩn



Bảng 3.18. Mỗi liên quan giữa nồng độ hs-CRP và tuổi của bệnh nhân

Nhóm tuổi

< 60 tuổi (n=)

60 tuổi (n=)

p



hs-CRP1



hs-CRP2



hs-CRP3



Bảng 3.19. hs-CRP1 với một số yếu tố nguy cơ

Yếu tố nguy cơ

Giới

Tăng HA

Đái tháo đường

Nghiện thuốc lá

Nghiện rượu

Rung nhĩ

Tiền sử đột quỵ



hs-CRP 1 (mg/L) p

Nữ:

Nam:

Có:

Khơng:

Có:

Khơng:

Có:

Khơng:

Có:

Khơng

Có:

Khơng:

Có:

Khơng:



45



Bảng 3.20. hs-CRP2 với một số yếu tố nguy cơ

Yếu tố nguy cơ

Giới

Tăng HA

Đái tháo đường

Nghiện thuốc lá

Nghiện rượu

Rung nhĩ

Tiền sử đột quỵ



hs-CRP 2 (mg/L) p

Nữ:

Nam:

Có:

Khơng:

Có:

Khơng:

Có:

Khơng:

Có:

Khơng

Có:

Khơng:

Có:

Khơng:



Bảng 3.21. hs-CRP3 với một số yếu tố nguy cơ

Yếu tố nguy cơ

Giới

Tăng HA

Đái tháo đường

Nghiện thuốc lá

Nghiện rượu

Rung nhĩ

Tiền sử đột quỵ



hs-CRP 3 (mg/L) p

Nữ:

Nam:

Có:

Khơng:

Có:

Khơng:

Có:

Khơng:

Có:

Khơng

Có:

Khơng:

Có:



46

Khơng:

Bảng 3.22. Hồi quy đơn biến logistic mối liên quan giữa một số yếu tố

nguy cơ trong tiên lượng nhồi máu não

Yếu tố nguy cơ



Hệ số B



p



Tỷ số chênh



Khoảng tin



(OR)



cậy (95%)



Tuổi

Giới

Tăng huyết áp

Hút thuốc lá

Uống rượu

Tiểu đường

Tăng LDL-C

Giảm HDL-C

Béo phì

Tăng hs - CRP

Bảng 3.23. Hồi quy đa biến logistic mối liên quan giữa một số yếu tố

nguy cơ trong tiên lượng nhồi máu não

Yếu tố nguy cơ

Tăng huyết áp

Hút thuốc lá

Uống rượu

Giảm HDL-C

Tăng hs - CRP

Hằng số



Hệ số B



p



Tỷ số chênh



Khoảng tin



(OR)



cậy (95%)



47

Bảng 3.24. Mối tương quan giữa CRP và tiên lượng bệnh

Kết quả điều trị



hs-CRP (mg/L)



(N=75)

Khỏi hoàn toàn (n=)

Di chứng nhẹ (n=)

Di chứng vừa (n=)

Di chứng nặng (n=)

Tử vong (n=)

Khỏi hoàn toàn (n=)



hs-CRP 1



hs-CRP 2



hs-CRP 3



p



Bảng 3.25. Nồng độ hs-CRP và thang điểm Rankin cải biên

Nồng độ (mg/L)

Thang điểm

Rankin nhóm I

Thang điểm

Rankin nhóm II



hs-CRP 1



R



hs-CRP 2



P



R



hs-CRP 3



P



R



P



48

Bảng 3.26. Phân tích đa biến một số yếu tố nguy cơ với mức độ hồi phục

ST

T

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



Tiền sử



Khỏi



Di



Di



Di



hoàn



chứng



chứng



chứng



toàn



nhẹ



vừa



nặng



Tử

vong



Tăng huyết áp (n=)

Rối loạn mỡ máu (n=)

Bệnh mạch vành (n=)

Đái tháo đường (n=)

Đột quỵ (n=)

Béo phì (n=)

Bệnh van tim (n=)

Nghiện thuốc lá (n=)

Rung nhĩ (n=)

TMNTQ (n=)

Nghiện rượu (n=)



Bảng 3.27. Kết quả điều trị và tỷ lệ phục hồi

Mức độ phục hồi

khi ra viện

Khỏi hoàn toàn

Di chứng nhẹ

Di chứng vừa

Di chứng nặng

Tử vong



Nhóm I

n



%



Nhóm II

n



%



p



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dùng test "t" hoặc χ2 để so sánh sự khác biệt khi so sánh sự khác biệt giữa các nhóm một về một số đặc điểm như: tuổi, giới, hút thuốc lá, mạch máu bị tổn thương,…. Sử dụng phép phân tích đa biến để so sánh sự khác biệt giữa hai nhóm khi có trên

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×