Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biểu đồ 3.1: Phân bố tỷ lệ teo ruột bẩm sinh theo địa dư

Biểu đồ 3.1: Phân bố tỷ lệ teo ruột bẩm sinh theo địa dư

Tải bản đầy đủ - 0trang

43



3.2.3. Phân bố tỷ lệ TRBS phân bố theo giới



Biểu đồ 3.2. Phân bố bệnh nhân theo giới

3.2.4. Các triệu chứng lâm sàng

Bảng 3.3. Các triệu chứng lâm sàng

Các triệu chứng



n



Tỷ lệ %



Nơn

Bụng chứng

Chậm đi ngồi phân su

Các triệu chứng khác

3.2.5. Các triệu chứng cận lâm sàng

Bảng 3.4: Các triệu chứng cận lâm sàng

Các triệu chứng cận lâm sàng

Siêu âm

Xquang

Tổng



Số bệnh nhân



Tỷ lệ %



3.2.6. Tỷ lệ teo ruột bẩm sinh có phối hợp các dị tật khác

Bảng 3.5. Tỷ lệ teo ruột bẩm sinh có phối hợp các dị tật khác

Dị tật bẩm sinh

Bệnh nhân TRBS

Bệnh nhân có dị tật kèm theo



n



Tỷ lệ %



44



Dị tật bẩm sinh



n



Tỷ lệ %



Tổng

Nhận xét

3.2.7. Mối liên quan giữa TRBS và tuổi mẹ

Bảng 3.6. Mối liên quan giữa TRBS và tuổi mẹ

Tuổi mẹ

18- < 35

35- <40

Tổng

Nhận xét



Số lượng(n)



%



3.2.8. Mối liên quan TRBS và nghề nghiệp mẹ

Bảng 3.7. Mối liên quan TRBS và nghề nghiệp mẹ

Nghề của mẹ



Số trẻ TRBS



Tỷ lệ %



Nhận xét

3.2.9. Mối liên quan TRBS và cân nặng trẻ

Bảng 3.8. Mối liên quan TRBS và cân nặng trẻ

Cân nặng



Có TRBS



%



Tổng

Nhận xét:

3.2.10. Tình hình biến chứng sau can thiệp điều trị TRBS

Bảng 3.9. Biến chứng sau can thiệp điều trị TRBS

Biến chứng

Viêm phổi

Tiêu chảy

Nhận xét



Số lượng ( n)



%



45



3.2.11. Liên quan giữa đa ối của mẹ và vị trí teo ruột

Bảng 3.10. Liên quan giữa đa ối của mẹ và vị trí teo ruột

Đa ối ở mẹ

Vị trí teo

Hồi tràng

Hỗng tràng

Hỗng tràng gần góc Treiz

Tổng



Số lượng



Tỷ lệ %



3.3. Tình trạng dinh dưỡng của trẻ sau phẫu thuật

3.3.1. Tình trạng suy dinh dưỡng sau can thiệp điều trị TRBS (đoạn ruột bị cắt)

Bảng 3.11. Tình trạng suy dinh dưỡng sau can thiệp điều trị TRBS

Đoạn ruột bị cắt



Độ Suy dinh dưỡng



%



Tổng

Nhận xét

3.3.2. Thực trạng trẻ có hội chứng ruột ngắn sau điều trị TRBS

Bảng 3.12. Thực trạng trẻ có hội chứng ruột ngắn sau điều trị TRBS

Số bệnh nhân TRBS



Hội chứng ruột ngắn



Tổng



%



3.3.3. Tình trạng dinh dưỡng của trẻ sau phẫu thuật TRBS theo nồng độ Albumin

Bảng 3.13. Tình trạng dinh dưỡng của trẻ sau phẫu thuật

TRBS theo nồng độ Albumin

Albumin (al)

>35 g/l

<35 g/l

Tổng



Tình trạng dinh dưỡng



46



3.3.4. Tình trạng dinh dưỡng của trẻ trước phẫu thuật theo albumin

3.3.5. Tình trạng suy dinh dưỡng sau phẫu thuật liên quan đến tuổi thai

Nhận xét

3.3.6. Tình trạng suy dinh dưỡng liên quan đến cân nặng, chiều cao

Nhận xét

3.3.7. Tình trạng dinh dưỡng của trẻ liên quan đến bệnh phối hợp sau

phẫu thuật điều trị TRBS

Nhận xét

3.3.8. Tình hình dinh dưỡng của trẻ sau phẫu thuật TRBS theo nồng độ

Hemoglobin(Hb)

Nhận xét:

3.3.9. Mối liên quan giữa nòng độ Hb, Albumin và tình trạng dinh dưỡng

của trẻ sau phẫu thuật TRBS

Nhận xét

3.3.10. Các rối loạn chức năng thường gặp sau can thiệp phẫu thuật teo

ruột non (Rối loạn điện giải, suy tim, suy hô hấp)



47



Chương 4: DỰ KIẾN BÀN LUẬN

4.1. Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng teo ruột bẩm sinh

4.1.1. Tỷ lệ TRBS với địa dư

4.1.2. Tỷ lệ TRBS theo gới.

4.1.3. Tỷ lệ TRBS theo tuổi thai.

4.1.4. Mối liên quan giữa TRBS và mẹ (tuổi, nghề, sinh con lần, sinh con

dị tật, bệnh mạn tính, các thuốc hay dùng,

4.1.5. Các dị tật bẩm sinh phối hợp TRBS.

4.2. Phát triển thể của trẻ sau phẫu thuật TRBS



48



DỰ KIẾN KIẾN NGHỊ



TÀI LIỆU THAM KHẢO



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU (NHĨM BỆNH)

I . Hành chính

1. Mã số bệnh án:



Khoa, phòng:



2. Họ và tên:

Ngày sinh:

3. Dân tộc:

Địa chỉ:

4. Khu vực: thành phố/ nông thôn

5. Họ tên mẹ:

Tuổi sinh BN:

SĐT:

6. Họ tên bố:

Tuổi sinh BN:

SĐT:

7. Ngày nhập viện:…………..

8. Bệnh ngày thứ:……………

9. Lý do nhập viện:

Nôn □ chướng bụng □



Ngày thu thập:

Tuổi:



Giới:

Nghề nghiệp:

Nghề nghiệp:



chậm ỉa phân su



Khác:……….

II. Tiền sử

1. Con thứ:….. trong gia đình

2. Tuổi thai: ..….tuần, Tính theo SA □

Kinh cuối □ Khám lâm sàng □

Đẻ non

□ đủ tháng □

già tháng □

3. Cân nặng lúc sinh: ………gram, cân nặng hiện tại:……….gram

4. Sản khoa

 Cách thức đẻ: Đẻ thường □ Đẻ mổ □ Lí do:…………………...

 Đẻ ngạt:

Khơng □

Có □ Apgar…………

 Có khám thai khơng:….. số lần…………Thời điểm (tuần)……….

 Tiêm phòng những mũi gì:…………………………………………

 Mẹ mắc bệnh trong quá trình mang thai: Khơng □

Có □

 Bệnh tật cụ thể

 Cảm cúm: chẩn đốn dựa vào một trong hai tiêu chuẩn

 Có tất cả 4 triệu chứng: sốt, chảy mũi, ngạt mũi, đau mỏi người.

 Làm xét nghiệm chẩn đoán cúm dương tính tại cơ sở y tế.

Có/ khơng

Vào tuần thứ:……

Kéo dài……ngày

Thuốc điều trị:…………

 Rubella: có/ khơng

 Phát ban khơng rõ ngun nhân: có/khơng

 Nhiễm khuẩn cấp tính khác: Có /khơng

Vào tuần/ tháng:……

Chẩn đốn:………… Thuốc điều trị:………..



 Mắc bệnh mãn tính

Có /khơng

Vào tuần/ tháng……

Tên bệnh…..

Tên thuốc/biện pháp điều trị:……….

 Thai nghén bất thường

Dọa sảy thai: Có/khơng

Nhiễm độc thai nghén 1 tháng đầu: Có/khơng

 Tiền sử dùng thuốc 1 tháng đầu: Có □ Khơng □

Vào tuần thứ:….

Tên thuốc:…………….

 Tiếp xúc tia phóng xạ trong 1 tháng đầu:Có □ Khơng □

 Chụp XQ □

 Chụp CT scanner □

 Tia gamma □

 Tiếp xúc với hóa chất trong 1 tháng đầu

 Thuốc trừ sâu: Khơng □

Có □

Số lần:…..

 Thuốc diệt cỏ : Khơng □

Có □

Số lần:…...

 Hóa chất khác (mực in, sơn, hơi lò gạch,…)…….

 Lối sống khi mang thai 1 tháng đầu

 Hút thuốc lá chủ động □ Trung bình ….điếu/ngày

 Hút thuốc lá thụ động □

 Uống rượu □ Trung bình ….mL/ngày

 Chế độ dinh dưỡng 1 tháng đầu

 Ăn như chưa mang thai □

 Ăn kiêng khem □

 Ăn nhiều hơn lúc trước mang thai □

 Ăn nhiều 1 loại thức ăn □ Cụ thể……………………

 Mẹ đa ối: Khơng □

Có □ Vào tuần thứ:………...

 Chẩn đốn trước sinh: Khơng □

Có □

Chẩn đốn:……………… …………………………….

Phương tiện chẩn đoán:………………………………..

 Mẹ lấy chồng lúc bao nhiêu tuổi:….

Tuổi sinh con đầu lòng:…

Số lần đẻ:….

Sảy thai:…..

Nạo hút:…..

Thai lưu:….

Tiền

sử

sinh

con

bị

DTBS:

…………………………………………….

5. Bố bệnh nhân:

 Có tiếp xúc hóa chất độc hại, phóng xạ trước thời kỳ mẹ mang thai trẻ

 Tiền sử đi bộ đội



 Đóng quân tại vùng có rải chất độc chiến tranh

 Thời gian:

(năm)

 Có xác nhận của nhà nước nhiễm chất độc chiến tranh

6. Tiền sử gia đình 3 thế hệ có người mắc DTBS ống tiêu hóa………………

III. Đặc điểm lâm sàng lúc vào viện

1. Hơ hấp











Nhịp thở…..l/phút

Rút lõm LN:……..

SpO2:…..%

Suy hơ hấp: Có □

Khơng □ Phân độ lâm sàng (1,2,3):………

Phổi thơng khí:………….

Ran phổi:………..

Dấu hiệu lâm sàng khác:



……………………………………………………………..

 Cần thơng khí hỗ trợ: Khơng □

Có □

Thở O2 gọng □ Mask □ Thở CPAP □ SIMV □





HFO



Khác:…..



2. Tim mạch

 Tần số tim: ………lần/phút



Mạch cánh tay: yếu/ rõ



Mạch



bẹn: yếu/rõ

Refill:…..s

 Huyết áp: Trung tâm:………..mmHg (khơng vận mạch)











…….mmHg (có vận mạch)

Cần dùng vận mạch: Có □

Khơng □

Tiếng thổi bất thường: ………………………………….

Bất thường khác:………………………………………...

Kết luận:…………………………………………………..



3. Thân nhiệt: ..….oC

4. Tiêu hóa

 Nơn: Khơng □ Có □ Ngày (giờ) tuổi:…… Sau bữa bú thứ:…….

Chất nơn: vàng □ xanh □ sữa □ máu □

 Sùi bọt cua: Khơng □ Có □

 Đi ngồi phân su sau đẻ: <24h □

24-48h □ > 48h □

 Thời gian đi hết phân su: ≤ 48h □

> 48h □

 Phân có máu: Khơng □

Có □

 Bụng chướng: Khơng □ Có □

















Chướng đều □

Chướng lệch □

Vị trí:………….

Quai ruột nổi: Khơng □

Có □

Dấu hiệu rắn bò: Khơng □ Có □

Phản ứng thành bụng: Khơng □ Có □

Thăm trực tràng: Khơng có phân su □

Có phân su □

Dấu hiệu tháo cống: Khơng □

Có □

Máu theo găng: Khơng □ Có □

Dị tật hậu mơn – trực tràng: Khơng □ Có □ Cụ thể: ………

Bất thường khác:



5. Bất thường khác

 Kiểu hình đặc biệt:…………….

 Dị tật khác:…………………….

IV. Cận lâm sàng (trước phẫu thuật)

1. Chẩn đốn hình ảnh

a. Siêu âm bụng ……………………………………………………….

b. XQ bụng KCB:…………… ………………………………………..

c. Chụp lưu thông thực quản – dạ dày:………………………….. ……

d. Chụp đại tràng cản quang:……………………. ……………………

e. XQ phổi:……………… ….. ……………………………………….

f. Siêu âm tim:…………………………… ……………………………

g. Khác:…………………………….…………………………………..

2. Xét nghiệm khác

a. Công thức máu: BC ……/mm3 (NEU:……%, Lympho:…..%).

HC…..T/L

Hct….%

b. CRP…….mg/L

c. Điện giải đồ: Na+……….



K+………



Cl-…………..



Ca++…………..

d. Đường máu:…………….

e. Dịch sinh học (cấy máu/ dịch não tủy/khác):

……………………………

f. Nhiễm sắc thể: Khơng làm □ Có làm □ Kết quả…………………

V.Chẩn đốn

1. Chẩn đoán tuyến trước: Tuyến huyện: …. Tuyến tỉnh:……………

2. Chẩn đoán trước mổ: ………………



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biểu đồ 3.1: Phân bố tỷ lệ teo ruột bẩm sinh theo địa dư

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×