Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
chọn: Automatic logon only in intranet zone

chọn: Automatic logon only in intranet zone

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.2 Cài đặt tiện ích Report viewer

Mục đích: Cài tiện ích này để người dùng có thể xem được các báo cáo trên chương

trình

Các bước thực hiện:

1. Đăng nhập chương trình với Tên và mật khẩu của mình, hiển thị màn hình

chính.

2. Vào menu Tiện ích, chọn cài đặt tiện ích.

3. Chọn tiện ích Report Viewer.

4. Thực hiện bước cài đặt theo hướng dẫn của chương trình.



3. Chức năng xử lý Văn bản đến và khai thác thông tin

3.1 Chọn văn bản đến cần xử lý

1. Trong nhóm chức năng <> chọn mục “Công việc hiện tại”, hệ

thống hiển thị danh sách các văn bản phải xử lý của NSD



Màn hình danh sách các văn bản trong mục Cơng việc hiện tại của NSD



2. Cách đọc các thông tin giúp cho việc lựa chọn văn bản cần xử lý của người sử

dụng trong danh sách Công việc hiện tại:

-



Tổng số: Số lượng công văn cần xử lý tương ứng với tình trạng người dùng

lựa chọn. Nếu số lượng văn bản cần xử lý nhiều hơn 10 thì danh sách các

văn bản đến sẽ được phân thành nhiều trang để hiển thị. Để di chuyển giữa



Phòng Cơng nghệ Thơng tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên



Trang 8/32



các trang bạn sẽ dùng dấu mũi tên

sang trang kế tiếp.



: quay về trang trước đó;



: chuyển



-



Văn bản hiện thị đậm nét (Bold) là các văn bản chưa được mở (open).



-



Văn bản hiển thị nét thanh (regular) là các văn bản đã được mở.



-



Văn bản hiển thị màu đỏ là các văn bản có mức độ khẩn từ "Khẩn" trở lên.



-



Biểu tượng



(hình cái ghim) cho biết văn bản có file nội dung đính kèm.



-



Biểu tượng



cho biết người sử dụng là chủ trì xử lý văn bản.



-



Biểu tượng



cho biết người sử dụng là người phối hợp xử lý văn bản



-



Biểu tượng

cho biết người sử dụng là người nhận văn bản theo hình

thức thơng báo (đọc để biết).



-



Biểu tượng



cho biết văn bản được trả lại người dùng.



-



Biểu tượng



cho biết văn bản đã quá hạn xử lý



3. Căn cứ vào các biểu tượng đính kèm cho người sử dụng các thông tin ban đầu

để lựa chọn văn bản cần xử lý trong danh sách các văn bản cần xử lý.



3.2 Xử lý văn bản đến

1. Chọn văn bản đến trong danh sách Công việc hiện tại của NSD, hệ thống hiển

thị màn hình thơng tin văn bản



Phòng Cơng nghệ Thơng tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên



Trang 9/32



Chọn vào đây



Chọn vào đây để

xem tệp nội dung



Màn hình thơng tin văn bản đến



2. Đọc các thơng tin văn thư nhập cho văn bản đến, đọc thông tin chỉ đạo xử lý

của lãnh đạ trong trường “thông tin xử lý”.

3. Chọn vào Tên tệp nội dung để xem nội dung toàn văn của Văn bản đến.

4. Chọn nút để theo dõi quá trình luân chuyển văn bản.

5. Chọn nút để kết thúc xử lý văn bản.



3.3 Tra cứu văn bản đến

3.3.1 Tra cứu văn bản đến theo tình trạng xử lý của người dùng hiện tại

1. Trong nhóm chức năng



Màn hình nhóm chức năng Cơng việc



2. Chọn mục “Cơng việc hiện tại”: hiển thị danh sách các công việc mà NSD

được phân công xử lý và chưa chuyển cho các bước tiếp theo.

3. Chọn chức năng “Công việc đã chuyển”: hiển thị danh sách các công việc mà

NSD được phân công xử lý và đã chuyển cho các bước tiếp theo.

Phòng Công nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên



Trang 10/32



4. Chọn chức năng “Theo dõi công việc”: hiển thị màn hình lựa chọn loại văn

bản và tình trạng xử lý văn bản trong hệ thống.



Màn hình chức năng Theo dõi cơng việc



5. Tích chọn loại văn bản cần theo dõi, tích chọn tình trạng muốn theo dõi, chọn

nút tùy theo quyền xem của NSD, hệ thống hiển thị màn hình tổng

hợp tình trạng xử lý văn bản trong hệ thống.



Màn hình tổng hợp tình trạng xử lý văn bản trong hệ thống



6. Chọn chuột vào số lượng văn bản cần xem, hệ thống hiển thị màn hình danh

sách văn bản tương ứng, chọn vào văn bản cần xem hệ thống hiển thị màn hình

thơng tin văn bản



Phòng Cơng nghệ Thơng tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên



Trang 11/32



3.3.2 Tra cứu văn bản đến theo thời gian (Khơng phân biệt trạng thái

xử lý)

1. Trong nhóm chức năng chọn mục “Văn bản đến”



Màn hình cây thư mục Văn bản đến



2. Chọn thời gian cần tra cứu văn bản, hiển thị danh sách các văn bản đến, chọn

vào văn bản cần xem hệ thống hiển thị màn hình thơng tin văn bản



3.4 Tìm kiếm văn bản đến

1. Trong nhóm chức năng <> chọn mục “Văn bản đến”, hiển thị

màn hình nhập tiêu chí tìm kiếm Văn bản đến.



Phòng Cơng nghệ Thơng tin Trường Đại học Y Dược Thái Ngun



Trang 12/32



Màn hình nhập tiêu chí tìm kiềm văn bản đến



2. Nhập các thông tin và chọn nút , hệ thống hiển thị danh sách kết

quả tìm kiếm theo điều kiện đã chọn.

3. Nếu muốn in kết quả tìm kiếm, nhập các thơng tin tìm kiếm và chọn nút
và in>, hệ thống hiển thị trang preview kết quả tìm kiếm theo điều kiện đã chọn,

người sử dụng chọn vào biểu tượng máy in để in.

4. Chọn nút <Đặt lại> để hủy bỏ các điều kiện đã nhập và tiến hành nhập lại các

điều kiện tìm kiếm.



3.5 Xem các báo cáo Văn bản đến

1. Chọn chức năng <>, hiển thị danh sách các báo cáo.

2. Chọn loại báo cáo cáo cần xem.

3. Nhập các tiêu chí xem báo cáo, chọn nút , hệ thống hiển thị màn

hình Preview báo cáo.



4. Chức năng Quản lý Văn bản đi và khai thác thông tin

4.1 Tạo dự thảo văn bản đi

4. Trong nhóm chức năng <>, chọn mục “Dự thảo văn bản đi”, hiển

thị màn hình Tạo dự thảo văn bản đi.



Hình 1:Màn hình tạo mới dự thảo văn bản đi



5. Nhập các thông tin cho dự thảo.

Phòng Cơng nghệ Thơng tin Trường Đại học Y Dược Thái Ngun



Trang 13/32



6.







Các trường thơng tin có dấu tròn : Bắt buộc phải nhập







Các trường trong danh mục: Người dùng có thể chọn







Các trường tự động (ngày tháng): Người dùng có thể sửa







Các trường khác: Người dùng tiến hành nhập từ bàn phím



Chọn nút trên màn hình để gắn tệp nội dung.



7. Chọn nút để trình Lãnh đạo xem xét, phê duyệt.

Chú ý: nếu chưa muốn trình văn bản lên lãnh đạo, chọn nút để lưu vào

danh sách “Công việc hiện tại” của mình.



4.2 Chỉnh sửa / xóa dự thảo văn bản đi

Chú ý: Khi chưa chuyển văn bản đi thì người sử dụng có quyền xóa văn bản đi do

mình tạo.

1. Trong nhóm chức năng <>, chọn mục “Cơng việc hiện tại”, chọn

dự thảo văn bản đi muốn chỉnh sửa thông tin.

2. Hiển thị màn hình thơng tin dự thảo văn bản đi.



Màn hình thơng tin dự thảo văn bản đi



Phòng Công nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên



Trang 14/32



4.2.1 Sửa thông tin đã nhập hoặc thêm file nội dung:

1. Trên màn hình thơng tin dự thảo văn bản đi, trực tiếp chỉnh sửa thông tin đã

nhập của dự thảo văn bản đi, chọn nút để ghi lại các thông tin chỉnh

sửa.

2. Hoặc chọn nút để gắn thêm nội dung Dự thảo văn bản đi, chọn nút

để ghi lại các thông tin chỉnh sửa.



4.2.2 Sửa file nội dung đã đính kèm của dự thảo văn bản đi

1. Trên màn hình thơng tin dự thảo văn bản đi, chọn Tab [QL Tệp nội dung]



Màn hình danh sách phiên bản nội dung dự thảo VBĐi



2. Chọn phiên bản cần xem

Tích chọn file nội

dung cần sửa



Màn hình danh sách các tệp nội dung trong 1 phiên bản



3. Chọn file nội dung cần sửa và chọn nút .

4. Lưu file nội dung về máy trạm để chỉnh sửa và ghi lại.

5. Chọn nút để chọn tệp nội dung vừa chỉnh sửa ở máy trạm .

6. Nhấn nút để hoàn tất việc chỉnh sửa phiên bản.



4.2.3 Xóa dự thảo văn bản đi

1. Trên màn hình thơng tin Dự thảo Văn bản đi, chọn nút , hệ thống hiển

thị thơng báo xác nhận xóa.

2. Chọn nút trên thơng báo để xóa Dự thảo văn bản đi, hoặc chọn nút

để hủy bỏ lệnh xóa.

Phòng Cơng nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên



Trang 15/32



4.3 Gắn văn bản liên quan cho việc trình ký văn bản đi

1. Trong nhóm chức năng <>, chọn mục “Công việc hiện tại”, chọn

dự thảo văn bản đi cần xử lý, hệ thống hiển thị màn hình thơng tin dự thảo văn bản

đi.

2. Chọn Tab [Văn bản liên quan], hiển thị màn hình các chức năng gắn văn bản

liên quan.



4.3.1 Tạo mới và gắn văn bản liên quan

1. Chọn chức năng , chọn loại văn bản cần tạo và gắn với Dự thảo

văn bản đi (VD: Chọn loại văn bản nội bộ)



Màn hình các chức năng của Tab [Văn bản liên quan]



2. Hệ thống hiển thị màn hình tạo mới loại văn bản tương ứng



Màn hình tạo mới Văn bản nội bộ trong Tab Văn bản liên quan



3. Nhập thơng tin văn bản, chọn nút để đính kèm nội dung văn bản.

Phòng Cơng nghệ Thơng tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên



Trang 16/32



4. Chọn nút hệ thống lưu văn bản nội bộ vào kho Văn bản nội bộ và

hiển thị trong Tab Văn bản liên quan của Dự thảo văn bản đi.



Màn hình danh sách các văn bản trong Tab Văn bản liên quan



4.3.2 Liên kết các văn bản liên quan

1. Chọn chức năng , hệ thống hiển thị các Kho văn bản có trong hệ

thống.

2. Chọn kho văn bản cần liên kết, chi tiết đến thư mục Tháng chứa văn bản cần

liên kết, hệ thống hiển thị danh sách các văn bản của thư mục Tháng đó.



Màn hình hiển thị danh sách các văn bản được quản lý của chương trình



3. Tích chọn văn bản cần liên kết và chọn nút .

Phòng Cơng nghệ Thơng tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên



Trang 17/32



4. Hệ thống hiển thị văn bản được chọn trong Tab Văn bản liên quan của dự thảo

văn bản đi.



4.3.3 Hủy liên kết các văn bản liên quan

1. Trên màn hình danh sách các văn bản liên quan của Dự thảo văn bản đi



Màn hình danh sách các văn bản liên quan của dự thảo văn bản đi



2. Tích chọn văn bản cần loại bỏ, chọn chức năng hệ thống xóa

các văn bản được chọn khỏi danh sách trên.



4.4 Xử lý và chuyển xử lý dự thảo văn bản đi

Mục đích: xử lý các dự thảo văn bản đi bị lãnh đạo trả lại yêu cầu chỉnh sửa.

Các bước thực hiện:

1. Trong nhóm chức năng <>, chọn mục “Công việc hiện tại”, chọn

dự thảo văn bản đi cần xử lý.



Phòng Cơng nghệ Thông tin Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên



Trang 18/32



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

chọn: Automatic logon only in intranet zone

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×