Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

48



I



II



III



IV



V



VI



Biểu đồ 3.2: Phân loại type da theo Fiztpatrick

3.2. Đặc điểm lâm sàng

3.2.1.



Các yếu tố khởi phát và làm nặng bệnh



Bảng 3.2: Các yếu tố khởi phát và làm nặng bệnh

Yếu tố thúc đẩy



Nam

n

%



Ánh nắng mặt trời

Thời tiết nóng

Thời tiết lạnh

Gió

Tắm nóng

Luyện tập

Ăn uống đồ cay,

nóng

Uống rượu

Thay đổi cảm xúc

Kinh nguyệt

Sử dụng mỹ phẩm

Thuốc bơi

Thuốc dùng tồn

thân

Khơng







yếu



tố



thúc đẩy

3.2.2.

Thời gian bị bệnh:



Nữ

n



%



Tổng số

n

%



49



- Thời gian bị bệnh trung bình:



(tính theo đơn vị



tháng)

3.2.3.



Tuổi mắc bệnh:

- Tuổi mắc bệnh trung bình: (tính theo đơn vị năm)



3.2.4.



Thời điểm khởi phát bệnh:



4.5

4

3.5

3

2.5

2

1.5

1

0.5

0

án

th



g



1



án

th



g



2



án

th



g



3



án

th



g



4



án

th



g



5



án

th



g



6



án

th



g



7



án

th



g



8



án

th



g



9

th



g

án



10

th



g

án



11

th



g

án



12



Series 1



Biểu đồ 3.3: Thời điểm khởi phát bệnh theo tháng

3.2.5.



Phân loại trên lâm sàng

Bảng 3.3: Phân loại các thể lâm sàng



Thể lâm sàng



Nam

n



Thể



đỏ



da



mạch

Thể sẩn mủ

Thể phì đại

Thể mắt

Tổng



Nữ

%



n



%



Tổng

n

%



giãn



100

%



50



3.2.6.



Triệu chứng lâm sàng

Bảng 3.4. Triệu chứng lâm sàng



Triệu chứng lâm sàng

Triệ

u

chứ



Nam

n

%



Nữ

n

%



Tổng

n

%



Cơn nóng bừng mặt

Ban đỏ dai dẳng

Sẩn mủ

Giãn mạch



ng

tiên

phát

Triệ Cảm giác bỏng - châm

chích

Mảng

chứ

Khơ

ng Phù nề

Biểu hiện mắt

thứ

Vị trí ngoại vi

phát Phì đại

u



3.2.7.



Xét nghiệm Demodex





Khơn

g



Biểu đồ 3.4: Xét nghiệm demodex

- Số lượng demodex trung bình: (tính theo đơn vị con/cm²).

3.2.8.



Đánh giá mức độ nặng của bệnh



51



Bảng 3.5: Đánh giá của bác sỹ về mức độ nặng đối với

từng thể bệnh



Thể lâm sàng



Khơng

n



%



Nhẹ

n



%



Trung

bình

n



%



Nặng

n



%



Thể đỏ da giãn

mạch

Thể sẩn mủ

Thể phì đại

Thể mắt

Tổng



nhẹ

trung bình

nặng



Biểu đồ 3.5: Mức độ nặng theo đánh giá của bệnh

nhân



52



3.3. Đánh giá hiệu quả điều trị bệnh trứng cá đỏ



triệu chứng tiên phát

120

100

80

60

40

20

0

tháng 0



cơn nóng bừng mặt

tháng 1



ban đỏ dai dẳng



sẩn mủ

tháng 2



giãn mạch

tháng 3



Biểu đồ 3.6: Đánh giá mức độ giảm các triệu chứng tiên phát



triệu chứng thứ phát

120

100

80

60

40

20



cảm giác bỏng, châm chích



mảng



khơ da



0

tháng 0



biểu hiện mắt

tháng 1



vị trí ngoại vi

tháng 2



phì đại



phù nề

tháng 3



Biểu đồ 3.7: Đánh giá mức độ giảm của các triệu chứng thứ

phát



53



120

100

80

60

40

20

0

tháng 0



tháng 1



tháng 2



tháng 3



thể sẩn mủ



Biểu đồ 3.8: Đánh giá mức độ giảm tổn thương dưới sự đánh

giá của bác sỹ.



thể sẩn mủ

120

100

80

60

40

20

0



tháng 0



tháng 1



tháng 2

thể sẩn mủ



tháng 3



54



Biểu đồ 3.9: Đánh giá mức độ giảm tổn thương dưới sự đánh giá

của bệnh nhân.



3.4. Đánh giá tác dụng phụ của thuốc

3.4.1.



Tác dụng phụ tại chỗ



Bảng 3.6: Tác dụng phụ tại chỗ xuất hiện trong quá trình điều

trị

Triệu chứng

Số bệnh nhân

Ngứa

Châm chích

Bỏng rát

Đỏ da

Khơ da

Bệnh nặng lên

3.4.2. Tác dụng phụ toàn thân



%



Bảng 3.7: Tác dụng phụ toàn thân xuất hiện trong quá trình

điều trị

Triệu chứng

Viêm loét dạ dày

Nhạy cảm ánh sáng

Biểu hiện thần kinh

Tăng men gan

Dị ứng

Nôn/ buồn nơn

Đau bụng



Số bệnh nhân



%



3.5. Mức độ hài lòng của bệnh nhân

Bảng 3.8: Mức độ hài lòng của bệnh nhân

Mức độ hài

lòng

n

%



Rất tốt



Tốt



Bình



Khơng hài



thường



lòng



55



CHƯƠNG 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN



56



DỰ KIẾN KẾT LUẬN



DỰ KIẾN KIẾN NGHỊ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×