Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Nhận xét kết quả điều trị nội soi gắp dị vật tiêu hóa

Nhận xét kết quả điều trị nội soi gắp dị vật tiêu hóa

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO



1.



Wyllie R (2006). Foreign bodies in the gastrointestinal tract. Curr Opin

Pediatr, 18, 563.



2.



Shivakumar A.M, Naik S.A, Prashanth K.P et al (2004). Foreign body in

upper digestive tract. Indian J Pediatr, 71 (8), 689-693.



3.



Smith M.T and Wong R.K (2007). Foreign bodies. Gastrointest Endosc

Clin N Am, 17 (2), 361-382.



4.



Uyemura M.C (2005). Foreign body ingestion in children. Am Fam

Physician, 72 (2), 287-291.



5.



Teisch L.F, Tashiro J, Perez E.A et al (2015). Resource utilization

patterns of pediatric esophageal foreign bodies. J Surg Res, 198 (2), 299304.



6.



Ngô Mạnh Sơn (1963). 339 trường hợp dị vật thực quản trẻ em gặp trong

15 năm (1950-1964) tại khoa TMH - bệnh viện Bạch Mai. Nội san TMH,

2/1965, 75-90.



7.



Nguyễn Tư Thế (1984). Nhận xét 174 trường hợp dị vật đường ăn điều

trị tại khoaTMH - Học viện Y Huế. Nội san TMH, 1984, 88-100.



8.



Nguyễn Xuân Thủy (1991). Nhận xét lâm sàng 96 ca dị vật đường ăn

trong 4 năm 1984-1987 ở bệnh viện tỉnh Quảng Ninh. Nội san TMH số

đặc biệt Hà Nội 1991, 51-52.



9.



Lưu Vân Anh và N. H. Sơn (2002). Nghiên cứu tình hình biến chứng của

dị vật thực quản tại viện Tai Mũi Họng từ 1/1998- 10/2002.



10. Đào Thúy Hiền và Phạm Thị Bích Đào (2005). Nghiên cứu hình thái lâm

sàng biến chứng, kết quả điều trị bệnh nhân dị vật thực quản tại viện Tai

Mũi Họng Trung Ương từ 1/2004- 12/2004.

11. Nguyễn Xuân Khoa (2006). Hệ tiêu hóa. Giải phẫu học, Nhà xuất bản Y

học, Hà Nội, 229- 235.



12. Phùng Xuân Bình (2006). Sinh lý tiêu hóa. Sinh lý học tiêu hóa, Nhà

xuất bản Y học, Hà Nội, 324-359.

13. Teitelbaum J.E (2008). Mouth and esophagus. Pediatric gastrointestinal

disease, 5th edition, Pmph USA, 14-48.

14. Bộ môn Nhi.-Trường đại học Y Hà Nội (2013). Bài giảng nhi khoa tập 1,

Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.

15. Schild J. A. amd Snow J.B (1996). “Esophagology” Otorhinolaryngology.

Head and Neck surgery, A Lea & Febiger Book, USA, 2, 1221-1235.

16. Phan Văn Sử (2011). Thực quản. Giải phẫu học sau đại học, Hồ Chí

Minh, Nhà xuất bản Y học, 183-207.

17. Rooks

V

(2016).

Esophageal

foreign

body

imaging

Http://emedicine.medscape.com/article/408752-overview, xem 20/06/2017.

18. Louie J.P, Alpern E.R and Windreich R.M (2005). Witnessed and

unwitnessed esophageal foreign bodies in children. Pediatr Emerg Care,

21 (9), 582-585.

19. Kramer R.E, Lerner D, Lin T et al (2015). Management of ingested

foreign bodies in children: a clinical report of the NASPGHAN

Endoscopy Committee. J Pediatr Gastroenterol Nutr, 60 (4), 562-574.

20. Benjamin S.B (1988). Small bowel obstruction and the Garren-Edwards

gastric bubble: an iatrogenic bezoar. Gastrointest Endosc, 34 (6), 463-467.

21. Waltzman M.L, Baskin M, Wypij D et al (2005). A randomized clinical

trial of the management of esophageal coins in children. Pediatrics, 116

(3), 614-619.

22. Athanassiadi K, Gerazounis M, Metaxas E et al và cộng sự (2002).

Management of esophageal foreign bodies: a retrospective review of 400

cases. Eur J Cardiothorac Surg, 21 (4), 653-656.

23. Dahshan A.H and Kevin Donovan (2007). Bougienage versus endoscopy

for esophageal coin removal in children. J Clin Gastroenterol, 41 (5),

454-456.



24. Cevik M, Gokdemir M.T, Boleken M.E et al (2013). The characteristics

and outcomes of foreign body ingestion and aspiration in children due to

lodged foreign body in the aerodigestive tract. Pediatr Emerg Care, 29

(1), 53-57.

25. Sharieff G.Q, Brousseau T.J, Bradshaw J.A et al (2003). Acute

esophageal coin ingestions: is immediate removal necessary? Pediatr

Radiol, 33 (12), 859-863.

26. Wyllie R(2006). Foreign bodies in the gastrointestinal tract. Curr Opin

Pediatr, 18 (5), 563-564.

27. Banerjee R, Rao G.V, Sriram P.V et al (2005). Button battery ingestion.

Indian J Pediatr, 72 (2), 173-174.

28. Eisen G.M, Baron T.H, Dominitz J.A et al (2002). Guideline for the

management of ingested foreign bodies. Gastrointest Endosc, 55 (7), 802-806.

29. Arana A, Hauser B, Hachimi-Idrissi S et al (2001). Management of

ingested foreign bodies in childhood and review of the literature. Eur J

Pediatr, 160 (8), 468-472.

30. Centers for Disease Control and Prevention (2006). Gastrointestinal

injuries from magnet ingestion in children--United States, 2003-2006.

MMWR Morb Mortal Wkly Rep 2006, (55), 1296.

31. Butterworth J and Feltis B (2007). Toy magnet ingestion in children:

revising the algorithm. J Pediatr Surg, 42 (12), e3-5.

32. Abbas M.I, Oliva-Hemker M, Choi J et al (2013). Magnet ingestions in

children presenting to US emergency departments, 2002-2011. J Pediatr

Gastroenterol Nutr, 57 (1), 18-22.

33. Hwang J.B, Park M.H, Choi S.O et al (2007). How strong construction

toy magnets are! A gastro-gastro-duodenal fistula formation. J Pediatr

Gastroenterol Nutr, 44 (2), 291-292.

34. Otjen J.P, Rohrmann C.A and Iyer R.S (2013). Imaging pediatric magnet

ingestion with surgical-pathological correlation. Pediatr Radiol, 43 (7),

851-859.



35. De Roo A.C, Thompson M.C, Chounthirath T et al (2013). Rare-earth

magnet ingestion-related injuries among children, 2000-2012. Clin

Pediatr (Phila), 52 (11), 1006-1013.

36. Mirza B, Ijaz L and Sheikh A (2011). Decorative crystal balls causing

intestinal perforation. J Indian Assoc Pediatr Surg, 16 (3), 106-107.

37. Zamora I.J, Vu L.T, Larimer E.L et al (2012). Water-absorbing balls: a

"growing" problem. Pediatrics, 130 (4), e1011-1014.

38. Berkowitz S and Tarrago R (2006). Acute brain herniation from lead

toxicity. Pediatrics, 118 (6), 2548-2551.

39. Hugelmeyer C.D, Moorhead J.C, Horenblas L et al (1988). Fatal lead

encephalopathy following foreign body ingestion: case report. J Emerg

Med, 6 (5), 397-400.

40. Lewis B (2005). How to prevent endoscopic capsule retention.

Endoscopy, 37 (9), 852-856.

41. May A, Nachbar L and Ell C (2005). Extraction of entrapped capsules

from the small bowel by means of push-and-pull enteroscopy with the

double-balloon technique. Endoscopy, 37 (6), 591-593.

42. Lee B.I, Choi H, Choi K.Y et al (2005). Retrieval of a retained capsule

endoscope by double-balloon enteroscopy. Gastrointest Endosc, 62 (3),

463-465.

43. Yalcin S, Karnak I, Ciftci A.O et al (2007). Foreign body ingestion in

children: an analysis of pediatric surgical practice. Pediatr Surg Int, 23

(8), 755-761.

44. Denney W, Ahmad N, Dillard B et al (2012). Children will eat the

strangest things: a 10-year retrospective analysis of foreign body and

caustic ingestions from a single academic center. Pediatr Emerg Care,

28 (8), 731-734.

45. Baser M, Arslanturk H, Kisli E et al (2007). Primary aortoduodenal

fistula due to a swallowed sewing needle: a rare cause of gastrointestinal

bleeding. Ulus Travma Acil Cerrahi Derg, 13 (2), 154-157.



46. Yamada T, Sato H, Seki Mvà cộng sự (1996). Successful salvage of

aortoesophageal fistula caused by a fish bone. Ann Thorac Surg, 61 (6),

1843-1845.

47. Moammar H, Al-Edreesi M and Abdi R (2009). Sonographic diagnosis

of gastric-outlet foreign body: case report and review of literature. J

Family Community Med, 16 (1), 33-36.

48. Betz J.S and Hampers L.C (2004). Cecal retention of a swallowed penny

mimicking appendicitis in a healthy 2 year old. Pediatr Emerg Care, 20

(8), 525-527.

49. Lowry P and Rollins N.K (1993). Pyogenic liver abscess complicating

ingestion of sharp objects. Pediatr Infect Dis J, 12 (4), 348-350.

50. Green S.M, Schmidt S.P and Rothrock S.G (1994). Delayed appendicitis

from an ingested foreign body. Am J Emerg Med, 12 (1), 53-56.

51. Cross K.M and Holland A.J (2007). Gravel gut: small bowel perforation

due to a blunt ingested foreign body. Pediatr Emerg Care, 23 (2), 106-108.

52. Peters N.J, Mahajan J.K, Bawa M et al (2015). Esophageal perforations due

to foreign body impaction in children. J Pediatr Surg, 50 (8), 1260-1263.

53. Lefton-Greif M.A (2008). Pediatric dysphagia. Phys Med Rehabil Clin N

Am, 19 (4), 837-851, ix.

54. Dodrill P and Gosa M.M (2015). Pediatric Dysphagia: Physiology,

Assessment, and Management. Ann Nutr Metab, 66 Suppl 5, 24-31.

55. Hurtado C.W, Furuta G.F and Kramer R.E (2011). Etiology of

esophageal food impactions in children. J Pediatr Gastroenterol Nutr, 52

(1), 43-46.

56. Leung A.K and Kao C.P (1999). Drooling in children. Paediatr Child

Health, 4 (6), 406-411.

57. Younger R.M and Darrow D.H (2001). Handheld metal detector

confirmation of radiopaque foreign bodies in the esophagus. Arch

Otolaryngol Head Neck Surg, 127 (11), 1371-1374.



58. Ngan J.H, Fok P.J, Lai E.C et al (1990). A prospective study on fish bone

ingestion. Experience of 358 patients. Ann Surg, 211 (4), 459-462.

59. Kazam J.K, Coll D and Maltz C (2005). Computed tomography scan for

the diagnosis of esophageal foreign body. Am J Emerg Med, 23 (7), 897898.

60. Shiu-Cheung Chan S, Russell M and Ho-Fung V.M (2014). Not all

radiopaque foreign bodies shadow on ultrasound: unexpected

sonographic appearance of a radiopaque magnet. Ultrasound Q, 30 (4),

306-309.



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU



Số:



I Hành chính

Họ và tên:

Giới: Nam 1

Nữ 2

Tuổi:

(tháng)

Ngày

tháng

năm

Địa chỉ đầy đủ:

Nông thôn 1 Thành thị 2

Điện thoại cố định:

Điện thoại động:

Ngày vào viện:

Ngày can thiệp dị vật:

Ngày ra viện:

Mã số bệnh án:

Lí do vào viện:

Thời gian nuốt dị vật trước khi khám :

(ngày)

Ngày

tháng năm

Thời gian nuốt dị vật trước khi nội soi:

(ngày)

Ngày

tháng năm

Hồn cảnh nuốt dị vật (mơ tả chi tiết): chơi với DV 1

ăn uống nhầm 2

cố tình chủ động 3

cố tình thụ động 4

Hồn cảnh khác 5

Mơ tả:

II



Tiền sử :



Con thứ/ tổng số con:

Tuổi thai (tuần):

P: kg

Tiền sử phẫu thuật ống tiêu hóa: thực quản 1

vị trí khác 2

Bệnh tâm thần kinh:

Bệnh lí khác

Nuốt chất ăn mòn (loại):

Dị tật di kèm:



III



Lâm sàng

Ngày tháng năm



Triệu chứng

Cân nặng (kg)

Chiều cao (cm)

Sốt

Số lần nơn/ngày

Buồn nơn

Nuốt đau

Nuốt khó

Nuốt nghẹn

Ăn lỏng

Ăn cháo

Ăn cơm

Tăng tiết nước bọt

Tư thế giảm đau

Ho khò khè

Sặc khi ăn

Khàn tiếng

Sùi bọt cua

Suy hô hấp

Đau ngực

Đau bụng

Ngày đại tiện ra dị vật



Ngày gắp dị vật



Sau 24h



1tháng



IV. Cận lâm sàng

Kết quả chụp X quang và siêu âm trước nội soi

X quang/CT/Bơm hơi

Dị vật  đốt sống :

Loại dị vật:



Kết quả



Siêu âm

Vị trí dị vật:

Loại dị vật:



Chiều dài dị vật:



Chiều dài dị vật:



Chiều rộng dị vật:



Chiều rộng dị vật:



Bề dày dị vật (cm):

Dị vật chèn vào khí quản:

Ảnh hưởng: abces thực



Bề dày dị vật (cm):



Kết quả



Ảnh hưởng: abces thực



quản 1, tràn khí ổ bụng 2

quản 1, tràn khí ổ bụng 2

Chẩn đốn:

Chẩn đốn:

(tròn, nhiều cạnh, đâm xun, thủy tinh, chất ăn mòn)

Kết quả nội soi

Ngày tháng năm

Hình ảnh nội soi

Dị vật cách cung răng (cm):

Dị vật cách tâm vị (cm):

Loại dị vật:

Chiều rộng dị vật (cm):

Chiều dài dị vật (cm):

Dề dày dị vật (cm):

Viêm loét niêm mạc tại chố:

Viêm loét niêm mạc vị trí khác:

Chẩn đốn trước gắp dị vật:



Ngày can thiệp



Sau 1 tháng



Sau ...



Dị vật sau khi gắp ra ngoài

Loại dị vật:

Chiều rộng dị vật (cm):

Tên dị vật:



Chiều dài dị vật (cm):

Dề dày dị vật (cm):

Màu dị vật:



IV. Can thiệp

Loại dụng cụ can thiệp:



Kìm 1

Giọ 2

Lọng 3

Vợt 4

Phối hợp 5 (loại cụ thể:

)

Kĩ thuật: Gắp dị vật ra ngoài 1

Di chuyển vị trí dị vật 2

Tổn thương ống tiêu hóa sau can thiệp:

Vị trí: Thực quản trên 1

Thực quản giữa 2

Thực quản dưới 3

Dạ dày 4 Hành tá tràng 5

Tá tràng 6

Vị trí khác 7

Tình trạng: Viêm 1

Lt 2

Rách 3 Thủng 4

Thời gian nội soi can thiệp: …. phút

Thời gian cho ăn trở lại sau can thiệp:

giờ

Nexium 2mg/kg/ngày chia 2 lần trước ăn sáng và tối x 14 ngày nếu có viêm loét:

Kháng sinh tiêm: loại cụ thể

Ngày tháng năm thu

Gia đình bệnh nhân

Người làm hồ sơ

thập số liệu



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Nhận xét kết quả điều trị nội soi gắp dị vật tiêu hóa

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×