Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.14 Số lượng dẫn lưu khoang màng phổi sau mổ.

Bảng 3.14 Số lượng dẫn lưu khoang màng phổi sau mổ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

44



3.3. Kết quả sau phẫu thuật

3.3.1. Kết quả điều trị sớm sau phẫu thuật

Bảng 3.165. Kết quả điều trị

Thời gian

Trung bình (TB ± SD)

Thời gian điều trị sau mổ

Thời gian dẫn lưu

Tổng thời gian nằm viện

Thời gian dùng thuốc



Dài nhất



Ngắn nhất



giảm đau

3.3.2. Giảm đau sau phẫu thuật

3.3.3. Biến chứng sau phẫu thuật

Bảng 3.176. Biến chứng sau phẫu thuật

Nhóm biến chứng



Số lượng



%



Xẹp phổi/nở khơng hồn tồn

Suy hơ hấp cấp

Ổ cặn màng phổi

Rò khí kéo dài

Tràn dịch kéo dài

Biến chứng tim mạch/tồn thân

Nhiễm trùng vết mổ/chân dẫn lưu

Phẫu thuật lại

Chảy máu sau mổ

Chết chu phẫu

Tử vong

Tổng

3.3.4 Phẫu thuật lại

Bảng 3.187. Nguyên nhân phẫu thuật lại

Ngun nhân

Rò khí kéo dài

Chảy máu sau phẫu thuật



Số lượng



45



3.3.5 Thời gian rò khí

Bảng 3.198. Thời gian rò khí kéo dài và thời gian chảy dịch kéo dài.

Biến chứng

Rò khí kéo dài



Dài nhất



Ngắn nhất



Trung bình



3.3.6. Thời gian sống thêm sau phẫu thuật

Bảng 3.2519. Thời gian sống thêm sau phẫu thuật

Thời gian

sống



Số bệnh

nhân sống



Số bệnh nhân

tử vong



Tổng



%

Sống



Thời gian sống

thêm trung bình

(tháng)



Gđ I

Gđ II

Gđ IIIA

Tồn bộ



Bảng 3.2620. Thời gian sống sau 12 tháng – 18 tháng – 24 tháng - 36

tháng

Giai đoạn

bệnh

I

II

IIIA

Chung



12 tháng



18 tháng



24 tháng



36 tháng



46



Chương 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN

Tùy theo kết quả nghiên cứu, so sánh với kết quả của tác giả khác.



47



DỰ KIẾN KẾT LUẬN



DỰ KIẾN KIẾN NGHỊ



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



1. Sugi K, Kaneda Y và E. K. Video-assisted thoracoscopic lobectomy

achieves a satisfactory long-term prognosis in patients with clinical stage

IA lung cancer. World J Surg 2000;24:27–31.



2.



Nguyễn Thị Hoài Nga, Trần Thị Thanh Hương, Phan Thu Hải và cộng sự

(2008). Dịch tễ học và cơ chế sinh bệnh. Bệnh ung thư phổi. Nhà xuất

bản Y Học, 7-10.



3.



Tạ Văn Tờ, Đặng Thế Căn và Lê Trung Thọ (2008). Phân loại mô bệnh

học ung thư phổi. Bệnh ung thư phổi. Nhà xuất bản Y học 106.



4.



Nguyễn Bá Đức (2004). Hoá chất điều trị bệnh ung thư. Ung thư phổi,

Nhà xuất bản Y học, 64 – 70,289 – 397.



5.



Nguyễn Tuyết Mai (2008). Hóa trị ung thư phổi KTBN giai đoạn tiến

triển, tái phát hoặc kháng với điều tri trước đó, Bệnh ung thư phổi, Nhà

xuất bản Y học, tr 307.



6. Jesus Loscertales, Miguel Congregado và Sergio Moreno (2012).

“Posterolateral thoracotomy without muscle division: a new approach to

complex procedures”. Interact Cardiovasc Thorac Surg, Jan, 14(1), pp

2–4.



7.



Nguyễn Hoài Nam (2006). "Các bước phát triển của phẫu thuật nội soi

lồng ngực". Phẫu thuật nội soi lồng ngực. Nhà xuất bản Y học, Tp HCM,

tr 1-8.



8.



Nguyễn Hoài Nam (2008). "Phẫu thuật nội soi lồng ngực",. Điều trị học

ngoại khoa Lồng ngực Tim mạch. Nhà xuất bản Y học Tp HCM, tr 196205.



9.



Brown W. T. (1994). "Instruments and Equipment for Video-assisted

thoracic surgery". Atlas of video-assisted thoracic surgery, William T .

Brown , 1rst Saunders. Philadelphia, pp 48-65.



10. Sihoe A. D. L. & Anthony P. C. Yim (2008). "Video-assisted pulmonary

resections". Pearson’s Thoracic and Esophageal Surgery. F Griffi th

Pearson. 3th edition. Churchill Livingstone. Philaselphia, 80, pp 970-988.

11. Pearson F. G. t., Stanley C. Fell và Toni E. M. R. Lerut (2008). "History

and development of general thoracic surgery". Pearson’s Thoracic and

Esophageal Surgery. F Griffi th Pearson. 3th edition. Churchill

Livingstone. Philaselphia, 1, pp 3-8.

12. Onaitis M. & Thomas A D’Amico (2010) (2010). "Lung Cancer:

Minimally Invasive Approaches ". Chest of surgery, pp 294-286.

13. McKenna R. J., Ward Houck và Clark Beeman Fuller (2006). "VideoAssisted Thoracic Surgery Lobectomy: Experience With 1,100 Cases",

Ann Thorac Surg, 81. pp 421– 426.



14. Park B. J., Raja M. Flores và Valerie W. Rusch (2008). "Robotic-assisted

video-assisted thoracic surgery lobectomy". Pearson’s Thoracic and

Esophageal Surgery. F Griffi th Pearson. 3th edition. Churchill

Livingstone. Philaselphia, 81, pp 989-997.

15. Lê Nữ Thị Hòa Hiệp (2005). "Vai trò nội soi lồng ngực trong chẩn đốn

nốt đơn độc ngoại vi". Y học TPHCM, 9(1), tr 11-15.

16. Huỳnh Quang Khánh, Nguyễn Cơng Minh, Hồng Văn Thiệp và cộng sự

(2005). "Vai trò nội soi lồng ngực trong chẩn đốn và điều trị các bệnh lý

phổi, màng phổi ". Y học Tp. Hồ Chí Minh, 9(1), tr 43-49

17. Đỗ Kim Quế (2010). "Điều trị kén khí phổi bằng phẫu thuật nội soi lồng

ngực". Y học TPHCM, 14(2), tr 80-85.

18. Trần Quyết Tiến (2005). "Kinh nghiệm bước đầu mổ lấy u trung thất

bằng nội soi". 9(1), Y học TPHCM, tr 47-51.

19. Trần Quyết Tiến "Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt u tuyến hung trong

bệnh nhược cơ". 9(4), Y học TPHCM,

20. Lê Ngọc Thành, Phạm Hữu Lư, Đỗ Tất Thành và cộng sự (2008). "Cắt

thùy phổi qua phẫu thuật nội soi lồng ngực: nhân một trường hợp mổ

thành cơng". Tạp chí Y học Việt Nam, 2, tr 443-448.



21. Văn Tần (2010). "Phẫu thuật cắt phổi ung thư nội soi hỗ trợ". Tạp chí Y

học Việt Nam, 375, tr 386 - 393.

22. Rice T. W. (2008). "Anatomy Of The Lung". Pearson’s Thoracic and

Esophageal Surgery. F Griffi th Pearson. 3rd edition. Churchill

Livingstone. Philadelphia, pp 401-414.

23. Scott-Conner, Carol E. H và Dawson & L. D (2009). "Lobectomy".

Operative Anatomy, Scott-Conner, Dawson,David L. Carol E H, 3th

edition, Lippincott Williams & Wilkins. Philadelphia, pp 196-205.

24. Fukuhara K, Akinori Akashi, Shigeru Nakane và cộng sự (2008).

"Preoperative assessment of the pulmonary artery by three-dimensional

computed



tomography



before



video-assisted



thoracic



surgery



lobectomy". European Journal of Cardio-thoracic Surgery, 34, pp 875—

877.

25. Ellis H (2006). "The thorax ". Clinical antomy. Harold Ellis, 11th

edition. Blackwell Publishing. Massachusetts, pp 3-50.

26. Nguyễn Quang Quyền (2006). "Phổi ". Bài giảng giải phẫu học. Nhà

xuất bản Y học Tp HCM, tr 60-72. .

27. Lê Văn Cường và Võ Thành Nghĩa (2011). "Phổi và màng phổi" Giải

phẫu học sau đại học,Nhà xuất bản Y học, tr 250 – 276.



28. Graaff V. D. (2001). "Respiratory System". Human Anatomy. , Van De

Graaff, 6th edition. The McGraw−Hill Companies, pp 612-618.

29. Linden P. A. & David J. Sugarbaker (2007). "Pulmonary Resection".

Mastery of Surgery, Fischer, Josef E. 5th edition, Lippincott Williams &

Wilkins. Philadelphia, pp 579 – 596.

30. Robert (2009). "The five lobectomy". Adult Chest Surgery. David J.

Sugarbaker. 1rst edition.The McGraw-Hill Companies, pp 62.

31. Shahani R. (2010). "Anatomy of the Thorax". Sabiston & Spencer

surgery of the chest. 8th ed. Editor- in-chief, Frank W. Sellke; editors,

Pedro J. del Nido, Scott J. Swanson. Saunders. Philadelphia, pp 3-24.

32. Shields T. W. (2005). "Surgical anatomy of the Lung ". General

Thoracic Surgery. Editors: Shields, Thomas W.; LoCicero, Joseph;

Ponn, Ronald B.; Rusch, Valerie W. General Thoracic Surgery, 7th

edion. Lippincott Williams & Wilkins. Philadelphia, pp 59-74.

33. Nguyễn Quang Quyền (2006). "Phổi ". Bài giảng giải phẫu học. Nhà

xuất bản Y học Tp HCM, tr 60-72.

34. Minamoto K., Takahiko Misao và Seiki Takashima & Hideharu Nakano

(2007). "Successful Thoracoscopic Lobectomy for Lung Cancer in a

Patient with Anatomic Variation of the Left Inferior Pulmonary Vein".

Acta Med. Okayama, 61(2), pp 103-106.



35. Yamada S., Atsushi Suga và Yoshimasa Inoue & Masayuki Iwazak (2010).

"Importance of preoperative assessment of pulmonary venous anomaly

for safe video-assisted lobectomy". Interactive CardioVascular and

Thoracic Surgery, 10, pp 851–854.

36. Akiba T và Hideki Marushima & Toshiaki Morikawa (2010).

"Confirmation of a Variant Lingular Vein Anatomy during Thoracoscopic

Surgery". Ann Thorac Cardiovasc Surg, 16, pp 351–353.

37. Chin C. & Scott J Swanson (2011). "Applied anatomy ". Atlas of

minimally invasive thoracic surgery . Robert J. McKenna Jr.,Ali

Mahtabifard,Scott J. Swanson. 1rst. Saunders, Elsevier. Philadelphia, pp

36-53.

38. Shields T. W. (2005). "Lymphatics of the Lung ". General Thoracic

Surgery. Editors: Shields, Thomas W.; LoCicero, Joseph; Ponn, Ronald

B.; Rusch, Valerie W. General Thoracic Surgery, 7th edion. Lippincott

Williams & Wilkins. Philadelphia, pp 74-94.

39. Ducko C. T. (2009). "Radical Lymphadenectomy". Adult Chest

Surgery.David J. Sugarbaker. 1rst. The McGraw-Hill Companies.

NewYork, pp 69.

40. Baumgartner F. J. (2003). "General Thoracic Anatomy". Cardiothoracic

surgery.Fritz J. Baumgartner. 3rd ed. Landes Bioscience. Texas, pp 185193.



41. Bùi Cơng Tồn và Hồng Đình Chân (2008). "Bệnh ung thư phổi". Nhà

xuất bản Y học, Hà Nội,

42. Schottenfeld D và Searle JG (2005). "The etiology and epidemiology of

lung cancer". Lung cancer principles and practice, Lippilcott William &

Wilkins, pp 3-20.

43. Nguyễn Duy Thăng, Nguyễn Đình Tùng và Tôn Thất Cầu và cộng sự

(2006) “Nghiên cứu dịch tễ học mô tả một số bệnh ung thư tại Thừa

Thiên Huế giai đoạn 2001 - 2004”. Tạp chí y học thực hành, (số

541/2006), Bộ Y tế xuất bản, tr 18-32.

44. Nguyễn văn Hiếu (2015). " Ung Thư Học". Nhà xuất bản y học, tr 160162, 163-164, 165-167.

45. Nguyễn Quốc Anh và Ngô Quý Châu (2011). “Ung thư phế quản nguyên

phát”. Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh nội khoa, Nhà xuất bản Y

học, Hà Nội, tr 387-390.

46. Đồng Đức Hưng (2014). Nghiên cứu phương pháp sinh thiết xuyên thành

ngực trong chẩn đoán tổn thương phổi, Luận án tiến sĩ y học,trường đại

học y dược TPHCM,

47. Nguyễn Bá Đức, Bùi Cơng Tồn và Trần Văn Thuấn (2008). " Ung thư

phổi". Nhà Xuất bản y học, Tr 176-187.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.14 Số lượng dẫn lưu khoang màng phổi sau mổ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×