Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KHẢ NĂNG THỰC THI NGHIÊN CỨU

KHẢ NĂNG THỰC THI NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Murray, C.J. and A.D. Lopez, Alternative projections of mortality and

disability by cause 1990-2020: Global Burden of Disease Study.

Lancet, 1997. 349(9064): p. 1498-504.



2.



Holland, M., et al., Eosinopenia as a marker of mortality and length of

stay in patients admitted with exacerbations of chronic obstructive

pulmonary disease. Respirology, 2010. 15(1): p. 165-7.



3.



WHO, Deseases of respiratory system. International Statistical

Classification of diseases and relate health problem. 2006. p. 447 - 49.



4.



GOLD, Global Strategy for diagnosis management and prevention of

COPD. 2006.



5.



GOLD, Global Strategy for Diagnosis Mamagement and Prevention of

COPD. . 2014.



6.



Vogelmeier, C.F., et al., Global Strategy for the Diagnosis,

Management, and Prevention of Chronic Obstructive Lung Disease

2017 Report: GOLD Executive Summary. Eur Respir J, 2017. 49(3).



7.



Stockey R.A et al, Relationship of sputum color to nature and

outpatient management of acute exacerbation of COPD. Chest, 2000.

117(1638 - 45).



8.



Manio D.M, Epidemiology, prevalance, morbidity and mortality and

deseases heterrogenety. Chest, 2002. S-121: p. 121 - 26.



9.



Ngô Quý Châu và cộng sự, Tình hình chẩn đốn COPD tại khoa hơ

hấp bệnh viện Bạch Mai trong 5 năm (1996 - 2002). 2002: Nhà xuất

bản y hoc. p. 27 - 57.



10.



Chu Thị Hạnh, Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và dịch tễ học COPD

trong công nhân của một số nhà máy công nghiệp ở Hà Nội. 2007,

Trường Đại học Y Hà Nội.



11.



Đinh Ngọc Sỹ and Nguyễn Viết Nhung, Dịch tễ học COPD ở Việt Nam

và các biện pháp phòng và điều trị. 2009.



12.



ATS/ERS, Standar for diagnosis and management of patient with

COPD. Am.J.Respir Crit Care Med, 2004. 152.



13.



GOLD, Executive summary: Global strategy for the diagnosis,

management and prevention of COPD. update 2009, 2009. Who

workshop report.



14.



Sethi S, Infectious etiology of acute exacerbation of chronic bronchitis.

Chest, 2000. 117: p. 380 -3 85. 2000.: p. 117: p. 380 -3 85.



15.



Celli B.R And Barnes P.J, Exacerbation of COPD. Eur Respir, 2007. J,

29: p. 1224 - 38.



16.



Beaty CD



et al, Chlamydia pneumonia,strain TWAR infection in



patient with COPD. Am Rev Respir Dis, 1991. 144: p. 1408 - 10.

17.



S Gompertz, D.L.B., S L Hill, R A Stockley,, Relationship between

airway inflammation and the frequency of exacerbation in patients with

smoking related COPD. Thomax, 2001. 56: p. 36-41.



18.



Fernado J.M et al, Acute exacerbation of COPD.Fishman s pulmonary

disease and disorder,. 2009. 2009.



19.



KO F.W, I.M., J.W ,, Virae etiology of acute exacerbations of COPD in

Hongkong. Chest, 2007. S. 132 (3): p. 900 - 08.



20.



Hồng Hờng Thái, Nghiên cứu nguyên nhân đợt cấp COPD điều trị tại

khoa Hô hấp Bệnh viện Bạch Mai 6 tháng đầu năm 2005. Tạp chí Y

học thực hành, 2007. 5: p. 53.



21.



Oshima Y et al, Air pollution and respiratory disease in the TokyoYokonama area. Am Rev of respire, 1963. 90: p. 572 - 58.



22.



Anto J.M et al, Epidemiology of COPD. Eur Respir (2001. J. 17: p. 982

- 94.



23.



Koskela H.O, K.A.K., and Tukiaaineu, H.O,, Bronchoconstriction due

to cold weather in COPD. The roles of direct aiway effects and

cutaneous reflex and mechanisms. Chest, 1996. 110,: p. 632 - 636.



24.



Schols AM, Nutrition in chronic obtructive pulmonary disease. Curr

Opin Pulm Med, 2000. 6: p. 110 - 115.



25.



Hội Lao và bệnh Phổi Việt Nam, Hướng dẫn Quốc gia xử trí hen và

bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính. 2015, Nhà xuất bản Y học.



26.



Serafino-Agrusa, L., et al., Blood eosinophils and treatment response in

hospitalized exacerbations of chronic obstructive pulmonary disease: A

case-control study. Pulm Pharmacol Ther, 2016. 37: p. 89-94.



27.



Bafadhel, M., et al., Blood eosinophil guided prednisolone therapy for

exacerbations of COPD: a further analysis. Eur Respir J, 2014. 44(3):

p. 789-91.



28.



Bafadhel, M., et al., Blood Eosinophils and Outcomes in Severe

Hospitalized Exacerbations of COPD. Chest, 2016. 150(2): p. 320-8.



BỆNH VIỆN BẠCH MAI



Mã bênh án: .......



TRUNG TÂM HÔ HẤP



Mã phiếu nghiên cứu:..........

BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU

BỆNH NHÂN BPTNMT



I.Hành chính:

1.

Họ



tên:.........................................................2.Tuổi:........3.Giới:........................

4.

Địa

chỉ:........................................................................Điện

thoại:......................

5. Dân tộc:

Kinh...□...... Dân tộc khác □

6. Nghề nghiệp:

1.Lao động chân tay. □.

2. Trí thức. □.

3.Khác: (dịch vụ, nội trợ, bộ đội xuất ngũ)

□.

7. Vào viện: Ngày..... Tháng......Năm

8. Thời gian nằm viện: .........ngày

9. Thời gian bị bệnh trước khi vào viện: ............ngày

10. Kết quả điều trị: 1. Khỏi.2.Đỡ, ra viện. 3.Không đỡ. 4. chuyển khoa

ĐTTC.

5. Chết. 6. Nặng. 7. Xin về. 8. Khác

II.Lý do vào viện:

1.Sốt. 2. Khó thở. 3. Ho khạc đờm. 4. Ho khan. 5. Đau ngực. 6. Phù chi.

7. Mệt mỏi. 8. Khác

III. Tiền sử

1.Tiền sử hút thuốc lá :

0. khơng có. 1. Có

Thời gian hút thuốc (năm): Thuốc lá:.....

Thuốc lào:.....

Số lượng thuốc hút trong ngày:

Thuốc lá: (1bao = 20 điếu), 1 điếu = 0,05 bao

Thuốc lào: (1gr = 1 điếu thuốc lá)

Hiện còn hút thuốc: Thuốc lá

□. Thuốc lào

□. Cả hai

□.

Tổng số thuốc đã hút (bao - năm).........Đã bỏ thuốc bao nhiêu năm....

2. Sống trong mơi trường có ơ nhiễm: 0. Khơng. 1. Có

3. Chẩn đốn BPTNMT



0. Khơng có



1. Có



.....năm



4. Tiền sử đợt cấp

Số đợt cấp trong 12 tháng trước:

1: ≥ 2 đợt cấp; 2: ≥ 1 nhập viện ; 3: < 2 đợt cấp và không nhập viện

5. Tiền sử các bệnh đồng mắc

1: THA, 2: ĐTĐ, 3: NMCT cũ, 4: Suy vành, 5: Viêm dạ dày, 6: Loãng

xương, 7: Suy tim , 8: U phổi, 9: Bệnh khác

IV. Phân giai đoạn theo GOLD 2017

1 Gold bậc 1………………



1. Nhóm A



2 Gold bậc 2………………



2. Nhóm B



3 Gold bậc 3………………



3. Nhóm C



4 Gold bậc 4………………



4. Nhóm D



V.



Phân loại đợt cấp COPD theo Anthonisen

1.Typ1 2. Typ2. 3.Typ3

VI. Khám lâm sàng:

1. Triệu chứng lâm sàng



1. Ho khan



6. Sốt



11. HA (mmHg)



2. Ho đờm đục



7. Tím mơi đầu chi 12. Loạn nhịp tim



16. Co kéo cơ hô

hấp

17. Ran ẩm, ran nổ



3. Ho đờm xanh 8. Phù hai chi dưới 13. Mỏn tim đập 18. Ran rít, ran ngáy

vàng

dưới mũi ức

4. Đau ngực

9. Nhịp thở (l/p)

14. Gan to, tĩnh 19. RRPN giảm

mạch cổ nổi

5.Khó thở

10.

Nhịp

tim 15. Lờng ngực hình 20. Tam chứng

(Ck/p)

thùng

Galiard

V. Kết quả thăm dò cận lâm sàng

1. Cơng thức máu

BC………G/L, BCTT…….%.........G/L, Lympho…..%........G/L

Ái toan …..%..........G/l, ưa baso…….%..............G/L

HC …… (T/L), Hb…… g/l, TC…………G/L



2. Máu lắng: Giờ 1….mm, giờ 2…………….mm

3. Sinh hóa máu

1. Glucose………mmol/l, 2. Ure. 3.Creatinin………µmol/l, 4.Acid

Uric.......ui/l

5.. GOT…..ui/l 6. GPT……… ui/l, 7. ProBNP……8. CRP……9.

Procalcitonin….

10. Cholesterol……..11. Triglycerid……12. LDL-C…13. LDL-C….14.

Natri…15. Kali….16. clo…..

4. Khí máu

1.PH………2. PC02…….3.PO2………4. HCO3-……5.Sa02….

5.Hình ảnh X quang tim phổi thường:

1. Khoang liên sườn giãn rộng

5.Hình phổi bẩn

2. Dày thành phế quản

6.Tim hình giọt nước

3.Vòm hồnh hạ thấp

7.Tim to tồn bộ

4.Kén khí

8.Tăng sáng trường phổi

6.Cấy máu.

1. Khơng làm. 2. Âm tính. 3. Dương tính, vi khuẩn

7. Cấy đờm

1. Khơng làm. 2. Âm tính. 3. Dương tính, vi khuẩn

8. Soi phân tìm trứng giun sán

1. Khơng làm. 2. Âm tính. 3. Dương tính,

9. Kết quả điện tim đồ:

1.Nhịp xoang < 90ck/phút

5.Rung nhĩ

2.Nhịp xoang 90 - 120 ck/phút

6.Dày thất phải

3.Nhịp xoang > 120ck/phút

7.Dày nhĩ phải

4.Trục phải

10.Kết quả siêu âm tim (nếu có)

Dày thành thất phải (mm)………… ĐK nhĩ phải (mm)……………….

ĐK thất phải (mm)………………... Áp lực ĐM phổi (mmHg)………

ĐK thất trái (mm) ……………….. Dày nhĩ phải ……………………..

11. Kết quả chụp cắt lớp vi tính lồng ngực (nếu có)

1.Giãn phế nang

4.Kén khí



2.Giãn phế quản

5.Xơ phổi

3.Đám mờ

6.U phổi

12. Kết quả đo CNHH( nếu có)

Trước test HPPQ

Sau test HPPQ

Thông số

Pre

%Prd

Post

%Prd

SVC (L)

FVC (L)

FEV1 (L)

FEV1/FVC

FEV6 (L)

MEF25 - 75% (L/S)

PEFR ( L/S)



%Chg



VI. Điều trị

1. Điều trị thuốc:

0. Không dùng. 1. Dùng

1.Augmentin 4. Ceftriaxon

7. cefuroxim 10. clarithromycin

2.cefipime

5. cefotaxime

8. ceftazidin

11. Amikacin

3.penicilline 6.Metronidazol 9.Gentamycin 12.Ciprofloxacin



13. Tieanam

14. Levofloxacin

15. KS khac



2. Thuốc điều trị phối hợp

1.Xanhthin uống 6.Berodual hít



11.Symbicort



16.Long đờm



2.Cường β2 hít

3.Cường KD

4.Cường uống

5.Xanhthin TM



12.Corticoid tiêm TM

13.Corticoid uống

14.Corticoid KD

15.Corticoid hít



17.Chống đơng

18.Kaliclorua uống

19.Kaliclorua truyền

20. Thuốc khác



7.Berodual KD

8.Salbutamol TM

9.Bricanyl TM

10. Seretide



3. Điều trị hỗ trợ

PP điều trị

Thủ thuật



1.Thở oxy (l/p)

2.Chọc hút khí



3.Thở máy CPAP 5.Thở máy BIPAP

4.Mở MP dẫn lưu 6.Gây dính màng

phổi



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KHẢ NĂNG THỰC THI NGHIÊN CỨU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×