Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Các chi tiết cơ bản của động cơ

2 Các chi tiết cơ bản của động cơ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trong đó :

1

2

3

4



Cần đẩy



Xupap

Đường ống dẫn dầu làm mát



5 Đường ống xả

6 Nắp xi lanh

7 Xupap



+ Vật liệu : gang.

+ Số lượng : 6 chiếc.

+ Nắp xilanh có lắp xupap, vòi phun và van khởi động. trong nắp có khoang

làm mát.

+ Xupap hút được chế tạo bằng thép cacbon 20T. Xupap được chế tạo bằng thép

hợp kim chịu nhiệt cao. Mỗi xupap có hai lò xo.

 Xylanh

+Vật liệu: Thép.

+Số lượng: 6 chiếc.

+Trên xilanh có lắp 3 joăng làm kín . Một joăng phía trên dùng để ngăn cơng

chất làm mát , hai joăng phía dưới dùng để ngăn dầu nhớt phía dưới cacte lên.



Hình GIỚI THIỆU CHUNG.3: Cấu tạo sơ mi xi lanh

`



14



 Piston

+Vật liệu: Hợp kim nhôm.

+Số lượng: 6 chiếc.

+Trên piston có lắp:

Bốn xecmăng khí bằng gang.

Hai xecmăng dầu bằng gang.

Một chốt piston bằng thép.

Hai vòng chặn.



Hình GIỚI THIỆU CHUNG.4: Cấu tạo piston



Trong đó:

1 Xéc măng dầu

2 Xéc măng khí

3 Đỉnh piston



4 Bệ đỡ chốt piston

5 Tay biên



 Biên

+Vật liệu :Thép hợp kim.

+Số lượng : 6 chiếc.

`



15



+Kết cấu : Tiết diện chữ I.

+Đầu nhỏ biên lắp bạc đồng.

+Đầu to biên lắp bạc babit thành mỏng.

+Tay biên có 2bulơng.



Hình GIỚI THIỆU CHUNG.5: Cấu tạo biên



Trong đó:

1

2

3



Nửa dưới dầu to biên

Thân biên

Đầu nhỏ biên



4

5



Bu lông đầu to biên

Bạc đầu to biên



 Trục khuỷu

+Vật liệu : Thép.

+Số lượng : 1 chiếc .

+Trục khuỷu có 6 khuỷu.

+Có 6 cổ biên.

+Có 7 cổ trục được lắp trên 7 ổ đỡ.

2.3 Các thông số kỹ thuật của động cơ

STT



`



Tên chi tiết bộ phận



1



Khe hở dầu của bạc trục cơ



2



Khe hở dầu của bạc đầu to biên .



3



Khe hở dầu của bạc đầu nhỏ biên .



Thông số lắp

ráp

0,15  0,2



Giới hạn sủ

dụng

0,3



0,1  0,16



0,3



0,056  0,085



0,25

16



4



Khe hở dầu của bàc trục cam .



0,03  0,12



0,2



5



Khe hở dẫn hướng của xupap hút, xả



0,07  0,11



0,15



6



Khe hở miệng xecmăng .



0,15  0,85



2,5



7



Khe hở hướng trục của bạc biên .



0,08  0,12



0,45



8



Khe hở giữa xecmăng và piston .



0,07  0,12



0.85



9



Khe hở chốt và con cò xupap .



0,027  0,081



0,35



10



Độ nhô ra của chốt piston .



0  0,025



0,025



11



Khoảng trống giữa đỉnh piston và nắp xi lanh

tại (ĐCT) .



3  0,1



2.4 Các hệ thông phục vụ của động cơ

 Hệ thống nhiên liệu:

2.4.1.1 Sơ đồ hệ thống:



Hình GIỚI THIỆU CHUNG.6: Sơ đồ hệ thống nhiên liệu

2.4.1.2 Nguyên lý hoạt động :

Bơm nhiên liệu do động cơ lai 2 hút nhiên liệu từ két trực nhật đẩy qua bầu lọc 3

sau đó nhiên liệu được đẩy tới bơm cao áp. Tại đây bơm cao áp do hệ thống truyền

động lai đẩy nhiên liệu tới vòi phun và thực hiện q trình cháy. Phần nhiên liệu khơng

được đẩy vào buồng cháy và rò lọt qua bơm cao áp sẽ được dẫn nối về két trực nhật

qua đường dầu thừa.

`



17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Các chi tiết cơ bản của động cơ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×