Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DỰ KIẾN KHUYẾN NGHỊ

DỰ KIẾN KHUYẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.



Global strategy for the diagnosis, management, and prevention of chronic

obstructive pulmonary disease: Revised 2017. Global Initiative for Chronic

Obstructive Lung Disease (GOLD). www.goldcopd.org



2.



The asthma COPD overlap syndrome (ACOS) (2015). Bujarski S, Parulekar

AD, Sharafkhaneh A, Hanania NA. Curr Allergy Asthma Rep. 15(3), 509



3.



GINA Report (2014), chapter 5 Diagnosis of asthma- COPD overlap

syndrome (ACOS), 73-83.



4.



Barrecheguren M, Esquinas C (2015), The asthma-chronic obstructive

pulmonary disease overlap syndrome (ACOS): opportunities and challenges.

Miravitlles M.Curr Opin Pulm Med. 21(1):74-9.



5.



Bộ Y tế (2010). Dược thư quốc gia. NXB y học Hà Nội, 862-865.



6.



American Thoracic Society (ATS/ERS) 2005, “Standard for the diagnosis and

care of patient with chronic obstructive pulmonary disease”,Am. J. Respir. Crit

Care Med, Vol. 152, 77 – 120.



7.



GOLD (2011), “Global strategy for diagnosis management and prevention of

COPD”, update 2011. Executive summary. http://www.goldcorp.org.



8.



Nanshan Zhong, Chen Wang, Wanzhen Yao et al (2007). Prevalence of

Chronic Obstructive Pulmonary Disease in China. American Journal of

Respiratory and Critical Care Medicine, 176(8), 753-760.



9.



Papaiwannou A, Zarogoulidis P, Porpodis K et al (2014). Asthma-chronic

obstructive pulmonary disease overlap syndrome (ACOS), current literature

review. J Thorac Dis, 6(1), S146-51.



10.



Alshabanat A, Zafari Z, Albanyan O (ACOS) (2015). A Systematic Review

and Meta Analysis. PLoS One. 10(9).



11.



Cosio BG, Soriano JB, López-Campos JL (2015). Defining the AsthmaCOPD overlap syndrome in a COPD cohort. 20, 15-1055.



12.



Phan Thu Phương và cộng sự (2009). Nghiên cứu dịch tễ học BPTNMT ở

người trên 40 tuổi tại 5 xã của huyện Sóc Sơn, Hà nội. Tạp chí y học lâm

sàng BV Bạch mai, 45(11/2006), 40-47.



13.



Báo cáo tổng kết các hoạt động Dự án phòng chống bệnh phổi tắc nghẽn mạn

tính và hen phế quản năm 2014 – Bệnh viện Bạch Mai ngày 25/12/2014.



14.



American Thoracic Society (1995). Standard for the diagnosis and care of

patient with Chronic Obstructive Pulmonary Disease. Am. J. Respi, 152, 78 - 83



15.



She J, Yang P, Wang Y, et al (2014). Chinese water-pipe smoking and the risk

of COPD. Chest 2014.



16.



Vũ Văn Khâm (2000). Đánh giá hiệu quả phối hợp Fenoterol- Ipratropium

khí dung điều trị đợt cấp BPTNMT, Luận văn tốt nghiệp Thạc sỹ y khoa,

Trường Đại học y Hà nội.



17.



Lê Văn Nhi (1998). Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính. Báo cáo khoa học kỹ

thuật, tập 5, chuyên đề BPTNMT, 1-19.



18.



National heart lung Blood Institude, World health or organization (2001),

Global iniative for chronic obstructive lung – disease.



19.



Ngô Quý Châu và Cộng sự (2006). Nghiên cứu dịch tễ học BPTNMT ở thành

phố Hà nội. Tạp chí y học lâm sàng BV Bạch mai, số chuyên đề (11/2006); 59-64.



20.



Postma DS, Bush A, van den Berge M (2015), Risk factors and early origins

of chronic obstructive pulmonary disease. Lancet. 385(9971), 899.



21.



Eisner MD, Anthonisen N, Coultas D et al (2010), Committee on

Nonsmoking COPD, Environmental and Occupational Health Assembly, Am

J Respir Crit Care Med. 182(5):6



22.



Seemungal T, Harper-Owen R, Bhowmik A, et al (2001). Respiratory viruses,

symptoms, and inflammatory markers in acute exacerbations and stable

chronic obstructive pulmonary disease. Am J Respir Crit Care Med,

164:1618.



23.



Sapey E, Stockley RA (2006). COPD exacerbations . 2: aetiology. Thorax,

61:250.



24.



Tattersfield AE. Tolerance to beta agonist. Bull. Eur. Physiopathol. Respir.

1985; 21: 1s – 5s.www.ncbi.nlm.nih.gov. PubMed Central (PMC).



25.



Lê Thị Tuyết Lan (1998), Sinh lý học của BPTNM, Báo cáo chuyên đề

BPTNMT ở Trung tâm Lao - Bệnh phổi Phạm Ngọc Thạch - Sở Y tế thành

phố Hồ Chí Minh, 24-29.



26.



NHLBI / WHO (2003), Global strategy for diagnosis, management and

prevention of COPD NHLBI/WHO workshop report 5.



27.



John E. McDonough, M.Sc., Ren Yuan et al (2011). Obstruction and

Emphysema in Chronic Obstructive Pulmonary Disease. N Engl J Med, 365,

1567-1575.



28.



Manuel G. Cosio, M.D., Marina Saetta, et al (2009). Immunologic Aspects of

Chronic Obstructive Pulmonary Disease. N Engl J Med, 360, 2445-2454.



29.



Stewart Th.E., Slutsky A.S. (1996). Occult, occult auto-PEEP in status

asthmaticus. Crit Care Med, 24(3), 379-380.



30.



Peter J. Barnes, D.Sc (2000). Chronic Obstructive Pulmonary DiseaseN Engl

J Med, 343, 269-280.



31.



Tobin M.J., Lodato R.F. (1989). PEEP, auto-PEEP and waterfall. Chest, 96,

449-451.



32.



American Thoracic Society (1999), Standard for the diagnosis and care of patient

with Chronic Obstructive Pulmonary Disease, Am. J. Respi, 152, 77 - 120.



33.



Nguyễn Quốc Anh; Ngơ Q Châu (2011). Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẹn mạn tính,

hướng dẫn chẩn đốn và điều trị bệnh nội khoa 2011, NXB y học, 362-365.



34.



Boles.JM, Annane.D (1995), L′assistance ventilatoire au cours des de

′compensations aigues des insuffisanses respiratoire chroniques de I’adulte.

Re′an. Urg, 4(1), 22 – 28.



35.



Anthonisen NR, Manfreda J, Warren CP et al (1987), Antibiotic therapy in

exacerbations of chronic obstructive pulmonary disease. Ann Intern Med.

106(2), 196-204.



36.



S. Burge (2003). COPD exacerbations: definitions and classifications; Eur

Respir J, 21(41), 46s–53s.



37.



Lê Tuyết Lan (2014). Chiến lược tồn cầu sử trí phòng ngừa hen phế quản

(bản dịch tiếng việt GINA_Report_2014 ) chương 5 hội chứng chồng lấp hen

phế quản – COPD; 73-83.



38.



Global Initiative for Chronic Obstructive Lung Disease (GOLD) 2015.

Available from: http://www.goldcopd.org



39.



Hoàng Tích Huyền và cộng sự (2001). Dược lý học. NXB y học Hà nội, 93 –

94, 418-421.



40.



Garry M.Q. Epinephrin (1990). AHFS Drug information. Pulished by

authority of the board of direction of the American society of hospital

pharmacist, 625-633.



41.



Đào Văn Phan (2012). Dược lý học lâm xàng. NXB y học Hà nội, 96 – 102.



42.



Levy B., Ahquitst P.R. (1971). Adrenergic drug. Pills pharmacology in

medicine. Publisher: Mc Graw-Hill, 627-744.



43.



Tattersfield AE (1985). Tolerance to beta agonist. Bull. Eur. Physiopathol.

Respir, 21, 1s – 5s.



44.



Burgess CD., Window H.H., et al (1991). Lack of evidence for beta – 2

receptor selectivity: a study of metaproterenol, fenoterol, Isoproterenol and

epinephrine patients with asthma. Am.Rev.Respir, 143:144.



45.



Trần Hoàng Thành (2006). Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính. NXB y học Hà Nội.



46.



Phạm Thị Hương (2015). Đánh giá hiệu quả của Magnesium sulfaste trong

điều trị hỗ trợ con hen cấp ở trẻ em tại bệnh viện nhi trung ương. Luận văn

tốt nghiệp CK cấp II, Trường Đại học y Hà nội.



47.



Nguyễn Đạt Anh, Đặng Quốc Tuấn. Hồi sức cấp cứu - tiếp cận theo phác đồ.

NXB khoa học kỹ thuật, 69,111-121.



48.



Aziz Gumus, Muge Haziroglu, and Yilmaz Gunes (2014). Association of

Serum Magnesium Levels with Frequency of Acute Exacerbations in Chronic

Obstructive Pulmonary Disease: A Prospective Study.



49.



D K L Cheuk, T C H Chau, S L Lee. A meta-analysis on intravenous

magnesium sulphate for treating acute asthma. Arch Dis Child 2005;90:74–

77. doi: 10.1136/adc.2004.050005.



50.



Grant H. Skrepnek, PhD, RPh; and Stan V. Skrepnek, Man MD. Assessment

of Therapeutic Regimens in the Treatment of Acute Exacerbations in Chronic

Obstructive Pulmonary Disease and Asthma.



51.



Skorodin MS, Tenholder MF, Yetter B, et al. Magnesium sulfate in

exacerbations of chronic obstructive pulmonary disease. Arch Intern Med

1995;155:496–501.



52.



Edited by K Mackway-Jones. Towards evidence based emergency medicine:

best BETs from the Manchester Royal Infirmary. Emerg Med J 2004;21:586–

592. doi: 10.1136/emj.2004.01792.



53.



Suzannah Kokotajlo, PharmD. Use of Intravenous Magnesium Sulfate for the

Treatment of an Acute Asthma Exacerbation in Pediatric Patients. J Pediatr

Pharmacol Ther 2014;19(2):91–97.



54.



P Aggarwal, S Sharad, R Handa, S N Dwiwedi, M Irshad. Comparison of

nebulised magnesium sulphate and salbutamol combined with salbutamol

alone in the treatment of acute bronchial asthma: a randomised study. Emerg

Med J 2006;23:358–362. doi: 10.1136/emj.2005.026203.



55.



GIFFORD LUM, M.D. Hypomagnesemia in Acute and Chronic Care Patient

Populations. Am J Clin Pathol 1992; 97:827-830.



56.



S Mohammed, S Goodacre. Intravenous and nebulised magnesium sulphate

for acute asthma: systematic review and meta-analysis. Emerg Med J

2007;24:823–830. doi: 10.1136/emj.2007.052050.



57.



Terry Shirey, Ph. D. Importance and Interpretation of Ionized Magnesium

(iMg) Activity in Acutely and Chronically Ill Patients. Director of Scientific

Affairs, Nova Biomedical February 1, 2000.



58.



S Mukerji, B Shahpuri, B Clayton-Smith, N Smith, P Armstrong, M Hardy,

G Marchant, E Mars. Intravenous magnesium sulphate as an adjuvant therapy

in acute exacerbations of chronic obstructive pulmonary disease: a single

centre, randomised, double-blinded, parallel group, placebocontrolled trial: a

pilot study. NZMJ 20 November 2015, Vol 128 No 1425 ISSN 1175-8716.



59.



Mitrakrishnan Chrishan Shivanthan, Senaka Rajapakse. Magnesium for acute

exacerbation of chronic obstructive pulmonary disease: A systematic review

of randomised trials. Annals of Thoracic Medicine - Vol 9, Issue 2, April-June

201.



60.



BS. C. Duong-Ngo, TS. Dương Qúy Sỹ. New drugs and targets in the

treatment of chronic obstructive pulmonary disease (COPD). J Fran Viet

Pneu 2011; 02(03): 1-78.



61.



Judith Blaine, Michel Chonchol, and Moshe Levi. Renal Control of Calcium,

Phosphate, and Magnesium Homeostasi. Clin J Am Soc Nephrol ▪: ccc–ccc,

2014. doi: 10.2215/CJN.09750913.



62.



Luarent Brochard MD. Noninvasive ventilation for acute exacerbation of

chronic obtructive pulmorary disease. The New England Journal of Medicine.

1995. 333. 817-822.



63.



P K Plant, J L Owen, M W Elliott. Early use of non-invasive ventilation for

acute exacerbations of chronic obstructive pulmonary disease on general

respiratory wards: a multicentre randomised controlled trial. Lancet 2000;

355: 1931–35.



64.



Phạm Ngọc Kiếu, Trần Thị Tiểu Thơ. Nghiên cứu hiệu quả của thở máy

không xâm lấn sớm trong điều trị suy hô hấp tại khoa hồi sức (2014) 79-83.



65.



Hany S. Aziz, Adel I. Blamoun, Mohammed K. Shubair. Serum Magnesium

Levels and Acute Exacerbation of Chronic Obstructive Pulmonary Disease: A

Retrospective Study. Annals of Clinical & Laboratory Science, vol. 35, no. 4,

2005.



BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU



I. Hành chính

- Họ và tên:



Tuổi



Giới: Nam/nữ



- Nghề nghiệp:

- Đia chỉ:

- Ngày vào khoa:



Ngày ra viện:



- Mã số bệnh án:

II. Đặc điểm chung của bệnh nhân nghiên cứu:

1. Đặc điểm về thời gian:

- Thời gian mắc bệnh (Năm):

- Thời gian từ lúc khởi phát đợt cấp đến khi sử dụng Magnesium sulfat (Giờ):

2. Mức độ suy hô hấp của BN khi vào viện.

Suy hô hấp nặng :

Suy hô hấp nguy kịch :

III. Những thay đổi lâm sàng và cận lâm sàng trên bệnh nhân truyền tĩnh mạch

Magnesium sulfat tại các thời điểm nghiên cứu :

1. Diễn biến nhịp tim, HATB và mạch đảo :

T/gian

Chỉ số

Nhịp tim

HATĐ

HATB

Mạch đảo



T0



T1



T2



T3



T4



2. Diễn biến áp lực đường thở,Auto PEEP, Vte.., SpO2:

T/gian

Chỉ số

Ppeak

Pplateau

Auto PEEP

Vte

R

Complian

PEF

SpO2

Liều Salbu



T0



T1



T2



T3



T4



3. Thay đổi các thành phần khí máu:

T/gian

T0



T1



T2



T3



T4



Chỉ số

PH

HCO3PaO2

PaCO2

Mg2++

TMg

Ca2++



4. Sự thay đổi Kali máu và Glucose máu:

T/gian

T0

Chỉ số

Kali



T1



T2



T3



T4



Glucose



5. Đặc điểm chung của tác dụng phụ:

Loại biến chứng



Thời điểm



Thời gian



Liều



xuất hiện



diễn biến



Salbutamol



THA

Mạch nhanh

Ngoại tâm thu thất

Ngoại tâm thu nhĩ

Loại khác

6. Diễn biến của men tim:

Chỉ số



Trước SD thuốc



Sau



Troponin Ths

7. Diễn biến của điện tâm đồ (ĐTĐ):

Chỉ số

ĐTĐ



Trước khi SD thuốc



Kết thúc nghiên cứu



Ghi chú



8. Mức độ cải thiện co thắt phế quản:

+ Cải thiện co thắt phế quản tốt:

+ Cải thiện co thắt phế quản 1 phần:

+ Không cải thiện co thắt phế quản:

+ Tử vong:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DỰ KIẾN KHUYẾN NGHỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×