Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 - THÀNH LẬP SƠ ĐỒ CẤU TRÚC ĐỘNG HỌC MÁY

4 - THÀNH LẬP SƠ ĐỒ CẤU TRÚC ĐỘNG HỌC MÁY

Tải bản đầy đủ - 0trang

Để tạo thành các chuyển động trên ta thấy có rất nhiều phương án thành

lập sơ đồ cấu trúc.

Cơ sở cho việc thành lập sơ đồ cấu trúc: Trước hết phải viết được liên kết

nội và chuyển động của các nhóm hình thành. Từ đó ta có 4 phương án thành

lập sơ đồ cấu trúc động học như sau: a , b , c , d .(Các hình vẽ trang sau)

Hình 2.5

Q2

Qf



Q1

T



1

6



7



2



ix

3



5



4



iy



10

9



8



Phương án – a

Q2

Qf



Q1

T



1

8

2



9



7



ix



iy



3



6



5



4

10



17



Phương án - b

Q2

Qf



Q1

T



1

6



7



5



ix

4



3



2



iy



10

9



8



Phương án – c

Q2

Qf



Q1

T

1

6



i0



12



11



5



ix

4



3



2



iy



10

9



8



Phương án - d



18



7



* Xét Phương án - a và Phương án - b có cơ cấu cộng nằm sau khâu điều

chỉnh ix

- Khi điều chỉnh xích bao hình :

LDĐTT là :



1 vòng dao → K/Z vòng phơi



Phương trình điều chỉnh:

1.i12.i34.i∑.i23.ix = K/Z vòng phơi

→ ix =



1

K

. ( 1)

i12 . i 34 . i ∑ . i 23 Z



- Khi điều chỉnh xích vi sai:

LDĐTT xích vi sai là: T (mm) bàn dao → phôi quay phụ thêm ± 1 (vòng)

T









t vm



T

t vm



.i65.iy.i∑.i34 = ± 1 vòng

iy =



Hay:



(vòng) vít me → phơi quay phụ thêm ± 1 (vòng)



tvm

tvm

tvm

1

Sinβ

=

. =

.

T .i65 .i∑ .i34 i65 .i∑ .i34 T i65 .i∑ .i34 π .mn .Z



Trong đó :

+) tvm: Bước của trục vít me đứng.

+) i∑ : Tỷ số truyền của cơ cấu cộng chuyển động

+) mn : Modul pháp của bánh răng cần gia công

+) Z : Số răng của bánh răng cần gia cơng

+) β : Góc nghiêng của bánh răng cần gia công

* Xét Phương án - c và Phương án - d có cơ cấu cộng nằm trước khâu diều

chỉnh ix

Tương tự ta cũng có :

iy =



t vm

t vm

t vm

1

Sinβ

=

. =

.

T. i 65 . i ∑ . i 34 i 65 .i ∑ . i 34 T

i 65 . i ∑ . i 34 π. m n . Z



Thay (1) vào (2) ta có:



19



(2)



iy =



t vm . i 23 . i12 Sinβ

Sinβ

.

= Cy .

i 65

π. m n . K

π. m n . K



Đem so sánh các phương án trên với nhau ta thấy rằng :

Phương án c, d có việc điều chỉnh vi sai không phụ thuộc vào số răng của

bánh răng bị cắt, do đó khi cắt các bánh răng với số răng khác nhau ta chỉ cần

điều chỉnh chạc ix , Do đó sẽ rút ngắn được thời gian điều chỉnh máy đảm bảo

cặp bánh răng làm việc tốt vì chúng có cùng góc nghiêng. Còn phương án a, b

thì khơng có ưu điểm nào.

Phương án c, có nhược điểm là khi cắt bánh răng nghiêng lượng chạy dao

thẳng đứng phụ thuộc vào tốc độ quay của dao. Do đó năng xuất khơng cao vì

khơng thể tăng tốc độ quay của dao lên liên tục được.

Để khắc phục nhược điểm này ta sử dụng sơ đồ cấu trúc máy theo phương

án (d) có thêm khâu điều chỉnh lượng chạy dao is.

Do lượng chạy dao phụ thuộc rất nhiều vào độ cứng của phôi , chế độ cắt ,

vật liệu dao. . . Cho nên để phù hợp với tất cả các loại phơi gia cơng khác

nhau thì ta phải bố trí khâu điều chỉnh chạy dao is.

Mặt khác khi cắt bánh vít trên máy phay lăn răng ta còn sử dụng chạy dao

hướng kính và chạy dao tiếp tuyến.

Khi cắt bánh vít bằng phương pháp chạy dao tiếp tuyến thì chuyển động

quay của dao và quay của phơi là chuyển động nhắc lại sự ăn khớp của trục

vít bánh vít.

Chuyển động chạy dao của vít me mang bàn dao ( S t ) nhắc lại sự ăn khớp

của bánh răng thanh răng do đó phơi phải quay thêm 1 lượng là n t do xích vi

sai đảm nhiệm.

Để mở rộng và thay đổi lượng chạy dao tiếp tuyến trên sơ đồ cấu trúc

động học ta bố trí thêm khâu điều chỉnh i0

Ta có sơ đồ cấu trúc máy khi cắt bánh vít bằng chạy dao tiếp tuyến và

hướng kính như ở Hình - g và Hình - h.



20



Hình 2.6

Qf



Sk



Q1



T



5



ix



10



is



7



6



9



8



Hình - g



Q1

10



Qf



i0



Qt

12



9

17



is



8



ix

7

6



5



iy



15

14



St



11



13



Hình - h



21



16



22



Như vậy ta thành lập được sơ đồ cấu trúc động học như sau:



M



1



2



iv



nf



3



nt

4



nd

Sd

10



9



11 12



Sk



is

8

ix

7



St



16 i0 17 18



15



M



5



6

14 iy



13



Hình 2.7: Sơ đồ cấu trúc động học máy phay lăn



Theo sơ đồ cấu trúc trên ta có các thành phần lượng di động tính tốn và

cơng thức điều chỉnh của từng xích như sau:

1- Xích tốc độ

Động cơ M – 1 – 2 – iv – 3 – 4 – Dao trục vít

Lượng di động tính tốn :

nđc ( vg/ph ) → nd ( vg/ph ).

23



Phương trình cân bằng :

nđc . i12 . iv . i34 = nd.

Công thức điều chỉnh :

iv = nd .1 / nđc . i12. i34 = Cv . nd / nđc

2- Xích phân độ (bao hình)

Dao trục vít – 4 – 5 – Σ – 6 – 7 – ix – 8 – 9 – Phơi bánh vít

Lượng di động tính tốn:

→ K/ Z (vg) Phơi



1 (vg) dao

Phương trình cân bằng:



1.i89.ix.i67.iΣ.i45 = K/ Z

Công thức điều chỉnh:

ix = Cx . K/ Z

3- Xích chạy dao

a. Xích chạy dao đứng:

Bàn máy mang phơi – 9 – 10 – is – 11 – 12 – Vít me đứng mang bàn dao

Lượng di động tính tốn:

1 (vòng) bàn máy



→ Sđ (mm)



Phương trình cân bằng:

1.i9-10.iSđ. i11-12.tvmđ = Sđ

Cơng thức điều chỉnh:

iSđ = CSđ . Sđ

b. Xích chạy dao hướng kính:

Bàn máy mang phơi – 9 – 10 – isk – 11 – 12 – Vít me hướng kính mang bàn

máy chạy dao

Lượng di động tính tốn:

1 (vg) phơi



→ SK (mm) bàn dao



Phương trình cân bằng:

1. i9-10. iSk. i11-12.tvm = SK

24



Công thức điều chỉnh:

iSk = CSk. SK

c . Xích chạy dao tiếp tuyến :

Bàn máy mang phơi – 9 – 10 – ist – 11 – 12 – Vít me tiếp tuyến mang bàn dao

tiếp tuyến

Lượng di động tính tốn:

→ St (mm) bàn dao tiếp tuyến



1 (vg) phơi

Phương trình cân bằng:



1. i9-10. iSt. i11-12.tvm = St

Cơng thức điều chỉnh:

iSt = Ct. St

4- Xích vi sai

a. Khi cắt bánh răng nghiêng

Vít me đứng mang bàn dao – 12 – 13 – i y – 14 – 15 – Σ – 6 – 7 – i x – 8 – 9 –

Phơi bánh răng nghiêng

Lượng di động tính tốn:

Tx(mm) Bàn dao đứng → ± 1(vòng) Phơi quay phụ

T



x

Hay: t (mm) Vít me đứng → ± 1(vòng) Phơi quay phụ

vm



Phương trình cân bằng:

Tx

tvm



.i12−13 .i y .i14−15 .iΣ.i6−7 . ix .i8−9 = ±1



Tx =



Π . mn . Z

Sinβ







ix = C x . KZ



β

⇒i y = ±C y . mSin

n . K .Π



b. Khi cắt bánh vít

Vít me tiếp tuyến mang bàn dao – 12 – 13 – iy – 14 - 15 – Σ – 6 – 7 – i x – 8 –

9 – Bàn máy mang phơi bánh vít.

Lượng di động tính tốn:

25



Π.mt

1

→ (vòng ) Phơi bánh vít

(

vòng)

Vít

me

tiếp

tuyến

tvm

Z



Phương trình cân bằng:

Π.mt

1

.i12 −13 .i y .i14 −15 .i∑ .i6 − 7 .ix .i8 − 9 =

tvm

Z phoi



ix = C x . KZ

Thay các giá trị đã biết vào phương trình trên ta có:

⇒ iy = C y .



1

mt .K .Π



♦ Nhận xét

Cấu trúc động học máy phay lăn răng được xây dựng theo các cơ sở đã

phân tích trên đây. Một cấu trúc chuẩn, đầy đủ của máy phay lăn răng cần có

đủ các xích động học: xích tốc độ, xích chạy dao đứng, xích chạy dao hướng

kính, xích chạy dao tiếp tuyến, xích phân độ, xích vi sai.

Trên cơ sở nhắc lại sự ăn khớp với trục vít, thấy rằng với dao phay trục vít

thích hợp có thể gia cơng được bánh xích, bánh răng cóc, trục then hoa, bánh

răng cycloid, bánh răng Novicove trên máy phay lăn răng.



26



CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG KỸ THUẬT CƠ

BẢN CỦA MÁY

3.1 - ĐẶC TÍNH CƠNG NGHỆ

Máy phay lăn răng là loại máy chun dùng để gia cơng bánh vít, bánh

răng trụ răng thẳng, răng nghiêng.

- Phôi gia công là phôi trụ có đường kính lớn nhất:



Dmax = 500 (mm)



- Mơ đuyn lớn nhất của bánh răng được cắt là:



mmax = 10 (mm)



- Vật liệu gia công trên máy: Thép, gang, đồng và chất dẻo. Dao được sử dụng

là dao phay trục vít, dao bay.

- Độ chính xác gia cơng có thể đạt được:

3.2 - ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

+) Đường kính lớn nhất của bánh vít gia cơng:



Dmax = 500 (mm).



+) Modul lớn nhất của bánh răng được cắt:



mmax = 10 (mm).



+) Góc nghiêng lớn nhất của bánh răng gia cơng:



β = ± 600



+) Modul nhỏ nhất của bánh răng gia công:

mmin = mmax/Rm

Rm = 3,5 ÷ 5

Chọn Rm = 5 nên mmin = 2 mm.

Ta có thơng số của dao là:

Ddmin = 50 mm



;



Ddmax = 164 mm.



Zdmax = 12.

Đường kính dao phay chọn theo mơđuyn dựa vào bảng sau:

m

Dd

m

Dd



1 ÷ 1,25 1,5 ÷ 2

50

55

4,25 ÷ 4,5

5

85

90



2,25

60

5,5

100



2,5 ÷ 2,75

65

6

105



27



3

70

7

115



3,25 ÷ 3,5

75

8

145



3,75

80

10

164



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 - THÀNH LẬP SƠ ĐỒ CẤU TRÚC ĐỘNG HỌC MÁY

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×