Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÍNH TOÁN VÀ TRA CHẾ ĐỘI CẮT

TÍNH TOÁN VÀ TRA CHẾ ĐỘI CẮT

Tải bản đầy đủ - 0trang

V b : tra theo bảng 5.65 �5.67

K 1 K 2 K 3 K 4 tra theo bảng 5.64

Tốc độ quay trục chính :

1000V

n= 3.14 D (vg/ph)



Chon lại tốc độ quay trục chính theo máy n �n may

Tính lại tốc độ cắt tính tốn :

3.14 Dn

V tt = 1000 (m/ph)



Ngun công I : Tiện thô mặt đầu, tiện thô bề mặt ∅110 và ∅85, khoan mồi

khoan lỗ ∅40và tiện lỗ ∅50

- Bước 1:Tiện mặt đầu.

t= 1.5 (mm)

s=0.9 (mm/vg)

V b =116 (m/ph)

Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K1= 1

Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K2= 0,92

Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi K3= 0,85

Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào mác hợp kim cứng của dao K4= 1

V=116.0,92.0,85=94,7 (mm/ph)

1000.94, 7

=> n= 3,14.75 =402.12 (vg/ph)



Chọn n=400 (vg/ph)

3.14.75.400

V tt = 1000

=94,2 (m/ph)



=>



85

T 0 = 0,9.400 =0.23(ph)



-Bước 2,3,4,5 để giảm thời gian gá đặt ta lấy luôn lượng chạy dao s và số vòng

quay của máy của bước trước để gia cơng.



16K20 T15K6 1,5

10



16K20 T15K6



B­ í c



0.9



400



0,45



vơ câ'p



16K20 T15K6 2.5



0.7



400



0,05



16K20 T15K6 2



0.9



400



0,13



400

16K20 T15K6 1.5 0.9

Dao t[mm] S[mm/vg] n[v/ph]

M¸y



0,23

T [ph]

o



 Ngun cơng II: Tiện mặt đầuTiện thơ trụ ngồi , tiện thơ lỗ ∅65 và vát

mép



B­ í c



16K20 T15K6



0.5



16K20 T15K6



2



16K20 T15K6



1.5



16K20 T15K6



1.5



M¸y



Dao



t[mm]



vơ c?p

0,7



400



0,21



0,9



400



0,27



0,9

400

S[mm/vg] n[v/ph]



0,23

T [ph]

o



 Ngun cơng III : Tiện thô lỗ ∅64 và vát mép 3x45 và vát mép 0,5x45



B­ í c



16K20 T15K6



0.5



vơ câ'p



16K20 T15K6



2



vơ câ'p



400

16K20 T15K6 1.5 0,9

Dao t[mm] S[mm/vg] n[v/ph]

M¸y



0,07

T [ph]

o



 Ngun cơng IV: Tiện tinh ∅110,tiện tinh ∅85 và vát mép 1x45



16K20 T15K6 1



680



0,13



0.2 0,2

680

16K20 T15K6

Dao t[mm] S[mm/vg] n[v/ph]

M¸y



0,35

T [ph]



16K20 T15K6

B­ í c



vơ c?p



0.2



0,2



o



 Ngun cơng V: Tiện tinh bề mặt ∅85 và vát mép 1x45



16K20 T15K6 1

16K20 T15K6 0.2

Dao t[mm]

B­ í c

M¸y



vơ câ'p

0.2



680



S[mm/vg] n[v/ph]



0,72

T [ph]

o



 Ngun cơng VI : tiện ren trong



B­ í c



16K20 P18

Dao

M¸y



0.1

t[mm]



0.33



250



S[mm/vg] n[v/ph]



0,18

To[ph]



 Nguyên công VII : Tiện tinh mỏng bề mặt trụ ngồi ∅110 và ∅85 và tiện

rãnh



B­ í c



16K20 T15K6



0.5



tay



16K20 T15K6



0.1



0,16



800



0,14



800

16K20 T15K6 0.1 0,16

Dao t[mm] S[mm/vg] n[v/ph]

M¸y



0,3

T [ph]

o



 Ngun cơng VIII : : Tiện tinh mỏng bề mặt trụ ngoài ∅85 và tiện rãnh



16K20 T15K6

B­ í c



TAY



2



800

16K20 T15K6 1.5 0,16

Dao t[mm] S[mm/vg] n[v/ph]

M¸y



0,6

To[ph]



 Ngun cơng IX : Tiện định hình cung R25



B­ í c



16K20 BK8

Dao

M¸y



25

R



0.15



250



S[mm/vg] n[v/ph]



0,18

T [ph]

o



 Ngun cơng X : phay lăn răng bánh vít.



1

B­ í c



M¸y



10

Dao t[mm]



1,3



80



S[mm/vg] n[v/ph]



14,13

To[ph]



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH TOÁN VÀ TRA CHẾ ĐỘI CẮT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×