Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.2: Phân loại COPD theo GOLD 2014

Bảng 2.2: Phân loại COPD theo GOLD 2014

Tải bản đầy đủ - 0trang

4



(C)



(D)



≥2 hoặc

≥1 đợt cấp

cần nhập

viện



3

2



(A)



1 (không

cần nhập

viện)



(B)



1



(tiền sử đợt cấp)NGUY CƠ



NGUY CƠ

(Mức độ tắc nghẽn đườngt thở theo

( GOLD)



27



0

mMRC 0-1

CAT<10



mMRC≥2

CAT≥10



Phân loại theo nhóm ABCD dựa vào đánh giá triệu chứng/nguy cơ

đợt kịch phát

Nhóm A: Nguy cơ thấp, ít triệu chứng

Bệnh nhân có từ 0 đến 1 đợt cấp một năm và khơng có đợt cấp phải

nhập viện,và điểm CAT <10 hoặc mMRC độ 0-1.

Nhóm B: Nguy cơ thấp, nhiều triệu chứng

Bệnh nhân có 0 đến 1 đợt cấp một năm và khơng có đợt cấp phải nhập

viện,và điểm CAT ≥ 10 hoặc mMRC từ độ 2 trở lên.

Nhóm C: Nguy cơ cao, ít triệu chứng

Bệnh nhân có ≥ 2 đợt cấp một năm hoặc có từ một đợt cấp phải nhập

viện,và điểm CAT <10 hoặc mMRC độ 0-1.

Nhóm D: Nguy cơ cao, nhiều triệu chứng

Bệnh nhân có ≥ 2 đợt cấp một năm hoặc có từ một đợt cấp phải nhập

viện, và điểm CAT ≥ 10 hoặc mMRC từ độ 2 trở lên.

2.3.5. Phân tích và xử lý số liệu

Số liệu thu thập được sẽ được nhập liệu bằng phần mềm Epidata

Q trình phân tích số liệu sẽ sử dụng phần mềm SPSS phiên bản 20.0

SƠ ĐỒ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU



28



Bệnh nhân được chẩn đốn

BPTNMT



Loại trừ bệnh nhân khơng

đủ tiêu chuẩn NC



Phỏng vấn theo

MRC và CAT



Tiền sử đột cấp vào

viện khám lâm sàng



Đo phế dung ký

Đo FEV1



< 2 đợt cấp/năm



≥ 2 đợt cấp/năm



mMRC1



mMRC1



không nhập viện/năm



≥ 1 nhập viện/năm



CAT<10



CAT≥10



CDAB



GOLD



FEV1/FVC

<70% sau

test phế quản



1FEV1







80GOLD 280 - 90GOLD

330 - 49GOLD 4<30



29



CHƯƠNG 3

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NHÓM NGHIÊN CỨU

3.1.1. Đặc điểm giới

Bảng 3.1: Phân bố giới

Giới



Tần suất



%



Nam

Nữ

3.1.2. Đặc điểm tuổi

Bảng 3.2: Tuổi trung bình của nhóm nghiên cứu

Nhóm NC

Giới



n



X ± SD



Min



Max



p



Nam

Nữ

Chung

Bảng 3.3: Phân bố bệnh nhân theo nhóm tuổi và giới

Giới

Nhóm tuổi

< 50

50 - 59

60 - 69

70 - 79

≥ 80

Tổng số



Nam

n

%



Nữ

n



%



Cộng

n

%



3.1.3. Tiền sử hút thuốc lá, thuốc lào

Bảng 3.4: Tiền sử hút thuốc lá, thuốc lào



p



30



Hút thuốc



Tần suất



%



Khơng

Có và đã bỏ

Có và đang hút

Thời gian hút thuốc trung bình (năm)

Số bao – năm trung bình

3.1.4. Thời gian mắc bệnh

Bảng 3.5: Phân bố thời gian mắc bệnh

Thời gian mắc bệnh

< 1 năm

1 - 5 năm

5 - 10 năm

> 10 năm

Thời gian mắc bệnh



N



%



trung bình (năm)

3.1.5. Tiền sử đợt cấp trong 12 tháng trước

Bảng 3.6: Tiền sử đợt cấp trong 12 tháng trước

Tiền sử đợt cấp

Tần suất

Khơng có đợt cấp

1 đợt cấp

≥ 2 đợt cấp

Tổng

Số đợt cấp trung bình

3.1.6. Tiền sử nhập viện trong 12 tháng trước



%



Bảng 3.7: Tiền sử nhập viện trong 12 tháng trước

Tiền sử nhập viện

Không nhập viện

≥1 lần nhập viện

Tổng



Tần suất



3.1.7. Các bệnh đồng mắc

Bảng 3.8: Các bệnh đồng mắc



%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.2: Phân loại COPD theo GOLD 2014

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×