Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHẦN IX: CHUYÊN ĐỀ

PHẦN IX: CHUYÊN ĐỀ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khi gá phôi xong cần kiểm tra độ đồng tâm của phôi so với trục gá phôi bằng

đồng hồ so để tránh gây sai số gia công.

9.1.1 Theo chuyên đề yêu cầu cần gia công bánh răng trụ răng nghiêng

Z1=36,m=3,α = 12°30’

. Điều chỉnh các xích tốc độ (iv), xích chạy dao đứng (isd), xích phân độ (ix)

đảm bảo Vc= 35 (m/p); Sđ = 1(mm/vòng).

*Tính tốn, điều chỉnh xích tốc độ:

Đường kính phơi:

D = m.(Z+2)=3.36=114 (mm)

π.D.n

1000.V

⇒n=

Từ V =

1000

π.D

Với V=35 m/p,D=114 mm.Do đó ta có:

1000.35

n=

= 93,7 (v/p)

π.114

- Chọn cặp bánh răng di trượt 35/35:

φ116 a 29 29 29 17

1460 ×

× × × × × = nd

φ234 b 29 29 29 68

 Chọn bánh răng thay thế trong chạc điều chỉnh tốc độ theo công thức:

a

n

iv = = d

b 180.9

a

n

93.7

= d =

≈ 0.5

b 180.9 180.9

Chọn cặp bánh răng thay thế: a=29, b=58.

*Tính tốn, điều chỉnh xích chạy dao đứng:

96 35 33 2 a 39 50 45 1

1 × × × × × 1 × × × × × 10 = Sd

1 35 33 26 b1 65 45 45 24

iv =



Chọn bánh răng thay thế trong chạc điều chỉnh chạy dao theo công thức:

a 39

i s = 1 = × Sd

b1 80

Với Sd=1 (mm/vg)

a

→is = 1 = 0.5

b1

a1 29

=

Chọn cặp bánh răng thay thế:

b1 58





95



*Tính tốn, điều chỉnh xích phân độ:

- Điều chỉnh xích phân độ theo quan hệ động học của dao trục vít với bánh

răng hay bánh vít được gia cơng trên máy, xích tính tốn điều chỉnh theo

phương trình liên kết sau:

68 29 29 27 a c 33 35 1 K

1× × × × × × × × × =

17 29 29 27 b d 33 35 96 Z

Chọn bánh răng thay thế trong chạc điều chỉnh phân độ theo cơng thức:

a c 24K f

ix = 1 × 1 =

×

b1 d1

Z

e

e 36

+ =

Khi Z ≥ 160

f 72

e 54

+ =

Khi Z ≤ 160

f 54

a c 24K

e 54

=> =

=> i x = × =

b d

Z

f 54

Với K=1, Z=36 → Tỉ số: Z/K=36/1=36

e 54

a c 24.1 4

= = 0,67

Chọn =

=> i x = × =

b d 36 6

f 54

a c 4 2

34 58

× = = ×2 = ×

b d 6 6

53 29

Xét điều kiện:

a + b ≥ c + (15 ÷ 20)

34 + 53 ≥ 58 + 15

80 ≥ 75

<=>

<=>

c + d ≥ b + (15 ÷ 20)

58 + 29 ≥ 53 + 15

90 ≥ 75

Thỏa mãn điều kiện.



96



*Điều chỉnh xích vi sai

- Xích vi sai xác định theo mối quan hệ động học tạo hình đường răng

nghiêng của bánh răng. Điều chỉnh xích vi sai nhận được tương quan tỉ lệ

chuyển động chạy dao đứng với thành phần quay vi sai của phơi. Xích tính

tốn điều chỉnh có phương trình sau:

m n .π.Z 24 33 a 3 c3 27 1

58 e a c 33 35

× × × × × × × 2× × × 1 × 1 × × =1

sin β

1 22 b3 d 3 27 45

58 f b1 d1 33 35

Với



a1 c1 24K f

× =

×

b1 d1

Z

e



Chọn bánh răng thay thế trong chạc điều chỉnh vi sai theo công thức:

iy =



a 2 c 2 7,95775sin β 7,95775sin12 o30'

× =

=

b2 d 2

m n .K

m n .K



- Chiều quay vi sai của phôi và chiều chuyển động chạy dao liên quan đến

hướng xoắn của đường răng. Kiểm tra chiều quay vi sai theo quy tắc tạo

đường xoắn vít phải hoặc trái.

Dao phay

trục vít



Hướng xoắn phải



Hướng xoắn trái



Hướng xoắn phải



-



+



Hướng xoắn trái



+



_



Trục vít bàn máy



- Gia công các bánh răng của bộ truyền bánh răng nghiêng, phải sử dụng 1 bộ

bánh răng thay thế trong chạc điều chỉnh vi sai, để chúng có cùng góc nghiêng

đường răng.



97



9.1.2 Theo chuyên đề yêu cầu cần gia công bánh răng trụ răng nghiêng

Z1=72,m=3,α = 12°30’

. Điều chỉnh các xích tốc độ (iv), xích chạy dao đứng (isd), xích phân độ (ix)

đảm bảo Vc= 35 (m/p); Sđ = 1(mm/vòng).

*Tính tốn, điều chỉnh xích tốc độ:

Đường kính phơi:

D = m.(Z+2)=3.72=222(mm)

π.D.n

1000.V

⇒n=

Từ V =

1000

π.D

Với V=35 m/p,D=222 mm.Do đó ta có:

1000.35

n=

= 56, 2 (v/p)

π.222

- Chọn cặp bánh răng di trượt 35/35:

φ116 a 29 29 29 17

1460 ×

× × × × × = nd

φ234 b 29 29 29 68

 Chọn bánh răng thay thế trong chạc điều chỉnh tốc độ theo công thức:

a

n

iv = = d

b 180.9

a

n

56,2

= d =

≈ 0.31

b 180.9 180.9

Chọn cặp bánh răng thay thế: a=21, b=66

*Tính tốn, điều chỉnh xích chạy dao đứng:

- Chọn cặp bánh răng di trượt 39/45:

96 35 33 2 a 39 50 45 1

1 × × × × × 1 × × × × × 10 = Sd

1 35 33 26 b1 65 45 45 24

iv =



Chọn bánh răng thay thế trong chạc điều chỉnh chạy dao theo cơng thức:

a 39

i s = 1 = × Sd

b1 80

Với Sd=1 (mm/vg)

a

→is = 1 = 0.5

b1

a1 29

=

Chọn cặp bánh răng thay thế:

b1 58





98



*Tính tốn, điều chỉnh xích phân độ:

- Điều chỉnh xích phân độ theo quan hệ động học của dao trục vít với bánh

răng hay bánh vít được gia cơng trên máy, xích tính tốn điều chỉnh theo

phương trình liên kết sau:

68 29 29 27 a c 33 35 1 K

1× × × × × × × × × =

17 29 29 27 b d 33 35 96 Z

Chọn bánh răng thay thế trong chạc điều chỉnh phân độ theo cơng thức:

a c 24K f

ix = 1 × 1 =

×

b1 d1

Z

e

e 36

+ =

Khi Z ≥ 160

f 72

e 54

+ =

Khi Z ≤ 160

f 54

a1 c1 24K

e 54

=> =

=> i x = × =

b1 d1

Z

f 54

Với K=1, Z=72→ Tỉ số: Z/K=72/1=72

a1 c1 24.1

e 54

= 0.32

Chọn =

=> i x = × =

b1 d1

72

f 54

a1 c1

21 44

× = 0.32 = 0.32 × 1 = ×

b1 d1

66 43

Xét điều kiện:

a + b ≥ c + (15 ÷ 20)

21 + 66 ≥ 44 + 15

87 ≥ 59

<=>

<=>

c + d ≥ b + (15 ÷ 20)

44 + 43 ≥ 66 + 15

87 ≥ 81

Thỏa mãn điều kiện.



*Điều chỉnh xích vi sai

- Xích vi sai xác định theo mối quan hệ động học tạo hình đường răng

nghiêng của bánh răng. Điều chỉnh xích vi sai nhận được tương quan tỉ lệ

chuyển động chạy dao đứng với thành phần quay vi sai của phơi. Xích tính

tốn điều chỉnh có phương trình sau:

m n .π.Z 24 33 a 3 c3 27 1

58 e a c 33 35

× × × × × × × 2× × × 1 × 1 × × =1

sin β

1 22 b3 d 3 27 45

58 f b1 d1 33 35

Với



a1 c1 24K f

× =

×

b1 d1

Z

e



Chọn bánh răng thay thế trong chạc điều chỉnh vi sai theo công thức:



99



a 2 c2 7,95775sin β 7,95775sin12o30'

iy = × =

=

b2 d 2

m n .K

m n .K



- Chiều quay vi sai của phôi và chiều chuyển động chạy dao liên quan đến

hướng xoắn của đường răng. Kiểm tra chiều quay vi sai theo quy tắc tạo

đường xoắn vít phải hoặc trái.

Dao phay

trục vít



Hướng xoắn phải



Hướng xoắn trái



Hướng xoắn phải



-



+



Hướng xoắn trái



+



_



Trục vít bàn máy



- Gia cơng các bánh răng của bộ truyền bánh răng nghiêng, phải sử dụng 1 bộ

bánh răng thay thế trong chạc điều chỉnh vi sai, để chúng có cùng góc nghiêng

đường răng.



100



TÀI LIỆU THAM KHẢO

[I] Mai Trọng Nhân, Thiết kế máy cắt kim loại, Trường Đại học kỹ thuật

công nghiệp Việt Bắc Xuất bản ,Thái Ngun – 1997.

[II] Hồng Duy Khản, Dương Đình Giáp, Tập bản vẽ kết cấu và hướng dẫn

sử dụng máy phay lăn răng 5K32, Xuất bản Trường ĐHKTCN Thái Nguyên 1996 .

[III] Nguyễn Đắc Lộc, Linh Đức Tốn, Lê Văn Tiến, Trần Xuân Việt, Sổ

tay công nghệ chế tạo máy Tập 1,2, 3 Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội – 1999.

[IV] Nguyễn Trọng Hiệp, Thiết kế chi tiết máy. Nhà xuất bản Khoa học và

Kỹ thuật - Hà Nội - 1999 .

[V]- Thiết kế dụng cụ cắt.

[VI] Người dịch Hà Văn Vui, Dung sai và đo lường kỹ thuật, Nhà xuất bản

Khoa học và Kỹ thuật.

[VII] Hoàng Duy Khản, Giáo trình máy cắt kim loại , Xuất bản Trường

ĐHKTCN Thái Nguyên – 1996.

[VIII] Trần Vệ Quốc ,Giáo trình máy tự động, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ

thuật - Hà Nội - 1999 .

[IX] Phạm Đắp, Thiết kế máy cắt kim loại, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ

thuật - Hà Nội.



101



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHẦN IX: CHUYÊN ĐỀ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×