Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tư vấn được về vai trò và trách nhiệm của tổ chức cá nhân trong việc đảm bảo chất lượng DD & ATTP tại cơ sở chế biến thực phẩm ăn sẵn.

Tư vấn được về vai trò và trách nhiệm của tổ chức cá nhân trong việc đảm bảo chất lượng DD & ATTP tại cơ sở chế biến thực phẩm ăn sẵn.

Tải bản đầy đủ - 0trang

thực phẩm ( Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn chất lượng sản phẩm / Quy định trong

tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành có liên quan ( Quy định trong luật ATTP).

4.2. Những lưu ý về công việc phải thực hiện

4.2.1. Phỏng vấn

Phỏng vấn người phụ trách cơ sở sản xuất, kinh doanh (công nhân ) để xác nhận

các thông tin hành chính và KAP (Có phiếu phỏng vấn KAP)

4.2.2. Quan sát (Có phiếu ghi)

Quan sát trực tiếp kết hợp với phỏng vấn để thu thập, phân tích các dữ liệu về:

- Vị trí cơ sở sản xuất có thuận lợi cho sản xuất, thuận tiện giao thông không?

- Vị trí cơ sở sản xuất có cách xa những nguồn có khả năng gây ơ nhiễm khơng:

hố rác, nhà vệ sinh ( Ghi chép đầy đủ)...

- Nguồn nước sử dụng của cơ sở sản xuất có đảm bảo ATVSTP? nước máy,

nước giếng, nước để trong bể, thùng... (Kết quả xét nghiệm ?)

- Hệ thống cấp thốt nước có khơng? Thốt nước theo hệ thống kín để tránh ơ nhiễm?

- Cơ sở sản xuất có khu vệ sinh khơng? Tình trạng vệ sinh?

- Cơ sở sản xuất có nơi để rác thải khơng? thùng rác kín khơng ?

- Cơ sở sản xuất có nền nhà sạch, chế biến một chiều, sạch, có đọng nước, mùi hơi... ?

- Có đủ phương tiện, dụng cụ đảm bảo ATVSTP cho sản xuất?

- Công nhân: có mặc quần áo bảo hộ, đeo khẩu trang, dùng gang tay khi tiếp

xúc với thực phẩm không (đảm bảo ATVSTP)?

Sau khi quan sát phải có được kiến nghị về các xét nghiệm cần thiết ( Các test

kiểm tra nhanh hoặc kiểm tra kỹ thuật cao về hóa, lý, vi sinh tùy theo yêu cầu thực tiễn

về dinh dưỡng và an toàn thực phẩm.

4.2.3. Đánh giá

Đánh giá từng phần việc trên cơ sở kiến thức đã học



21



MẪU PHIẾU/ DÙNG THAM KHẢO/Mẫu phiếu 2.

PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH

CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỨC ĂN SẴN

Phần 1. HÀNH CHÍNH

Tên cơ sở sản xuất: .........................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất:.....................................................................

Người (Chủ cơ sở sản xuất):...........................................................

Quy mô sản xuất: ...........................................................................

Số lượng công nhân tham gia sản xuất: .........................................

Cán bộ y tế cơ sở.............................................................................

Mặt hàng sản xuất, kinh doanh:........................................................

Tên cơ sở: ..........................................................................................

Phần 2. NỘI DUNG ĐIỀU TRA



Mơi trường, hạ tầng cơ sở

C1



C2



C3



C4



C5



C6

C7



Vị trí

- Cách biệt với nhà vệ sinh và các nguồn ô nhiễm khác

- Không cách biệt với nhà vệ sinh và các nguồn ô nhiễm khác

Thiết kế và tổ chức

- Theo nguyên tắc một chiều, có các khu riêng biệt

- Theo nguyên tắc một chiều, các khu không riêng biệt

- Không theo nguyên tắc một chiều

Vật liệu xây dựng

- Nền nhà, tường bếp, bàn... được xây dựng bằng vật liệu không

thấm nước, dễ lau chùi cọ rửa, sáng màu, nhẵn, không đọng nước

- Không đạt các yêu cầu trên

Nơi sản xuất, chế biến, kho chứa, bảo quản thực phẩm

- Được giữ vệ sinh sạch sẽ

- Không được giữ vệ sinh sạch sẽ

Dụng cụ, phương tiện chứa rác thải và chứa thực phẩm thừa

- Thùng có nắp đậy kín, an tồn vệ sinh mơi trường xung quanh

- Thùng có nắp đậy hoặc có nắp đậy khơng kín

- Để rơi vãi, rò rỉ ra ngồi

- Khơng có thùng đựng

Cống rãnh khu vực sản xuất

- Thơng thốt, khơng ứ đọng, khơng lộ thiên (có nắp).

- Cống thốt nước ứ đọng, khơng kín

Nước sử dụng chế biến thực phẩm và các sinh hoạt bình

thường

- Nước sạch

- Nước giếng khoan, có XN định kỳ đạt VS (3 tháng/lần)

22







Điểm



1

2



2

0



1

2

3



2

1

0



1



2



2



0



1

2



2

0



1

2

3

4



2

1

0

0



1

2



2

0



1

2



2

2



C8



- Nước sông

- Khác (cụ thể)

Nhà vệ sinh và nơi rửa tay

- Tối thiểu 25 người đồng thời có mặt có 01 nhà vệ sinh và cách ly



3

4



0

0



hồn tồn với khu vực chế biến, kinh doanh; hướng cửa mở không



1



2



vào khu vực chế biến thực phẩm, có đủ bồn và nước rửa tay

- Không đủ các điều kiện trên



2



0



* Cách đánh giá: Quan sát và kiểm tra thực tế để cho điểm

Cho điểm từng mục: Nếu có: đạt 01 điểm; Nếu không: không đạt điểm

Đánh giá tổng hợp: Không đạt ( <50% điểm)

Đạt ( 50 – 60% điểm)

Tốt ( ≥ 70% điểm)



Ngày

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN



tháng



năm 201



NGƯỜI ĐIỀU TRA



23



24



MỤC LỤC



Bài 1. KIỂM TRA DINH DƯỠNG VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM NGUỒN GỐC THỰC VẬT........1

Bài 2. KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT...............................................3

Bài 3. THỰC HÀNH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM BẰNG PHƯƠNG PHÁP VẬT LÝ VÀ LÊN

MEN VI SINH VẬT...................................................................................................................................................................... 9

Bài 4. KIỂM TRA DINH DƯỠNG VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM CHỨC NĂNG...............................13

Bài 5. THỰC HÀNH TẠI CƠ SỞ SẢN XUẤT THỰC PHẨM CÔNG NGHIỆP.............................16

Bài 6. THỰC HÀNH TẠI CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM ĂN SẴN...................................................20



25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tư vấn được về vai trò và trách nhiệm của tổ chức cá nhân trong việc đảm bảo chất lượng DD & ATTP tại cơ sở chế biến thực phẩm ăn sẵn.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×