Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DỰ KIẾN KẾT QUẢ

DỰ KIẾN KẾT QUẢ

Tải bản đầy đủ - 0trang

42



Bảng 3.2. Phân bố thời gian phát hiện bệnh

Thời gian phát hiện ĐTĐ( Năm)

N

%

Nhận xét:



<1



1-5



>5



Tổng



3.1.4. Các yếu tố nguy cơ và bệnh lý phối hợp.



Biểu đồ 3.2. Các yếu tố nguy cơ

Nhận xét:

3.1.5. Giai đoạn lâm sàng theo phân loại của Leriche và Fontaine

Bảng 3.3. Phân loại lâm sàng.

Giai đoạn lâm sàng

N

%

Nhận xét:



GĐ I



GĐ II



GĐ III



GĐ IV



Tổng



43



3.2. Hình ảnh tổn thương ĐM trên siêu âm Triplex.

3.2.1. Tỷ lệ các tổn thương thành mạch trên siêu âm.

Mức độ tổn thương trên toàn bộ ĐM nghiên cứu

Bảng 3.4. Tỷ lệ mức độ tổn thương trên các đoạn ĐM được thăm dò.

Mức độ

Bình thường (S0)

Hẹp nhẹ (S1)

Hẹp vừa (S2)

Hẹp nặng (S3)

Tắc (S4)

Tổng số

Nhận xét:



Số lượng



Tỷ lệ %



Tỷ lệ mức độ tổn thương ĐM theo từng vùng.

Bảng 3.5. Mức độ tổn thương ĐM theo từng vùng

Mức độ

Vùng

Chậu

Đùi -khoeo

Dưới

khoeo

Nhận xét:



n

%

n

%

n

%



Bình



Hẹp



Hẹp



Hẹp



thường



nhẹ



vừa



nặng



Tắc



Tổng

số



44



3.2.2. Tỷ lệ hình thái ĐM tổn thương trên siêu âm.

* Phân bố tỷ lệ các mảng xơ vữa theo vùng.

Bảng 3.6. Tỷ lệ các mảng xơ vữa theo vùng

Mảng xơ vữa

Vùng chậu



Vùng đùi- khoeo



Vùng dưới khoeo



Động mạch

Chậu gốc

Chậu trong

Chậu ngồi

Tổng

Đùi chung

Đùi sâu

Đùi nơng

Khoeo

Tổng

Chày trước

Chày sau

Mác

Tổng



Số lượng



Tỷ lệ



Tổng số

Nhận xét:

*Tỷ lệ đặc điểm các mảng xơ vữa.

Bảng 3.7. Tỷ lệ đặc điểm các mảng xơ vữa

Đặc điểm

N

%

Nhận xét:



XV mềm



XV cứng



XV có vơi hóa



(V1)



( V2)



( V3)



Tổng



45



3.2.3. Liên quan giữa mức độ hẹp, tắc động mạch và tốc độ tối đa(Vs) đo tại

vị trí tổn thương và phổ màu tại vị trí tổn thương.

Bảng 3.8. So sánh mức độ hẹp, tắc động mạch với phổ màu và Doppler tại

vị trí tổn thương

Các mức độ



Số



Tổng



lượng



số



M2: Màu đều, khơng có khảm màu

Phổ màu M1: Màu tăng sáng, có khảm màu

M0: Khơng có màu

P3: Phổ Doppler bình thường, có dạng sóng 3 pha

Phổ

P2: Phổ Doppler có dạng sóng 2 pha

Doppler P1: Phổ Doppler có dạng sóng 1 pha

P0: Khơng có phổ Doppler

Mức độ Bình thường hoặc hẹp nhẹ

Hẹp vừa và nặng

hẹp

Tắc hoàn toàn

Nhận xét:

3.3. Đặc điểm hẹp, tắc ĐM chi dưới trên chụp CLVT 256 dãy.

3.3.1. Tỷ lệ các mức độ hẹp, tắc ĐM trên CLVT 256 dãy

- Tỷ lệ các mức độ tổn thương ĐM trên CLVT ở toàn bộ chi dưới

Bảng 3.9. Mức độ tổn thương ĐM trên CLVT ở tồn bộ chi dưới.

Tổn



Bình



thương thường



Nhẹ



Hẹp

Vừa



Nặng



< 50%



50-69%



70-99%



Tắc



Tổng số



N

%

Nhận xét:

- Tỷ lệ các mức độ tổn thương trên CLVT trên từng vùng ĐM

Bảng 3.10. Mức độ tổn thương trên CLVT trên từng vùng ĐM

Tổn thương



Bình



Hẹp



Tắc



Tổng



46



Vùng ĐM



Nhẹ



thường



<50%



Vừa



Nặng



50-



70-



69%



99%



N

%

N

Đùi- khoeo

%

Dưới

N

%

khoeo

Nhận xét:

Chậu



3.3.2. Số lượng các vị trí tổn thương trên một đoạn mạch.

- Số lượng các vị trí tổn thương trên một đoạn mạch theo vùng ĐM.

Bảng 3.11. Số lượng các vị trí tổn thương trên một đoạn mạch theo

vùng ĐM.

Số lượng

Vùng chậu

Vùng đùi- khoeo

Vùng dưới khoeo

Tổng số

Nhận xét:



1 vị trí

N



%



2 vị trí

N



%



> 2 vị trí

N



%



47



3.3.3. Chiều dài của đoạn ĐM tổn thương.

- Chiều dài của đoạn ĐM tổn thương có hẹp > 50% theo vùng ĐM.

Bảng 3.12. Chiều dài của đoạn ĐM tổn thương có hẹp > 50% theo vùng

ĐM

Vùng ĐM



<1cm



Chiều dài đoạn tổn thương

1-3cm 3-5cm 5-10cm



>10



Tổng



N

%

N

%

N

%



Chậu

Đùi-khoeo

Dưới

khoeo

Nhận xét:



3.3.4. Tỷ lệ mức độ vơi hóa thành ĐM theo vùng.

- Tỷ lệ vơi hóa trên CLVT thành ĐM theo vùng.

Bảng 3.13. Tỷ lệ vơi hóa trên CLVT thành ĐM theo vùng.

Vơi hóa

Vùng ĐM

Chậu

Đùi- khoeo

Dưới khoeo

Nhận xét:



Khơng

vơi hóa



N

%

N

%

N

%



Nhẹ



Có vơi hóa

Nặng

Tổng vơi



(< 50%S) ( >50%S)



hóa



Tổng



48



3.3.5. Tuần hồn bàng hệ ở các ĐM có tổn thương hẹp ≥ 70%.

- Tuần hoàn bàng hệ ở các tổn thương hẹp ≥ 70% theo vùng ĐM.

Bảng 3.13. Tuần hoàn bàng hệ ở các tổn thương hẹp ≥ 70% theo vùng ĐM.

THBH

Vùng ĐM

Chậu

Đùi- khoeo

Dưới khoeo

Tồn bộ chi dưới

Nhận xét:



THBH ít

N



%



THBH tốt

N



%



Tổng



49



3.4. Giá trị của siêu âm Triplex so sánh với chụp CLVT 256 dãy trong

chẩn đoán hẹp, tắc ĐM chi dưới trên bệnh nhân ĐTĐ.

Đánh giá theo từng vùng ĐM chi dưới…

3.4.1. Giá trị của siêu âm ở đoạn chủ chậu

Bảng 3.14. Ngẫu nhiên kết quả của siêu âm đối chiếu với chụp CLVT ở

đoạn chủ chậu

Chụp CLVT 256

Siêu âm Triplex

BT hoặc hẹp dưới 50%

Hẹp ≥ 50%

ĐM chậu Tắc

Tổng cộng

gốc

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

BT hoặc hẹp dưới 50%

Hẹp ≥ 50%

ĐM chậu Tắc

Tổng cộng

trong

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

BT hoặc hẹp dưới 50%

Hẹp ≥ 50%

ĐM chậu Tắc

Tổng cộng

ngồi

Giá trị chẩn đốn đúng

Kappa

BT hoặc hẹp dưới 50%

Hẹp ≥ 50%

Tổng hợp Tắc

đoạn chậu Tổng cộng

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

Nhận xét:



BT hoặc

hẹp dưới

50%



Hẹp

trên

50%



Tắc



Tổng

cộng



3.4.2. Giá trị của siêu âm ở đoạn đùi khoeo

Bảng 3.15. Ngẫu nhiên kết quả của siêu âm đối chiếu với chụp CLVT ở



50



đoạn đùi khoeo

Chụp CLVT 256 dãy

Siêu âm Triplex

ĐM đùi BT hoặc hẹp dưới 50%

chung

Hẹp ≥ 50%

Tắc

Tổng cộng

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

ĐM đùi BT hoặc hẹp dưới 50%

nơng

Hẹp ≥ 50%

Tắc

Tổng cộng

Giá trị chẩn đốn đúng

Kappa

ĐM đùi BT hoặc hẹp dưới 50%

sâu

Hẹp ≥ 50%

Tắc

Tổng cộng

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

ĐM

BT hoặc hẹp dưới 50%

khoeo

Hẹp ≥ 50%

Tắc

Tổng cộng

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

Tổng hợp BT hoặc hẹp dưới 50%

đoạn đùi Hẹp ≥ 50%

khoeo

Tắc

Tổng cộng

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

Nhận xét:



BT, hẹp

dưới

50%



Hẹp

trên

50%



Tắc



Tổng

cộng



3.4.3. Giá trị của siêu âm ở đoạn dưới khoeo

Bảng 3.16. Ngẫu nhiên kết quả của siêu âm đối chiếu với chụp CLVT ở



51



vùng dưới khoeo

Chụp CLVT 256 dãy

Siêu âm Triplex

ĐM chày BT hoặc hẹp dưới 50%

Hẹp ≥ 50%

trước

Tắc

Tổng cộng

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

ĐM chày BT hoặc hẹp dưới 50%

Hẹp ≥ 50%

sau

Tắc

Tổng cộng

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

ĐM mác BT hoặc hẹp dưới 50%

Hẹp ≥ 50%

Tắc

Tổng cộng

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

Tổng hợp BT hoặc hẹp dưới 50%

Hẹp ≥ 50%

đoạn

Tắc

dưới

Tổng cộng

khoeo

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

Nhận xét:



BT hoặc

hẹp dưới

50%



Hẹp

trên

50%



Tắc



Tổng

cộng



52



3.4.4. Giá trị của siêu âm trên toàn bộ chi dưới

Bảng 3.17. Ngẫu nhiên kết quả của siêu âm đối chiếu với chụp CLVT ở

toàn bộ chi dưới

Chụp CLVT 256 dãy

Siêu âm Triplex

BT hoặc hẹp dưới 50%

Hẹp ≥ 50%

Tắc

Tổng cộng

N

%

Giá trị chẩn đoán đúng

Kappa

Nhận xét:



BT, hẹp



Hẹp



dưới



trên



50%



50%



Chương 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN



Tắc



Tổng cộng

n



%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DỰ KIẾN KẾT QUẢ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×