Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu đồ 3.1: Thời gian onset.

Biểu đồ 3.1: Thời gian onset.

Tải bản đầy đủ - 0trang

46



Bảng 3.5. So sánh tỉ số A/D

Đặc điểm

Tỉ sốA/D



Giá trị

X  SD

Min - Max



Nhóm I



Nhóm II



p



Nhận xét:

Bảng 3.6. So sánh tỉ lệ thêm liều cứu

Nhóm nghiên cứu

Nhóm 1

Nhóm 2

n

%

n

%



Số liều cứu



p



Không

Thêm 1liều

Thêm 2 liều

Tổng

Nhận xét:

3.2. HIỆU QUẢ GIẢM ĐAU CỦA GÂY TÊ NMC

3.2.1. Tác dụng giảm đau

Bảng 3.7. Đánh giá độ đau bằng thang điểm đau VAS trước gây tê NMC

Điểm đau VAS



Nhóm nghiên cứu

Nhóm 1

Nhóm 2

n

%

n

%



p



3

4-6

7-8

9 - 10

Cộng

Nhận xét:

Bảng 3.8. Đánh giá độ đau bằng thang điểm đau VAS trong giai đoạn I



Điểm đau VAS

0-1

2-3

4-6

Tổng



b



Nhóm nghiên cứu

Nhóm 1

Nhóm 2

n

%

n

%



p



47



Nhận xét:

Bảng 3.9. Đánh giá độ đau bằng thang điểm đau VAS trong giai đoạn II

của cuộc chuyển dạ

Điểm đau VAS

n



Nhóm nghiên cứu

Nhóm 1

Nhóm 2

%

n

%



p



0-1

2-3

4-6

Tổng

Nhận xét:

Bảng 3.10. Điểm đau VAS trung bình ở các thời điểm nghiên cứu

Nhóm

nghiên cứu

Nhóm I

Nhóm II

p



Giá trị



VAS trước

gây tê NMC



VAS



VAS



Giai đoạn I Giai đoạn II



p*



X  SD

X  SD



p*: so sánh điểm VAS trung bình trong từng nhóm ở các thời điểm với trước gây tê.

P: so sánh điểm VAS trung bình giữa các nhóm trong cùng thời điểm



Biểu đồ 3.2. Điểm VAS trung bình của các nhóm tại các thời điểm

Nhận xét:

3.2.2. Ảnh hưởng của gây tê NMC trên huyết động

Bảng 3.11. Tần số tim trung bình (TSTTB) trước gây tê (GT)

và các giai đoạn (GĐ) của cuộc chuyển dạ

Thời điểm

Trước gây tê (M 0)

Sau gây tê 5 phút

Sau gây tê 30 phút (M 30)

Kết thúc giai đoạn I

Giai đoạn II

M30/M0 (%)



Giá trị

X  SD

X  SD

X  SD

X  SD

X  SD



Nhóm I



Nhóm II



p



48



Thời điểm



Giá trị



Nhóm I



Nhóm II



p*

P: so sánh tần số tim của các nhóm tại cùng thời điểm

p* So sánh trong cùng một nhóm tại các thời điểm với trước gây tê.

P1: so sánh tần số tim sau tê 30 phút với trước tê ở nhóm I.

P2: so sánh tần số tim sau tê 30 phút với trước tê ở nhóm II



Biểu đồ 3.3: Thay đổi tần số tim qua các giai đoạn chuyển dạ

Nhận xét:



p



49



Bảng 3.12. Huyết áp động mạch trung bình (HAĐMTB) trước gây tê (GT)

và trong các giai đoạn (GĐ) của cuộc chuyển dạ

Thời điểm

Trước GT(HA 0)

Sau GT 15 phút

Sau GT 30 phút (HA30)

Kết thúc giai đoạnI

Giai đoạn II

HA30/HA0 (%)

p*



Giá trị

X  SD

X  SD

X  SD

X  SD

X  SD



Nhóm I



Nhóm II



p



HA30/HA0: tỉ lệ HA sau tê 30 phút với trước tê

p: so sánh HA của các nhóm tại cùng thời điểm

p* So sánh trong cùng một nhóm tại các thời điểm với trước gây tê.

p1: so sánh HA sau tê 30 phút với trước tê ở nhóm I.

p2: so sánh HA sau tê 30 phút với trước tê ở nhóm II



Biểu đồ 3.4. Thay đổi huyết áp trung bình qua các giai đoạn chuyển dạ

Nhận xét:

3.2.3. Ảnh hưởng của gây tê NMC trên hô hấp

3.2.3.1. Thay đổi tần số thở

Bảng 3.13. Tần số thở trung bình (TSTTB) trước gây tê và trong các

giai đoạn của chuyển dạ

Thời điểm



Giá trị

X  SD

Trước GT

Min - Max

X  SD

Giai đoạn I

Min - Max

X  SD

Giai đoạn II

Min - Max

p*



Nhóm I



Nhóm II



- p: so sánh sự khác biệt giữa các nhóm tại cùng thời điểm.

- p*: so sánh sự khác biệt với trước khi gây tê trên cùng một nhóm.



Biểu đồ 3.5: Thay đổi tần số thở của các nhóm

Nhận xét:



p



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu đồ 3.1: Thời gian onset.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×