Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

19



3.2. Các triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng

3.2.1. Các triệu chứng lâm sàng

3.2.1.1. Triệu chứng cơ năng

Bảng 3.1: Triệu chứng cơ năng

Triệu chứng

Phân nhầy máu



Số BN (n)



Tỷ lệ %



Mót rặn

Thay đổi khn phân

Gày sút

Đại tiện nhiều lần trong ngày

Bán tắc ruột hoặc tắc ruột.

Đại tiện phân táo

Đại tiện phân lỏng

Ðau bụng hạ vị

Nhận xét:

3.2.1.2. Thời gian bị bệnh

Bảng 3.2: Thời gian từ khi có triệu chứng đến khi vào viện

Thời gian mang bệnh

≤ 3 tháng

3-6 tháng

6-12 tháng

≥12 tháng

Nhận xét:



Số BN (n)



Tỷ lệ %



20



3.2.1.3. Đặc điểm khối u trực tràng

Bảng 3.3: Đặc điểm khối u trực tràng

Vị trí khối u



Số BN (n)



Tỷ lệ %



≤ 7cm

7- 10 cm

Tổng

Kích thước u so với lòng trực tràng

≤ 1/4 chu vi

1/4 -1/2 chu vi

1/2- 3/4 chu vi

> 3/4 chu vi

Tổng

Nhận xét:

3.2.2. Các triệu chứng cận lâm sàng

3.2.2.1. Kết quả CT bụng.

Bảng 3.4: Kết quả CT bụng

Kết quả CT

Không xâm lấn

Xâm lấn bàng quang, tiền liệt tuyến

Xâm lấn âm đạo, tử cung.

Di căn gan

Di căn hạch chậu

Tổng

Nhận xét:



Số BN (n)



Tỷ lệ %



21



3.2.2.2. Kết quả siêu âm

Bảng 3.5: Kết quả siêu âm bụng

Kết quả siêu âm

Phát hiện u trực tràng



Số BN (n)



Tỷ lệ %



Dịch ổ bụng

Di căn gan

Hạch chậu

Bình thường

Tổng

Nhận xét:

3.2.2.3. Xét nghiệm máu

Bảng 3.6: Công thức máu

Thấp nhất



Cao nhất



X± SD



3



Hồng cầu (triệu/mm )

Huyết sắc tố (g/dl)

Nhận xét:



Bảng 3.7: Kết quả CEA huyết thanh

CEA (ng/ml)

<5

5-10

>10

Tổng

Nhận xét:



Số BN (n)



Tỷ lệ %



22



3.2.2.4. Giải phẫu bệnh

Bảng 3.8: Giải phẫu bệnh

Đại thể



Số BN (n)



Tỷ lệ %



Thể sùi

Thể loét

Thể sùi loét

Thể thâm nhiễm

Tổng

Loại mô học

UTBM tuyến

UTBM nhầy

UTBM tế bào nhẫn

Tổng

Nhận xét:

3.3. Kết quả phẫu thuật

3.3.1. Các kết quả trong mổ

3.3.1.1. Thời gian mổ

3.3.1.2. Loại miệng nối

Bảng 3.9: Loại miệng nối làm trong phẫu thuật

Loại miệng nối



Số BN (n)



Tỷ lệ %



Tận – Tận

Bên – Tận

Tổng

Nhận xét:



Bảng 3.10: Các loại máy cắt được sử dụng trong phẫu thuật



23



Loại máy

Linear cutter

Contour

Tổng

Nhận xét:



Số BN (n)



Tỷ lệ %



Bảng 3.11: Kích thước máy nối (CDH) sử dụng trong phẫu thuật

CDH

28mm

29mm

31mm

Tổng

Nhận xét:



Số BN (n)



Tỷ lệ %



3.3.1.4. Khoảng cách từ cực dưới u đến diện cắt

Bảng 3.12: Khoảng cách từ cực dưới u đến diện cắt

Khoảng cách

<2cm

2-3 cm

3-4 cm

>4 cm

Tổng

Nhận xét:



Số BN (n)



Tỷ lệ %



3.3.1.5. Khoảng cách từ miệng nối đến rìa hậu mơn

Bảng 3.13: Khoảng cách từ miệng nối đến rìa hậu mơn

Khoảng cách

≤4 cm



Số BN (n)



4-6 cm

>6 cm

Tổng

3.3.1.6. Vấn đề làm HMNT bảo vệ miệng nối



Tỷ lệ %



24



Biểu đồ 3.3: Bảo vệ miệng nối trong phẫu thuật

Nhận xét:

3.3.2. Kết quả sớm sau mổ

3.3.2.1. Thời gian trung tiện trở lại sau mổ

Bảng 3.14: Thời gian trung tiện sau mổ

Thời gian trung tiện sau mổ

1 ngày



Số BN (n)



Tỷ lệ %



2 ngày

3 ngày

4 ngày

>5 ngày

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.15: Thời gian rút sonde bàng quang sau mổ

Thời gian trung tiện sau mổ

1 ngày

2 ngày



Số BN (n)



3 ngày

4 ngày

>5 ngày

Tổng

Nhận xét:

3.3.2.3. Truyền máu trong hoặc sau mổ

Bảng 3.16: Truyền máu trong hoặc sau mổ



Tỷ lệ %



25



Truyền máu trong hoặc sau mổ

Khơng truyền

Có truyền

Tổng

Nhận xét:



Số BN (n)



Tỷ lệ %



3.3.2.4. Biến chứng sau mổ

Bảng 3.17: Biến chứng sau mổ

Biến chứng sau mổ



Số BN (n)



Tỷ lệ %



Tử vong

Chảy máu ổ bụng

Chảy máu miệng nối

Rò miệng nối khu trú (khơng mổ lại)

Rò miệng nối gây viêm phúc mạc (phải mổ lại)

Tắc ruột

Nhiễm trùng vết mổ

Biến chứng tồn thân khác

Khơng biến chứng

Tổng

Nhận xét:

3.3.2.5. Thời gian hậu phẫu

Bảng 3.18: Thời gian hậu phẫu

Thời gian hậu phẫu

9-10 ngày



Số BN (n)



Tỷ lệ %



11-12 ngày

>13 ngày

Tổng

Nhận xét:

3.3.2.6. Giải phẫu bệnh và phân loại giai đoạn sau mổ

* Xét nghiệm diện cắt trực tràng

Bảng 3.19: Xét nghiệm diện cắt

Diện cắt

Khơng có tế bào ung thư

Có tế bào ung thư

Tổng



Số BN (n)



Tỷ lệ %



26



Nhận xét:

* Phẫu tích hạch

Bảng 3.20: Hạch phẫu tích được

Thấp nhất



Cao nhất



± SD



Hạch phẫu tích được

Hạch dương tính

Nhận xét:

* Phân loại giai đoạn bệnh

Bảng 3.21:Phân loại TNM

Giai đoạn u

Tis, To

T1

T2

T3

T4

Tổng

Di căn hạch

N0

N1

N2



Số BN (n)



Tỷ lệ %



Tổng

Di căn xa

M0

M1

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.22: Liên quan giữa xâm lấn của u và di căn hạch vùng

Tumor



N0



Tình trạng hạch

N1



N2



P



T1-T2

T3-T4

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.23: Giai đoạn bệnh

Giai đoạn bệnh

Theo TNM

Theo Dukes



Số BN (n)



Tỷ lệ %



27



I

II

III

IV

Tổng

Nhận xét:



A

B

C

D



3.3.2.7. Điều trị phối hợp

Bảng 3.24: Các phương pháp điều trị phối hợp với phẫu thuật

Phương pháp điều trị

Trước mổ

Hóa trị

Xạ trị

Sau mổ

Hóa trị+ xạtrị

BN từ chối

Ra viện

Nhận xét:



Số BN (n)



Tỷ lệ %



3.3.3. Kết quả theo dõi xa

3.3.3.1. Tình hình bệnh nhân

Bảng 3.25: Tình hình bệnh nhân

Tình hình bệnh nhân



Số BN (n)



Tỷ lệ %



Còn sống

Đã chết

Tái phát

Thời gian theo dõi

Nhận xét:

3.3.3.2. Đại tiện của bệnh nhân sau mổ 3 tháng đầu

Bảng 3.26: Số lần đại tiện trong ngày

Số lần đại tiện trong ngày

1- 3 lần

4-5 lần



Số BN (n)



Tỷ lệ %



28



>5 lần

Tổng

Nhận xét:

3.3.3.3. Chức năng bàng quang

Bảng 3.27: Chức năng bàng quang sau mổ

Chức năng bàng quang

Bình thường

Tiểu khơng tự chủ

Bí tiểu (phải đặt lại sonde tiểu)

Tiểu không hết bãi, tiểu rắt

Tổng

Nhận xét:



Số BN (n)



Tỷ lệ %



Bảng 3.28: Liên quan giai đoạn bệnh với rối loạn tiểu tiện

Tiểu tiện



Giai đoạn

Dukes A

Dukes B

Dukes C

Nhận xét:



Bình thường

n

%



Rối loạn

n



%



P



29



Chương 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN



Bàn luận theo kết quả nghiên cứu



DỰ KIẾN KẾT LUẬN



Kết luận theo kết quả nghiên cứu



DỰ KIẾN KIẾN NGHỊ



Kiến nghị theo kết quả nghiên cứu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×