Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Các đường thẩm mỹ

Các đường thẩm mỹ

Tải bản đầy đủ - 0trang

29



2. Đường thẩm mỹ E đi từ Pn đến Pg’.



Hình 2.6. Các mặt phẳng tham chiếu và đường thẩm mỹ

2.7.2. Các điểm mốc, đường tham chiếu trên ảnh kỹ thuật số chuẩn hóa



Hình 2.7. Các điểm mốc giải phẫu cần xác định trên ảnh chuẩn hóa



30



Thuật ngữ

Tiếng Việt



Định nghĩa



Điểm chân tóc Điểm giữa đường chân tóc vùng trán

Điểm trên gốc

mũi

Điểm lõm mũi



Điểm nhô nhất của đường giữa trán

Chỗ lõm nhất ở gốc mũi

Điểm trên đường giữa chân mũi, nơi



Điểm dưới mũi gặp nhau của mũi và môi trên

Điểm cánh mũi Điểm ngoài nhất của cánh mũi

Điểm trước nhất của viền môi đường

Điểm môi trên



giữa trên

Điểm trước nhất của viền m đường



Thuật ngữ







tiếng Anh hiệu

Trichion



tr



Glabella



gl



Nasion



n



Subnasale



sn



Alare

Labiale



al



superius



ls



Labiale inferius



li



Pogonion



pog



Gnathion



gn



Frontotemporal



ft



Endocanthion



en



Điểm góc mắt ngồiNơi gặp nhau của mí trên và mí dưới Exocanthion

ở góc mắt ngồi

Điểm cắt nhau giữa đường thẳng



ex



Điểm gò má



ngang qua 2 điểm khe mắt ngồi và



Zygion



zy



Điểm pn



đường viền da của khn mặt

Điểm trước nhất trên đỉnh mũi



Pronasal



pn



Gonion



go



Điểm môi dưới giữa môi dưới trên

Điểm cằm trước Điểm nhô ra trước nhất của cằm

Điểm trước-dưới Điểm thấp nhất vùng dưới cằm trên

cằm



mặt phẳng dọc giữa

Điểm giao nhau giữa đường thẳng đi



Điểm thái dương qua hai chân mày và đường chân tóc

Nơi gặp nhau của mí trên và mí dưới

Điểm góc mắt trongở góc mắt trong



Điểm nằm ở chỗ cắt nhau giữa

Điểm go



đường thẳng đi ngang qua hai điểm



ch với đường viền da khuôn mặt

Điểm cm

Điểm trước nhất của trụ mũi

Columella

cm

* Các kích thước trên ảnh chụp chuẩn hóa thẳng, nghiêng

Bảng 2.1: Các kích thước dọc và ngang trên ảnh chuẩn hóa thẳng, nghiêng [1],[42],[73]

Kí hiệu

Các kích thước

Định nghĩa



31



Chiều cao trán II

Chiều cao tầng mặt trên

Chiều cao mặt toàn bộ

Chiều cao tầng mặt

giữa

Chiều cao mũi

Chiều cao mặt

Chiều cao mặt dưới



Các kích thuớc dọc

Điểm chân tóc-điểm sau nhất của mũi trên

mặt phẳng nhìn nghiêng mũi

Điểm chân tóc-điểm trên gốc mũi

Điểm chân tóc-điểm cằm dưới

Điểm trên gốc mũi-điểm dưới mũi

Điểm gốc mũi-điểm dưới mũi

Điểm sau nhất của mũi trên mặt phẳng

nhìn nghiêng mũi- điểm cằm dưới

Điểm dưới mũi-điểm cằm dưới



tr-n

tr-gl

tr-gn

gl-sn

n-sn

n-gn

sn-gn



*Các chuẩn tân cổ điển thẩm mỹ.

Từ các kích thước đo được chúng ta tính 6 chuẩn tân cổ điển vùng mặt

để đánh giá sự cân xứng của khuôn mặt.

Bảng 2.2: Các chuẩn tân cổ điển thường sử dụng [60],[74]

Tên chuẩn

Khoảng đo

Kí hiệu

Tầng mặt trên = Tầng Điểm chân tóc-điểm Glabella = Điểm

mặt giữa = Tầng mặt Glabella-điểm dưới mũi = Điểm dưới

dưới =

mũi-điểm dưới cằm



tr-gl =gl-sn = sn-gn



Khoảng gian góc mắt

trong = rộng mũi



en-en = al-al



Khoảng gian góc mắt trong = Khoảng

gian điểm cánh mũi



Khoảng gian góc mắt Khoảng gian góc mắt trong = rộng mắt en-en = ex-en

trong = rộng mắt

Chiều rộng miệng = Khoảng gian mép = 3/2 khoảng gian ch-ch = 3/2* al-al

2/3 chiều rộng mũi điểm cánh mũi

Chuẩn tỷ lệ mũi

mặt

n-sn = 0,43 n-gn



1/4 khoảng gian điểm gò má =

chiều rộng mũi

Cao mũi= 0,43 n-gn



1/4*zy- zy = al-al

n-sn = 0,43* n-gn



32



Hình 2.8. Các chuẩn tân cổ điển thường sử dụng [74] (A: en-en=en-ex; B:

en-en=al-al; C: ch-ch=11/2al-al; D: al-al=1/4zy-zy; E: tr-n=n-sn=sn-gn).

Sự khác biệt về số và tỷ lệ phần trăm giữa các kích thước, tỷ lệ của 2

phương pháp đo được chia thành 3 mức độ: “giống nhau”, “tương đồng” và

“không tương đồng”. Kết quả của 2 phương pháp và các kích thước được cho

là giống nhau 1 nếu sự khác biệt < 0,2 mm; là tương đồng 2 nếu sự khác biệt

từ 0,2 - 2 mm và không tương đồng 3 nếu sự khác biệt > 2 mm.



33



Bảng 2.3: Các chỉ số sọ mặt theo Martin và Saller [44],[75]

Chỉ số



STT



Các tính



sọ mặt



Phân loại

- Rất rộng: <80.



1



Chỉ số



Chỉ số mặt toàn bộ = Cao mặt



- Rộng: 80-84,9.



mặt tồn



hình thái (n-gn) x 100 / Rộng



- Trung bình: 85-89,9.



mặt (zy-zy).



- Dài: 90-94,9.



bộ



2



Chỉ số

hàm dưới



Chỉ số hàm dưới = Rộng hàm



- Rất dài: >95.

- Hẹp: < 76;



dưới go-go) x 100 / Rộng mặt



- Trung bình: 76-77,9.



(zy-zy).



- Rộng: > 78.

- Cực hẹp: <40.

- Rất hẹp: 40-54,9.



3



Chỉ số mũi



Chỉ số mũi = Rộng cánh mũi al- - Hẹp: 55-66,9.

al x 100/Cao tầng mũi n-sn).



- Trung bình: 70-84,9.

- Rộng: 85-99,9.

- Rất rộng: >100



Như vậy, bằng phương pháp đo trên ảnh chuẩn hóa thẳng, nghiêng,

chúng tơi đo các kích thước và tính các chuẩn tân cổ điển, chỉ số sọ mặt sau:

- Các kích thước: gồm có 6 kích thước ngang: en-en, en-ex, go-go, zyzy, ch-ch, al-al, 7 kích thước dọc: tr-n, tr-gl, tr-gn, gl-sn, n-sn, n-gn, sn-gn.

- Các góc: gồm có 10 góc mơ mềm: cm-sn-ls, sn-ls/li-pg, pn-n-pg, pn-n-sn,

sn-pn-n, li-B-pg, gl-n-pn, gl-sn-pg, n-sn-pg, n-pn-pg (hình 2.16 và hình 2.18).

- Các tỷ lệ: gồm có 7 tỷ lệ: gl-sn/sn-gn, tr-gl/gl-sn, n-sn/n-gn, ch-ch/alal, al-al/zy-zy, en-en/al-al, en-en/en-ex.

- Các chỉ số: gồm có 3 chỉ số: chỉ số mặt toàn bộ, chỉ số hàm dưới,

chỉ số mũi

- Các tiêu chuẩn thẩm mỹ cổ điển: gồm 6 tiêu chuẩn



34



2.8. Các biến số nghiên cứu

2.8.1. Các kích thước, tỷ lệ trên phim sọ mặt nghiêng từ xa

2.8.1.1. Các kích thước, tỷ lệ trên xương

Bảng 2.4. Các kích thước, tỷ lệ về xương trên phim sọ mặt nghiêng từ xa

STT Kích thước/ Tỷ lệ

1

2



4



5

6



Mơ tả



vị

(0)



Tạo bởi mp SN và NA



SNB



(0)



Tạo bởi mp SN và NB



Góc ANB



ANB



(0)



Chỉ số Wits



A0B0



(mm)



Góc XHD – nền



Góc mặt



FH/NPg



(0)



Góc nhơ mặt



N-A-Pg



(0)



N-ANS



(mm)



ANS-Me



(mm)



7



Chiều cao mặt



8



trên

Chiều cao mặt

dưới



9



Đơn



SNA



Góc XHT – nền sọ



sọ

3



Ký hiệu



Tính tỷ lệ



Giá trị chênh lệch giữa SNA

và SNB

K/c giữa hai điểm hạ vng

góc từ A và B đến mp khớp

cắn

Tạo bởi mp FH và đường

thẳng NPg

Tạo bởi đường thẳng NA và

APg

K/c từ N đến ANS theo

chiều đứng

K/c từ ANS đến Me theo

chiều đứng



N-ANS/

ANS-Me



2.8.1.2. Các kích thước, tỷ lệ về răng

Bảng 2.5. Các kích thước, tỷ lệ về răng trên phim sọ mặt nghiêng từ xa



35



STT



Kích thước/ Tỷ lệ



1



Góc RCT và mp



2



nền sọ

Góc RCT và mp

khẩu cái



3

4

5



8



Đơn



Mô tả



vị



U1/SN



(0)



U1/PP



(0)



U1/NA



(0)



U1-NA



(mm)



U1/L1



(0)



L1/NB



(0)



L1-NB



(mm)



L1/MP



(0)



Tạo bởi mp SN và trục RCT

(đi qua U1A và U1E)

Tạo bởi mp khẩu cái và trục

RCT

Tạo bởi trục RCT và NA



Vị trí RCT và XHT



Góc liên răng cửa



6

7



Ký hiệu



K/c đo từ Is đến NA

Góc tạo bởi trục RCT và trục

RCD (đi qua L1A và L1E)

Tạo bởi trục RCD và NB



Vị trí RCD và XHD

Góc RCD và mp

hàm dưới



K/c đo từ If đến NB

Tạo bởi mp hàm dưới và trục

RCD



Hình 2.9. Các góc và khoảng cách đánh giá tương quan răng

1. U1/SN 2. U1/PP 3. U1/NA 4. L1/MP 5. L1/NB

6. U1-NA 7. L1-NB 8. U1/L1



36



2.8.1.3. Các kích thước, tỷ lệ trên mơ mềm

Bảng 2.6: Các kích thước, tỷ lệ mơ mềm trên phim sọ mặt nghiêng từ xa

TT



Kích thước/

Tỷ lệ



1

2

3



5

6

7

8

9



10

11

12

13

14

15

16



Đơn



Mô tả



vị



Gl-Sn-Pg’



(0)



Tạo bởi đường thẳng GlSn và SnPg’



N’-Sn-Pg’



(0)



Tạo bởi đường thẳng N’Sn và SnPg’



N’-Pn-Pg’



(0)



Tạo bởi đường thẳng N’Pn và PnPg’



Góc mũi



Pn-N’-Sn



(0)



Góc mũi mặt



Pn-N’-Pg’



(0)



Góc mũi mơi



Cm-Sn-Ls



(0)



Góc mơi cằm



Li-B’-Pg’



(0)



Tạo bởi đường thẳng LiB’ và B’Pg’



Chiều cao mũi



N’-Sn



(mm)



K/c đo từ N’ đến Sn theo chiều đứng



Gl-Sn



(mm)



K/c đo từ Gl đến Sn theo chiều đứng



Sn-Me’



(mm)



Ls-E

Li-E

Ls-S

Li-S

N’-Sn/Sn-Me’

Gl-Sn/Sn-Me’



(mm)

(mm)

(mm)

(mm)



Góc lồi mặt

Góc lồi mặt

qua mũi



4



Ký hiệu



Chiều cao

tầng mặt giữa

Chiều cao

tầng mặt dưới

K/c mơi đến

các đường

thẩm mỹ

Tính các tỷ lệ



Tạo bởi đường thẳng PnN’ và

N’Sn

Tạo bởi đường thẳng PnN’và N’Pg’

Tạo bởi đường thẳng Cm-Sn và

SnLs



K/c đo từ Sn đến Me’ theo chiều

đứng

K/c đo từ Ls đến đường thẩm mỹ E

K/c đo từ Li đến đường thẩm mỹ E

K/c đo từ Ls đến đường thẩm mỹ S

K/c đo từ Li đến đường thẩm mỹ S



37



2.8.2. Các kích thước, tỷ lệ trên trên ảnh kỹ thuật số chuẩn hóa

Bảng 2.7: Các kích thước, tỷ lệ mơ mềm trên ảnh kỹ thuật sơ chuẩn hóa

TT



Kích thước/ Tỷ lệ



Ký hiệu



Đơn



1



n-a-pg



vị

(0)



2



gl-sn-pg



(0)



3



n-sn-pg



(0)



4



n-pn-pg



(0)



pn-n-sn



(0)



pn-n-pg



(0)



cm-sn-ls



(0)



li-b-pg



(0)

(0)



5

6

7

8



Góc lồi mặt



Góc lồi mặt qua mũi

Góc mũi

Góc mũi mặt

Góc mũi mơi

Góc mơi cằm



Mơ tả

Tạo bởi đường thẳng n-a và a-pg

Tạo bởi gl-sn và sn-pg

Tạo bởi n-sn và sn-pg

Tạo bởi n-pn và pn-pg

Tạo bởi pn-n và n-sn

Tạo bởi pn-n và n-pg

Tạo bởi cm-sn và sn-ls

Tạo bởi li-b và b-pog



9



Góc ANB mơ



anb



10



mềm ảnh

Chiều cao mũi

Chiều cao tầng



n-sn

gl-sn



mặt giữa

Chiều cao tầng



(mm) K/c đo từ n đến sn theo chiều đứng

(mm)

K/c đo từ gl đến sn theo chiều đứng



sn-me



(mm)



ls-E

li-E

ls-S

li-S

n-sn/sn-me



(mm)

(mm)

(mm)

(mm)



11

12

13

14

15

16

17



mặt dưới

K/c mơi đến các

đường thẩm mỹ

Tính các tỷ lệ



Tạo bởi n-a và n-b



K/c đo từ sn đến me theo chiều đứng

K/c đo từ ls đến đường thẩm mỹ E

K/c đo từ li đến đường thẩm mỹ E

K/c đo từ ls đến đường thẩm mỹ S

K/c đo từ li đến đường thẩm mỹ S



38



gl-sn/sn-



18



me



Các biến số nghiên cứu được chia theo mục tiêu nghiên cứu như sau:

Bảng 2.8: Các biến số nghiên cứu

Đánh giá tương



Đánh giá tương



quan xương

quan răng

0

SNA ( )

U1/SN (0)

SNB (0)

U1/PP (0)

ANB (0)

U1/NA (0)

A0B0 (mm)

U1-NA (mm)

0

FH/NPg ( )

L1/MP (0)

N-A-Pg (0)

L1/NB (0)

N-ANS (mm)

L1-NB (mm)

ANS-Me (mm)

U1/L1 (0)

N-ANS/ANS-Me

Đánh giá tương quan mô xương trên

phim và mô mềm trên ảnh

Mô xương

Mô mềm

trên phim

ANB (0)

N-A-Pg (0)

N-ANS (mm)

ANS-Me (mm)



A



trên ảnh

anb (0)

n-a-pg (0)

n-sn (mm)

sn-me (mm)



B



Đánh giá tương quan mô mềm

Trên phim

Trên ảnh

Gl-Sn-Pg’ (0)

N’-Sn-Pg’ (0)

N’-Pn-Pg’ (0)

Pn-N’-Pg’ (0)

Pn-N’-Sn (0)

Cm-Sn-Ls (0)

Li-B’-Pg’ (0)

Gl-Sn (mm)

N’-Sn (mm)

Sn-Me’ (mm)



gl-sn-pg (0)

n-sn-pg (0)

n-pn-pg (0)

pn-n-pg (0)

pn-n-sn (0)

cm-sn-ls (0)

li-b-pg (0)

gl-sn (mm)

n-sn (mm)

sn-me (mm)



N’-Sn/Sn-Me’



n-sn/sn-me



Gl-Sn/Sn-Me’



gl-sn/sn-me



Ls-E (mm)

Li-E (mm)

Ls-S (mm)

Li-S (mm)



ls-E (mm)

li-E (mm)

ls-S (mm)

li-S (mm)



C



Hình 2.10. Các góc và khoảng cách đánh giá tương quan mô mềm trên ảnh



39



chuẩn hóa và mơ xương trên phim sọ mặt nghiêng từ xa

A. ANB và anb

B. N-A-Pg và n-a-pg

C. N-ANS và n-sn, ANS-Me và sn-me

2.9. Xử lý số liệu

- Các số liệu được thu thập và xử lý bằng phần mềm SPSS 16.0

+ Kiểm định sự phân phối chuẩn của biến các biến định lượng.

+ Với các biến có phân phối chuẩn, tính các giá trị trung bình, độ lệch

chuẩn với độ tin cậy 95% và các thuật toán như One sample T-test, Paired

T-test, Independent T-test, Fisher’s Exact Test, Chi Square,…

+ Với các biến không tuân theo quy luật phân phối chuẩn, tính các

giá trị trung vị, sai số chuẩn, sử dụng các thuật toán: sig test, sig rank,...

- Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê khi p<0,05. Sự khác biệt khơng có ý

nghĩa thống kê khi p>0,05.

2.10. Sai số và cách khắc phục

2.10.1. Sai số khi lựa chọn đối tượng nghiên cứu

- Thiếu sót trong khai thác tiền sử, bệnh sử liên quan đến răng và hàm mặt.

- Sai sót khi xác định tương quan khớp cắn RHL thứ nhất hai bên.

2.10.2. Sai số khi chụp phim sọ mặt nghiêng từ xa và ảnh kỹ thuật số chuẩn hóa

- Sai số do tư thế đầu của đối tượng không đúng: đầu chưa ở tư thế tự

nhiên mà cúi hoặc ngửa, nghiêng hoặc xoay đầu; nét mặt không tự nhiên

(nhăn mặt), môi không thả lỏng.

- Sai số do điều chỉnh sai chế độ chụp phim. Sai số do sự phóng đại hình ảnh.

- Sai số do khoảng cách từ tâm ống kính đến các cấu trúc khác nhau trên

mặt là khơng giống nhau. Ống kính đặt chưa thực sự vng góc với mặt

phẳng dọc giữa của đối tượng nghiên cứu hoặc đặt cao hơn hay thấp hơn so

với đầu của đối tượng.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các đường thẩm mỹ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×