Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ

DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ

Tải bản đầy đủ - 0trang

PHIÊU KHÁM BỆNH



Phụ lục 1



Phần 1. THÔNG TIN CHUNG

1. Họ và tên học sinh:.....................................................................................

2. Lớp: 1. Lớp 1 2. Lớp 2 3. Lớp 3 4. Lớp 4 5. Lớp 5 

3.Tuổi:...............................................................................................................

4. Giới tính: 1. Nam 2. Nữ 

5. Nghề nghiệp của bố:

1. Cán bộ, nhân viên 2. Công nhân 3. Nông dân 

4. Nội trợ 5. Khác 

6. Nghề nghiệp của me:

1. Cán bộ, nhân viên 2. Công nhân 3. Nông dân 

4. Nội trợ 5. Khác 

Phần 2. KÊT QUẢ KHÁM

BỆNH TAI

7. Viêm tai giữa cấp tính:

1. Khơng 2. Một tai 3. Hai tai 

8. Viêm tai giữa mạn tính:

1. Khơng 2. Một tai 3. Hai tai 

9. Viêm tai ứ dịch:

1. Không 2. Một tai 3. Hai tai 

10. Viêm tai giữa xep nhĩ:

1. Không 2. Một tai 3. Hai tai 

11. Viêm tai giữa cũ hiện tại ổn định, di chứng:

1. Không 2. Một tai 3. Hai tai 

12. Nút ráy tai:



1. Không 2. Một tai 3. Hai tai 

13. Bệnh khác về tai:

1. Không 2. Một tai 3. Hai tai 

Ghi rõ bệnh gì: (Dị vật, dị tật…)...................................................................

14. Kết luận bệnh về tai:



1. Không bệnh 2. Có bệnh 



BỆNH MŨI - XOANG

15. Viêm mũi cấp tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



16. Viêm mũi mạn tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



17. Viêm mũi dị ứng:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



18. Viêm xoang cấp tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



19. Viêm xoang mạn tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



20. Các bệnh khác về mũi - xoang: 1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 

Ghi rõ bệnh gì (Veo vách ngăn, dị vật...):..........................................................

21. Kết luận bệnh về mũi – xoang: 1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 

BỆNH HỌNG

22. Viêm họng cấp tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



23. Viêm họng mạn tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



24. Viêm amidan cấp tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



25. Viêm amidan mạn tính: 1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 

26. Viêm V.A cấp tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



27. Viêm V.A mạn tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



28. Các bệnh khác về họng: 1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 

(Ghi rõ bệnh gì):..............................................................................................

29. Kết luận về bệnh họng:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



BỆNH THANH QUẢN

30. Viêm thanh quản cấp tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



31. Viêm thanh quản mạn tính:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



32. Các bệnh khác về thanh quản: 1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 

(Ghi rõ bệnh gì):..................................................................................................

33. Kết luận về bệnh thanh quản: 1. Không bệnh 2. Có bệnh 

BỆNH RỊ KHE MANG

34. Rò ln nhĩ:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



35. Rò xoang lê:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



36. Các bệnh khác về rò bẩm sinh: 1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 

(Ghi rõ bệnh gì):..................................................................................................

37. Kết luận về bệnh rò khe mang: 1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 

BỆNH KHỚI U TAI MŨI HỌNG:

38. U vùng tai:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



39. U mũi:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



40. U Họng:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 



41. Các bệnh khác về khới u TMH: 1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 

(Ghi rõ bệnh gì):................................................................................................

42. Kết luận về bệnh u TMH:



1. Khơng bệnh 2. Có bệnh 

KÊT LUẬN



43. Kết luận chung về bệnh tai mũi họng: 1. Khơng bệnh 

2. Có bệnh







Bắc Giang, ngày........tháng 5 năm 2016

NGƯỜI KHÁM



Phụ lục 2



PHIÊU PHỎNG VẤN PHỤ HUYNH HỌC SINH

Về các yếu tố liên quan đến bệnh Tai-Mũi –Họng

*Để giúp các bác sỹ nghiên cứu về các yếu tố liên quan đến bệnh tai-mũihọng của học sinh tiểu học, xin đề nghị ơng (bà) vui lòng trả lời các câu hỏi

dưới đây bằng cách khoanh tròn vào số đứng liền trước của 1 câu trả lời.

(Ông bà có thể trao đởi với con của mình về các câu hỏi trước khi trả lời để

đảm bảo tính xác thực, vì nội dung các câu hỏi đều tập trung vào học sinh)

Phần 1. THÔNG TIN CHUNG

1. Họ và tên phụ huynh học sinh:...................................................................

2. Họ và tên học sinh:.....................................................................................

3. Lớp:...............................................................................................................

Phần 2. CÁC YÊU TỐ LIÊN QUAN

2.1. Câu hỏi về điều kiện kinh tế, môi trường, xã hội

4. Nhà ông (bà) ở là loại nhà như thế nào? (khoanh tròn vào số đứng liền

trước của 1 câu trả lời):

1. Nhà tầng



2. Nhà xây cấp 4



3. Nhà tạm, nhà trọ



5. Nhà ông (bà) thường xuyên sử dụng loại bếp đun nào?

1. Ga



2. Điện-Từ



3. Than



4 . Củi



6. Nhà có bếp đun riêng hay bếp đun đặt trong nhà ở?

1. Bếp đun riêng



2. Bếp đun trong nhà ở



7. Nhà ơng (bà) có thường xun nuôi gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim)

trong nhà không?

1. Khơng



2. Có



8. Nhà ơng (bà) có thường xun ni gia súc (lợn, trâu, bò) khơng?

1. Khơng



2. Có



9. Nhà ơng (bà) có thường xun ni động vật khác (chó, mèo, thỏ) khơng?

1. Khơng



2. Có



10. Gia đình ơng (bà) có làm nghề dịch vụ tại nhà ở không? (bán hàng ăn,

làm mỳ gạo, mộc, sơn, bán vật liệu xây dựng, bán vật tư nông nghiệp, bán

thuốc bảo vệ thực vật....Bán hàng, may mặc, sửa chữa, dịch vụ khác)

1. Khơng



2. Có



11. Trong gia đình ơng (bà) có ai hút th́c lá, th́c lào khơng?

1. Khơng



2. Có



12. Ở nhà con của ơng (bà), có góc học tập riêng đảm bảo thống mát về

mùa hè, ấm về mùa đơng khơng?

1. Khơng



2. Có



13. Lớp học con của ơng (bà) có được thống về mùa hè và ấm về mùa

đơng khơng?

1. Khơng



2. Có



14. Con của ơng (bà) có được nhà trường (cán bộ y tế trường học, các thầy

cơ giáo...) nhắc nhở thường xun về phòng bệnh và chữa bệnh tai mũi

họng khơng?

1. Khơng bao giờ



2. Có rất ít



3. Có nhưng khơng thường xun



4. Có thường xun



15. Con của ơng (bà) có được gia đình thường xun nhắc nhở phòng

bệnh tai mũi họng khơng?

1. Khơng bao giờ



2. Có rất ít



3. Có nhưng khơng thường xun



4. Có thường xuyên



16. Khi bị viêm mũi họng (Sốt, ho, đau họng, hắt hơi, chảy mũi…) con của

ơng (bà) có được bớ me đưa đi khám và điều trị không?

1. Không bao giờ



2. Có rất ít



3. Có nhưng khơng thường xun



4. Có thường xun



17. Trong gia đình con của ơng (bà) có ai (Bố, mẹ, anh chị em ruột)

thường xuyên bị: Sốt, ho, đau họng, hắt hơi, chảy mũi khơng?

1. Khơng



2. Có



2.2. Câu hỏi về Thái độ

18. Ơng (bà) có đồng ý với việc khám tai mũi họng định kỳ hàng năm cho

con khơng? (khoanh tròn vào số đứng liền trước của 1 câu trả lời):

1. Rất đồng ý



2. Đồng ý



3. Không đồng ý



4. Phản đối



5. Rất phản đối



19. Theo ông (bà) có cần thiết phải dạy phương pháp chăm sóc, vệ sinh

tai mũi họng cho học sinh tiểu học không?

1. Rất cần thiết



2. Cần thiết



3. Không cần thiết



4. Phản đối



5. Rất phản đối



20. Ơng (bà) có đồng ý với ý kiến cho rằng: “Tai mũi họng tốt sẽ giúp cho

sự phát triển về thể chất và tinh thần của trẻ” không?

1. Rất đồng ý



2. Đồng ý



3. Không đồng ý



4. Phản đối



5. Rất phản đối



21. Theo ơng (bà) có cần phải thường xuyên tuyên truyền về phòng bệnh

tai mũi họng và phòng tai nạn thương tích cho học sinh khơng?

1. Rất cần thiết



2. Cần thiết



3. Không cần thiết



4. Phản đối



5. Rất phản đối



22. Ơng (bà) thấy cần phải có những biện pháp cụ thể để đề phòng bệnh

và phòng tai nạn thương tích về tai mũi họng tại trường học khơng?

1. Rất cần thiết



2. Cần thiết



3. Không cần thiết



4. Phản đối



5. Rất phản đối



23. Ơng (bà) có đồng ý với ý kiến: Bệnh tai mũi họng cần phải được phát

hiện sớm và điều trị kịp thời?

1. Rất đồng ý



2. Đồng ý



3. Không đồng ý



4. Phản đối



5. Rất phản đối



24. Nếu như có những biện pháp can thiệp giúp cho việc đề phòng bệnh

tai mũi họng cho con, ơng (bà) có đồng ý chấp nhận không?

1. Rất đồng ý



2. Đồng ý



3. Không đồng ý



4. Phản đối



5. Rất phản đối



25. Nếu như có những biện pháp can thiệp giúp cho việc chữa bệnh tai

mũi họng cho con, ơng (bà) có đồng ý chấp nhận không?

1. Rất đồng ý



2. Đồng ý



3. Không đồng ý



4. Phản đối



5. Rất phản đối



2.4. Câu hỏi về Thực hành

26. Con của ơng (bà) có tự tìm hiểu về phương pháp phòng bệnh tai mũi

họng bao giờ chưa?

1. Thường xuyên



2. Thỉnh thoảng



3. Chưa bao giờ



27. Con của ơng (bà) có rỏ mũi bằng nước ḿi sinh lý để đề phòng

bệnh, chữa bệnh tai mũi họng bao giờ chưa?

1. Thường xuyên



2. Thỉnh thoảng



3. Chưa bao giờ



28.Con của ơng (bà) có thường xun súc họng bằng nước ḿi sinh lý

để phòng và điều trị bệnh tai mũi họng không?

1. Thường xuyên



2. Thỉnh thoảng



3. Chưa bao giờ



29. Con của ơng (bà) có thói quen uống nước đá lạnh không?

1. Thường xuyên



2. Thỉnh thoảng



3. Chưa bao giờ



30. Khi trời lạnh, con của ơng (bà) có thường xun giữ ấm để phòng

viêm mũi, họng khơng?

1. Thường xuyên



2. Thỉnh thoảng



3. Chưa bao giờ



4. Khi bị viêm mũi, họng



31. Con của ơng (bà) có thực hiện ́ng th́c đầy đủ theo đơn của thấy

thuốc khi bị bệnh tai mũi họng, hoặc theo hướng dẫn của bố me không?

1. Có, đầy đủ



2. Có, nhưng chưa đầy đủ



3. Khơng



32. Khi bị viêm mũi họng con của ông (bà) thường?

1. Chủ động xin bố, me cho đi khám

2. Đi khám do yêu cầu của bố me

3. Không đi khám

Bắc Giang,, ngày........tháng.... năm 2016

NGƯỜI PHỎNG VẤN



Phụ lục 3



BẢN HƯỚNG DẪN THẢO LUẬN NHĨM

I. Hành chính



1) Hướng dẫn viên: ………………………...…………….………..…… ........

2) Thư ký: …………………………...…………..............…………….………

3) Thời gian: …………………………...………………........………………...

4) Địa điểm: ……………………………………….............…………………..

5) Thành viên:

1-Ban giám hiệu...........……..……..……………………..……………………

2- Cán bộ y tế trường học:...............……………………………………………

3- Giáo viên giáo dục thể chất: …………………………..…….........................

4- Giáo viên phụ trách đội:..................................................................................

5- Đại diện giáo viên chủ nhiệm:

II. Nội dung: Tập trung vào vấn đề 1 và 2

1. Thực trạng bệnh tai mũi họng ở học sinh tiểu học thành phố Bắc Giang

hiện nay như thế nào? Những bệnh TMH hay gặp ở học sinh tiểu học ở thành

phố Bắc Giang?

2. Những yếu tố liên quan đến bệnh tai mũi họng ở học sinh tiểu học thành

phố Bắc Giang? (Những yếu tố có thể gây bệnh tai mũi họng)

3. Những đề xuất, kiến nghị để cơng tác phòng chống bệnh tai mũi họng ở

học sinh tiểu học thành phố Bắc Giang được tốt nhất ?

Bắc Giang, ngày

Đại diện nhóm phỏng vấn



tháng



năm 2016



Thư ký nhóm phỏng vấn



ĐINH HƯỚNG PHỎNG VẤN SÂU



Phụ lục 4



Thực trạng và một số yếu tố liên quan

bệnh tai mũi họng của học sinh tiểu học TP Bắc Giang

(Dành cho cán bộ y tế trường học và cán bộ phụ trách

công tác y tế trường học của phòng giáo dục)

I. Hành chính

1) Họ tên người được phỏng vấn ...……………………....................................

2) Ơng (Bà) đã công tác trong lĩnh vực này bao lâu:..........................................

3) Thời gian: ………………..........………………………..…………………...

4) Địa điểm: ………………………….......………………...…………………..

II-Nội dung:

1. Thực trạng bệnh tai mũi họng ở học sinh tiểu học thành phố Bắc Giang

hiện nay như thế nào? Những bệnh TMH hay gặp ở học sinh tiểu học ở thành

phố Bắc Giang?

2. Những yếu tố liên quan đến bệnh tai mũi họng ở học sinh tiểu học thành

phố Bắc Giang? (Những yếu tố có thể gây bệnh tai mũi họng)

3. Những đề xuất, kiến nghị để cơng tác phòng chống bệnh tai mũi họng ở

học sinh tiểu học thành phố Bắc Giang được tốt nhất ?

Bắc Giang, ngày........tháng 5 năm 2016

NGƯỜI PHỎNG VẤN



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×