Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Tư vấn được về vai trò và trách nhiệm của tổ chức cá nhân trong việc đảm bảo chất lượng DD & ATTP tại cơ sở sản xuất thực phẩm công nghiệp.

Tư vấn được về vai trò và trách nhiệm của tổ chức cá nhân trong việc đảm bảo chất lượng DD & ATTP tại cơ sở sản xuất thực phẩm công nghiệp.

Tải bản đầy đủ - 0trang

* Nội dung thứ hai:

Thảo luận và viết báo cáo thu hoạch về cuộc kiểm tra điều kiện vệ sinh của cơ

sở sản xuất công nghiệp, thực hiện đảm bảocác quy định về an toàn thực phẩm (Theo

các tiêu chuẩn, quy chuẩn chất lượng sản phẩm / Quy định trong tiêu chuẩn Việt Nam,

tiêu chuẩn ngành có liên quan ( Quy định trong luật ATTP).

NỘI DUNG CÔNG VIỆC CỤ THỂ CỦA SINH VIÊN

1.1. Phỏng vấn

Phỏng vấn người phụ trách cơ sở sản xuất, công nhân để xác nhận các thông tin

hành chính và KAP (Có phiếu phỏng vấn KAP)

1.2. Quan sát (Có phiếu ghi)

Quan sát trực tiếp để thu thập các dữ liệu về:

- Vị trí cơ sở sản xuất có thuận lợi cho sản xuất, thuận tiện giao thơng khơng?

- Vị trí cơ sở sản xuất có cách xa những nguồn có khả năng gây ơ nhiễm khơng:

hố rác, nhà vệ sinh ( Ghi chép đầy đủ)...

- Nguồn nước sử dụng của cơ sở sản xuất có đảm bảo ATVSTP? nước máy,

nước giếng, nước để trong bể, thùng... (Kết quả xét nghiệm ?)

- Hệ thống cấp thốt nước có khơng? Thốt nước theo hệ thống kín để tránh ơ nhiễm?

- Cơ sở sản xuất có khu vệ sinh khơng? Tình trạng vệ sinh?

- Cơ sở sản xuất có nơi để rác thải khơng? thùng rác kín khơng ?

- Cơ sở sản xuất có nền nhà sạch, chế biến một chiều, sạch, có đọng nước, mùi hơi...?

- Có đủ phương tiện, dụng cụ đảm bảo ATVSTP cho sản xuất?

- Công nhân: có mặc quần áo bảo hộ, đeo khẩu trang, dùng gang tay khi tiếp

xúc với thực phẩm không (đảm bảo ATVSTP)?

Sau khi quan sát phải có được Kiến nghị về các xét nghiệm cần thiết (Các test

kiểm tra nhanh hoặc kiểm tra kỹ thuật cao về hóa, lý, vi sinh tùy theo yêu cầu thực tiễn.

2. Đánh giá: Đánh giá từng phần việc trên cơ sở kiến thức đã học



17



MẪU PHIẾU/ DÙNG THAM KHẢO/Mẫu phiếu 2.

PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

Phần 1. HÀNH CHÍNH

Tên cơ sở sản xuất: .........................................................................

Địa chỉ cơ sở sản xuất:.....................................................................

Người (Chủ cơ sở sản xuất):............................................................

Quy mô sản xuất: ............................................................................

Số lượng công nhân tham gia sản xuất: ..........................................

Cán bộ y tế cơ sở.............................................................................

Mặt hàng sản xuất:..........................................................................

Tên cơ sở: .......................................................................................

Phần 2. NỘI DUNG ĐIỀU TRA



Môi trường, hạ tầng cơ sở



C1



C2



C3



C4

C5







Điểm



Vị trí

- Cách biệt với nhà vệ sinh và các nguồn ô nhiễm khác

- Không cách biệt với nhà vệ sinh và các nguồn ô nhiễm



1



2



khác

Thiết kế và tổ chức

- Theo nguyên tắc một chiều, có các khu riêng biệt

- Theo nguyên tắc một chiều, các khu không riêng biệt

- Không theo nguyên tắc một chiều

Vật liệu xây dựng

- Nền nhà, tường bếp, bàn... được xây dựng bằng vật



2



0



1

2

3



2

1

0



liệu không thấm nước, dễ lau chùi cọ rửa, sáng màu,



1



2



nhẵn, không đọng nước

- Không đạt các yêu cầu trên

Nơi sản xuất, chế biến, kho chứa, bảo quản thực



2



0



phẩm

- Được giữ vệ sinh sạch sẽ

- Không được giữ vệ sinh sạch sẽ

Dụng cụ, phương tiện chứa rác thải và chứa thực



1

2



2

0



1



2



2



1



phẩm thừa

- Thùng có nắp đậy kín, an tồn vệ sinh mơi trường

xung quanh

- Thùng có nắp đậy hoặc có nắp đậy khơng kín

18



C6



C7



- Để rơi vãi, rò rỉ ra ngồi

- Khơng có thùng đựng

Cống rãnh khu vực sản xuất

- Thơng thốt, khơng ứ đọng, khơng lộ thiên (có

nắp).

- Cống thốt nước ứ đọng, khơng kín

Nước sử dụng chế biến thực phẩm và các sinh

hoạt bình thường

- Nước sạch

- Nước giếng khoan, có XN định kỳ đạt VS (3

tháng/lần)

- Nước song

- Khác (cụ thể)

Nhà vệ sinh và nơi rửa tay

- Tối thiểu 25 người đồng thời có mặt có 01 nhà vệ



C8



sinh và cách ly hoàn toàn với khu vực chế biến, kinh

doanh; hướng cửa mở không vào khu vực chế biến

thực phẩm, có đủ bồn và nước rửa tay

- Khơng đủ các điều kiện trên



3

4



0

0



1



2



2



0



1



2



2



2



3

4



0

0



1



2



2



0



* Cách đánh giá: Quan sát và kiểm tra thực tế để cho điểm

Cho điểm từng mục: Nếu có: đạt 01 điểm; Nếu khơng: khơng đạt điểm

Đánh giá tổng hợp: Không đạt ( <50% điểm)

Đạt ( 50 – 60% điểm)

Tốt ( ≥ 70% điểm)

Ngày

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN



tháng



năm 201



NGƯỜI ĐIỀU TRA



Bài 6. THỰC HÀNH TẠI CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM ĂN SẴN



19



MỤC TIÊU

1. Trình bày các nội dung cần quan tâm về DD & ATTP đối với cơ sở chế biến

thực phẩm ăn sẵn.

2. Tiến hành một cuộc điều tra theo mẫu phiếu về DD & ATTP đối với cơ sở

chế biến thực phẩm ăn sẵn.

3. Tư vấn được về vai trò và trách nhiệm của tổ chức cá nhân trong việc đảm

bảo chất lượng DD & ATTP tại cơ sở chế biến thực phẩm ăn sẵn.

NỘI DUNG

1. Qui định chung (Đọc trước/ Phần lý thuyết)

- Căn cứ vào các luật, thông tư, quy định liên quan đến sản xuất, chế biến thực

phẩm ăn sẵn (Về chất lượng dinh dưỡng và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm ).

- Kiểm tra được về chất lượng dinh dưỡng đồng thời với việc đảm bảo an toàn vệ

sinh thực phẩm

2. Đánh giá điều kiện sản xuất, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm chế biến sẵn

(Đọc trước/ Phần lý thuyết)

Dành cho cơ sở sản xuất chế biến thực phẩm ăn sẵn

3. Quy trình kiểm tra (Đọc trước)

1. Quy trình kiểm tra cơ sở chế biến thực phẩm ăn sẵn bao gồm các nội dung liên

quan đến cơ sở sản xuất, điều kiện vệ sinh, an toàn, người quản lý, người lao động.

2. Đề suất các xét nghiệm cần thiết phục vụ cho đánh giá toàn diện về dinh

dưỡng và an toàn thực phẩm.

4. Thực hiện cuộc kiểm tra kiểm tra

4.1. Nội dung sinh viên phải thực hiện

Sinh viên phải chia nhóm: mỗi nhóm 2 sinh viên để thực hiện các công việc

theo thời gian và nội dung như sau:

* Nội dung thứ nhất: Thực hiện cuộc kiểm tra thực địa để kiểm tra điều kiện vệ

sinh của cơ sở sản xuất kinh doanh theo quy trình tại xí nghiệp theo các tiêu chuẩn

được quy định trong luật ATTP/ Theo mẫu phiếu.

- Đề xuất được các chỉ tiêu cần kiểm tra, xét nghiệm để đánh giá chính xác, toàn

diện về dinh dưỡng cũng như an toàn thực phẩm đối với thực phẩm chế biến sẵn.

* Nội dung thứ hai: Thảo luận và viết báo cáo thu hoạch về cuộc kiểm tra điều

kiện vệ sinh của cơ sở sản xuất thức ăn sẵn, thực hiện đảm bảocác quy định về an toàn



20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tư vấn được về vai trò và trách nhiệm của tổ chức cá nhân trong việc đảm bảo chất lượng DD & ATTP tại cơ sở sản xuất thực phẩm công nghiệp.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×