Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định tương quan khớp cắn

Xác định tương quan khớp cắn

Tải bản đầy đủ - 0trang

39



2.4.5. Các biến số cần nghiên cứu

* Các biến số nghiên cứu của mục tiêu số 1

Biến số

Dạng hình vng



Dạng hình ơ van

Hình dạng

cung răng



Dạng tam giác



Cách xác định

Hình dạng cung răng trùng hoặc song song với

hình dạng đường cong trên thước Ortho Form

cung hình vng

Hình dạng cung răng trùng hoặc song song với

hình dạng đường cong trên thước Ortho Form

cung hình ơ van

Hình dạng cung răng trùng hoặc song song với

hình dạng đường cong trên thước Ortho Form

cung hình tam giác



Sự tương đồng

giữa hình dạng

cung răng trên và

dưới

* Các biến số nghiên cứu của mục tiêu 2

ST

T

1

2



3



Biến số



Cách đo



Chiều rộng phía trước



Xác định đỉnh hai răng nanh, và đo chiều



cung răng (R33).



rộng phía trước cung răng.

Xác định đỉnh múi gần ngồi răng hàm



Chiều rộng phía sau

cung răng (R66).



lớn thứ nhất, và đo chiều rộng phía sau



Đơn vị

mm

mm



cung răng.

Sử dụng đồng thời hai thước đo, một thước



Chiều dài phía trước



thẳng dẹt đặt qua đỉnh hai răng nanh và một



cung răng (D31).



thước trượt đo khoảng cách từ điểm giữa



mm



hai răng cửa tới đường nối đó.

Sử dụng đồng thời hai thước đo, một

4



Chiều dài phía sau

cung răng (D61).



thước thẳng dẹt đặt qua hai đỉnh của hai

múi ngoài gần răng hàm lớn thứ nhất và

một thước trượt đo khoảng cách từ điểm

giữa hai răng cửa tới đường nối đó.



mm



40



2.4.6. Xử lý số liệu

-



Làm sạch số liệu trước khi phân tích.



-



Số liệu được nhập và phân tích bởi phần mềm SPSS 20.0.



-



Kiểm định các biến bằng các test kiểm định.



-



Kết quả có ý nghĩa thống kê khi p < 0,05.

2.5. Kế hoạch nghiên cứu

Tiến độ thực hiện của đề tài được thể hiện qua biểu đồ GANTT dưới đây:

Công việc

Lập đề cương



5-8/2017



Thông qua đề cương



8/2017



Thu thập thơng tin



9-11/2017



Tổng hợp, xử lí số



12/2017 -5/2018



liệu, Viết luận văn

Báo cáo đề tài



10/2018

Biểu đồ 2.1. Biểu đồ GANTT



2.6. Sai số và biện pháp khống chế sai số

* Sai số

- Sai số ngẫu nhiên:

+ Do chọn bệnh nhân

+ Sai số trong quá trình đo chỉ số trên mẫu hàm

+ Sai số do mẫu không đạt tiêu chuẩn

- Sai số hệ thống

+ Sai số do kỹ thuật đo lường

+ Sai số do dụng cụ đo lường, người đo

* Khống chế sai số

- Tập huấn nhóm nghiên cứu trước khi tiến hành thu thập số liệu:



41



+ Tập huấn thăm khám theo chỉ số Kappa

+ Tập huấn lấy dấu

+ Tập huấn đổ mẫu

+ Tập huấn cách xác định điểm mốc giải phẫu

+ Tập huấn đo mẫu theo hệ số tương quan Pearson

+ Tập huấn nhập số liệu

- Đánh dấu điểm mốc: mẫu phải được để cho thật khô để tránh bị loang mực

- Dụng cụ đo: thước điện tử kỹ thuật số với độ chính xác 0,01mm, có đầu kẹp

thn nhọn để tiếp xúc với điểm mốc một cách chính xác. Mỗi lần đo đều phải hiệu

chỉnh lại thước

- Sử dụng một dụng cụ, đo cùng một loại đơn vị đo, thước đo có chuẩn mực,

đo trong cùng một tiêu chuẩn, điều kiện.

- Kiểm tra số liệu hàng ngày, bổ sung những thơng tin còn thiếu.

- Xử lý số liệu: vào số liệu bằng phần mềm.

2.7. Đạo đức nghiên cứu

- Nghiên cứu là một phần nhỏ trong đề tài nghiên cứu cấp nhà nước: “Nghiên

cứu đặc điểm nhân trắc ở người Việt Nam để ứng dụng trong y học”. Tất cả qui

trình nghiên cứu đều tuân thủ theo qui trình nghiên cứu của đề tài cấp nhà nước này

để đảm bảo vấn đề đạo đức và giá trị khoa học. Mọi quy trình đều được thực hiện

dưới sự hướng dẫn và kiểm sốt của các thầy cơ.

- Đối tượng nghiên cứu hiểu rõ mục tiêu, quy trình nghiên cứu (Phụ lục 2)

- Nghiên cứu có sự đồng ý tự nguyện của các đối tượng nghiên cứu bằng văn

bản (Phụ lục 2).

- Các thông tin cá nhân của đối tượng sẽ được đảm bảo giữ bí mật.

- Nghiên cứu này chỉ nhằm mục đích nâng cao cơng tác chăm sóc sức khoẻ

răng miệng. Ngồi ra khơng còn mục đích nào khác.



42



Chương 3

DỰ KIẾN KẾT QUẢ

3.1. Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu

Phân bố đối tượng nghiên cứu theo giới

Biểu đồ 3.1. Tỷ lệ giới tính

Nhận xét:

3.2. Hình dạng cung răng của người Kinh và người Tày lứa tuổi 18-25 ở Hà

Nội, Lạng Sơn

3.2.1 Hình dạng cung răng hàm trên của người Kinh và Tày

Bảng 3.1. Sự phân bố hình dạng cung răng hàm trên ở người Kinh và người Tày

Dân tộc/ Hình



Kinh



Tày



dạng cung răng

Hình vng

Hình oval

Hình thn

Tổng s



(n/%)



(n/%)



Nhận xét:



Tổng số



P

(χ 2 test)



43



Bảng 3.2. Sự phân bố hình dạng cung răng hàm trên ở người Kinh

và người Tày theo giới nam.

Dân tộc/ Hình dạng

cung răng

Hình vng

Hình oval

Hình thn

Tổng s

Nhận xét:



Kinh

(n/%)



Tày

(n/%)



Tổng số



P

(χ 2 test)



Bảng 3.3. Sự phân bố hình dạng cung răng hàm trên ở người Kinh

và người Tày theo giới nữ

Dân tộc/ Hình

dạng cung răng

Hình vng

Hình oval

Hình thn

Tổng s

Nhận xét:



Kinh

(n/%)



Tày

(n/%)



Tổng số



P

(χ 2 test)



Bảng 3.4. Sự phân bố hình dạng cung răng hàm trên ở người Kinh và người Tày

theo giới nam và nữ.

Dân tộc/



Kinh



Tày



Tổng



P



Hình dạng



(n/%)

Nam

Nữ



(n/%)

Nam

Nữ



số



(χ 2 test)



cung răng

Hình vng

Hình oval

Hình thn

Tổng s

Nhận xét:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định tương quan khớp cắn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×