Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
ĐỀ XUẤT VỀ GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

ĐỀ XUẤT VỀ GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO



1.



Parkash, A., et al., (2015). Frequency, causes and outcome of neonates

with respiratory distress admitted to Neonatal Intensive Care Unit,

National Institute of Child Health, Karachi. J Pak Med Assoc, 65(7): p.

771-5.



2.



NRP Neonatal Resuscitation Textbook 6th Edition (English version).

2011. 345.



3.



Edwards M.O.; Kotecha S.J.; Kotecha S., (2013). Respiratory Distress

of the Term Newborn Infant. Paediatric Respiratory Reviews, 14: p.

pp. 29-37.



4.



Jasso-Gutierrez, L., et al., (2012). Recommendations to improve

healthcare of neonates with respiratory insufficiency beneficiaries of

Seguro Popular. Salud Publica Mex, 54 Suppl 1: p. S57-64.



5.



Ersch J.; Roth-Kleiner M.; Baeckert P.; et al., (2007). Increasing

incidence of respiratory distress in neonates. Acta Pædiatrica, 96: p.

pp. 1577–1581.



6.



Pramanik, A.K., N. Rangaswamy, and T. Gates, (2015). Neonatal

respiratory distress: a practical approach to its diagnosis and

management. Pediatr Clin North Am, 62(2): p. 453-69.



7.



Swarnkar, K. and M. Swarnkar, (2015). Neonatal respiratory distress in

early neonatal period and its outcome. Int J Biomed Adv Res, 6(9): p.

643-647.



8.



Gallacher D.J.; Hart K.; Kotecha S., (2016). Common respiratory

conditions of the newborn. Breathe, 12(1): p. pp. 30-42.



9.



Reuter S.; Moser C.; Baack M., (2014). Respiratory Distress in the

Newborn. Pediatrics in Review, 35(10): p. pp. 417-429.



10.



Thượng, T.C., (2010). Mơ hình bệnh tật và tử vong tại khoa săn sóc tăng

cường sơ sinh bệnh viện Nhi đồng I. Y học thực hành, 3(708): p. 27-31.



11.



Nguyễn Thị Xuân Hương; Hoàng Thị Huế., (2010). Tình hình bệnh tật

và tử vong sơ sinh tại Khoa Nhi bệnh viện đa khoa Trung ương Thái

nguyên trong 3 năm (2008-2010). Tạp chí Khoa học và Công nghệ,

89(1): p. 200-205.



12.



Nam, N.T., (2018), Nghiên cứu nguyên nhân, yếu tố nguy cơ và kết quả

điều trị suy hô hấp ở trẻ sơ sinh tại khoa Nhi-Bệnh viện Bạch Mai, in

Học viện Quân Y. Học viện Quân Y. p. 62.



13.



Hermansen C.L. and Lorah K.N., (2007). Respiratory Distress in the

Newborn. Am Fam Physician, 76: p. pp. 987-994.



14.



Greenough A. and Milner A.D., (2012), Pulmonary disease of the

newborn: Management of neonatal respiratory failure, in Rennie and

Roberton’s Textbook of Neonatology, 5th, J.M. Rennie, Editor.

Elsevier. p. pp. 516-530.



15.



Kính, Đ., (2008), Hệ hơ hấp, Phơi thai học: Thực nghiệm và ứng dụng

lâm sàng. Nhà xuất bản Y học: Hà nội. p. tr. 635-649.



16.



Kattwinkel J. et al., (2006), Tổng quan và nguyên lý hồi sức, Sách giáo

khoa Hồi sức cấp cứu sơ sinh 5th. Nhà xuất bản Y học: Hà nội. p. 1.1-1.28.



17.



Carlo W.A., (2011), Respiratory Tract Disorders, Nelson Textbook of

Pediatrics, 19th, R. M.Kliegman, Editor. Elsevier. 579-599.



18.



Greenough A. and Milner A.D., (2012), Pulmonary disease of the

newborn-Part 1: Physiology, Rennie and Roberton’s Textbook of

Neonatology 5th, J.M. Rennie, Editor. Elsevier. p. pp. 448-467.



19.



Phạm Thị Xuân Tú; Trần Đình Long., (2009), Hội chứng suy hô hấp

cấp ở trẻ sơ sinh, Bài giảng Nhi khoa tập 1, N.G. Khánh, Editor. Nhà

xuất bản Y học: Hà nội. p. 167-177.



20.



Hương, H.T.D., (2016), Bệnh lý phổi gây suy hô hấp sơ sinh, Sách giáo

khoa Nhi khoa, N.C.K.v. cs, Editor. Nhà xuất bản Y học: Hà nội. p. tr.

232-246.



21.



Dũng, N.T., (2015), Suy hô hấp, Tiếp cận chẩn đốn và điều trị bệnh

hơ hấp trẻ em. Nhà xuất bản Y học: Hà nội. p. tr. 304-311.



22.



Khu Thị Khánh Dung; Nguyễn Công Khanh., (2010), Suy hô hấp cấp

trẻ sơ sinh, Thực hành cấp cứu Nhi khoa, N.C.K.v. cs, Editor. Nhà xuất

bản Y học: Hà nội. p. tr. 294 - 301.



23.



Wadi A.M.; Kareem A.A., (2012). Respiratory Distress in Full Term

Neonates in the First Week of Life in Basrah Maternity and Children

Hospital. The Medical Journal of Basrah University, 30(2): p. pp. 91-98.



24.



Dũng, N.T., (2015), Hội chứng suy hô hấp sơ sinh hay bệnh màng

trong, Tiếp cận chẩn đoán và điều trị bệnh hô hấp trẻ em. Nhà xuất bản

Y học: Hà nội. p. tr. 258-272.



25.



Dũng, N.T., (2014), Hội chứng suy hơ hấp sơ sinh, Thơng khí nhân tạo

bằng máy thở ở trẻ em và trẻ sơ sinh. Nhà xuất bản Y học: Hà nội. p. tr.

72-87.



26.



Mathai S.C.S.; Raju C.U.; Kanitkar C.M., (2007). Management of

Respiratory Distress in the Newborn. MJAFI, 63: p. pp. 269-272.



27.



Hương, H.T.D., (2016), Hồi sức cấp cứu sơ sinh tại phòng sinh, Sách

giáo khoa Nhi khoa, N.C.K.v. cs, Editor. Nhà xuất bản Y học: Hà nội.

p. tr. 215-232.



28.



Hưng, P.H., (2016), Nghiên cứu mơ hình bệnh tật và tử vong ở trẻ em

tại Trung tâm Nhi Khoa- bệnh viện Trung ương Huế giai đoạn 20092013. http://documents.tips/documents/ts-pham-hoang-hung-trung-tamnhi-benh-vien-tw-hue.html.



29.



Campisi P. and Busato G.M., (2015), Part I: Malformations,

Deformations and Disorders - Embryology of Congenital Airway

Disorders, in Disorders of the Neonatal Airway, J.L.a.S. E.Sobol,

Editor. Springer. p. pp. 3-15.



30.



Prickett K.K. and Jacobs I.N., (2015), Neonatal Subglottic Stenosis.

Disorders of the Neonatal Airway, J.L.a.S. E.Sobol, Editor. Springer. p.

pp. 59-66.



31.



Landry A. and Thompson D.M., (2015), Congenital Laryngomalacia:

Disease Spectrum and Management, Disorders of the Neonatal Airway,

J.L.a.S. E.Sobol, Editor. Springer. p. pp. 51-57.



32.



Field D.J., (2006), Pulmonary Hypoplasia/Agenesis, Manual of

Neonatal Respiratory Care 2nd, S.M.a.S. K., Editor. Elsevier. p. pp.

341-343.



33.



Greenough A. and Davenport M., (2003), Abnormalities of lung

development: Congenital lobar emphysema, Neonatal respiratory

disorders, 2nd, G.A.a.M. A.D., Editor. Arnold. p. pp. 474-476.



34.



Burris H.H., (2012), Meconium Aspiration, Manual of neonatal care 7th,

J. P.Cloherty, Editor. Lippincott Williams & Wilkins. p. pp. 429-434.



35.



Wiswell T.E. and Srinivasan P., (2003), Aspiration syndromes,

Neonatal respiratory disorders, Second edition, G.A.a.M. A.D., Editor.

Arnold. p. pp. 334-354.



36.



Wiswell T.E., (2006), Meconium aspiration syndrome, Manual of

Neonatal Respiratory Care, Second Edition. Elsevier. p. pp. 325-330.



37.



Donn S.M. and Sinha S.K., (2006), Respiratory Distress Syndrome,

Manual of Neonatal Respiratory Care, Second Edition, S.M.D.a.S.

K.Sinha, Editor. Elsevier. p. pp. 305-309.



38.



Greenough A. and Milner A.D., (2012), Pulmonary disease of the

newborn-Part 2: Acute respiratory disease: Pulmonary haemorrhage,

Rennie and Roberton’s Textbook of Neonatology 5th, J.M. Rennie,

Editor. Elsevier. p. pp. 509-512.



39.



Parravicini E. and Polin R.A., (2006), Pneumonia in the newborn

infant, Manual of Neonatal Respiratory Care, Second Edition,

S.M.D.a.S.K. Sinha, Editor. Elsevier. p. pp. 310-324.



40.



Pammi M., (2012), Pulmonary Air Leak, Manual of neonatal care 7th,

J.P.C.e. al, Editor. Lippincott Williams & Wilkins. 446-453.



41.



Steinhorn R.H., (2010). Neonatal Pulmonary Hypertension. Pediatr

Crit Care Med, 11(2 Suppl): p. pp. S79-S84.



42.



Cabral J.E.B. and Belik J., (2013). Persistent pulmonary hypertension

of the newborn: recent advances in pathophysiology and treatment. J

Pediatr (Rio J), 89(3): p. pp. 226-242.



43.



Nair J. and Lakshminrusimha S., (2014). Update on PPHN:

Mechanisms ang Treatment. Semin Perinatol, 38(2): p. pp. 78–91.



44.



Yates R.W.M., (2012), Cardiovascular disease-Cardiovascular problems

in the preterm infant: Patent ductus arteriosus, Rennie and Roberton’s

Textbook of Neonatology, 5th, J.M. Rennie, Editor. Elsevier. p. pp. 641645.



45.



Sweet D.G.; Carnielli V.; Greisen G.; et al., (2013). European

Consensus Guidelines on the Management of Neonatal Respiratory

Distress Syndrome in Preterm Infants – 2013 Update. Neonatology,

103: p. pp. 353-368.



46.



Sasi A.; Deorari A., (2011). Patent Ductus Arteriosus in Preterm

Infants. Indian Pediatrics, 48: p. pp. 301-308.



47.



Dice J.E.; PharmD; Bhatia J., (2007). Patent Ductus Arteriosus: An

Overview. J Pediatr Pharmacol Ther, 12: p. pp. 138-146.



48.



Roberts I.A.G. and Murray N.A., (2012), Haematology: Neonatal

anaemia and other red cell disorders, Rennie and Roberton's Textbook

of Neonatology, 5th, J. M.Rennie, Editor. Elsevier. p. pp. 758-768.



49.



Jain A.; Aggarwal R.; Sankar M.J.; et al., (2010). Hypoglycemia in the

Newborn. Indian J Pediatr, 77: p. pp. 1137–1142.



50.



Wilker R.E., J.P.C. et al, (2012), Hypoglycemia and Hyperglycemia,

Manual of neonatal care, 7th, Editor. Lippincott Williams & Wilkins.

p. pp. 284-296.



51.



Turowski C. and Davenport M., (2012), Part 6: Diaphragmatic hernia,

in Rennie and Roberton's Textbook of Neonatology, 5th, J. M.Rennie,

Editor. Elsevier. p. pp. 593-603.



52.



Carlo W.A., (2011), High-Risk Pregnancies, Nelson Textbook of

Pediatrics, 19th, R. M.Kliegman, Editor. Elsevier. p. pp. e89-1-e89-5.



53.



Aly H., (2004). Respiratory Disorders in the Newborn: Identification

and Diagnosis. Pediatrics in Review, 25(6): p. pp. 201-208.



54.



Sinh, N.T.T., (2012), Bất thường về nước ối, Chu sinh học-Bệnh lý mẹ,

thai nhi và trẻ sơ sinh, N.T. Dũng, Editor. Nhà xuất bản Y học: Hà nội.

p. 15-19.



55.



Collins H.P., (2010), Diabetes in pregnancy: its impact on Australian

women and their babies. Australian Institute of Health and Welfare:

Canberra.



56.



Ramachandrappa A. and Jain L., (2008). Elective Cesarean Section: It’s

Impact on Neonatal Respiratory Outcome. Clin Perinatol, 35(2): p. pp.

373–vii.



57.



Liu J.; Yang N.; Liu Y., (2014). High-risk Factors of Respiratory

Distress Syndrome in Term Neonates: A Retrospective Case-control

Study. Balkan Med J, 31: p. pp. 64-68.



58.



Eichenwald E.C., (2012), Mechanical Ventilation, Manual of neonatal

care, 7th, J.P.C.e. al, Editor. Lippincott Williams & Wilkins. p. pp. 377392.



59.



Goldsmith J.P. and Karotkin E.H., (2011), Introduction to Assisted

Ventilation, Assisted Ventilation of the Neonate, 5th, J.P.G.a.E.

H.Karotkin, Editor. Elsevier. p. pp. 1-17.



60.



Swarnkar K. and Swarnkar M., (2015). Neonatal respiratory distress in

early neonatal period and its outcome. International Journal of

Biomedical and Advance Research., 6(09): p. pp. 643-647.



61.



Bajad M.; Goyal S.; Jain B., (2016). Clinical profile of neonates with

respiratory distress. Int J Contemp Pediatr, 3(3): p. pp. 1009-1013.



62.



Lepercq J.; Coste J.; Theau A.; et al., (2004). Factors Associated With

Preterm Delivery in Women With Type 1 Diabetes. Diabetes Care, 27:

p. pp. 2824–2828.



63.



Warunpitikul R.; Aswakul O., (2014). The Incidence of Diabetes

Mellitus in Pregnant Women and its Outcomes between Pregnant

Women with Diabetes Mellitus and Non-diabetes Mellitus at Maharat

Nakhon Ratchasima Hospital. Thai Journal of Obstetrics and

Gynaecology, 22: p. pp. 81-87.



64.



Gelfand S.L.; Fanaroff J.M.; Walsh M.C., (2004). Meconium stained

fluid: approach to the mother and the baby. Pediatr Clin N Am, 51: p.

pp. 655– 667.



65.



Greenough A. and Milner A.D., (2012), Acute respiratory disease:

Respiratory distress syndrome, Rennie and Roberton’s Textbook of

Neonatology 5th, J.M. Rennie, Editor. Elsevier. p. pp. 468-485.



66.



Menegue J.F.; Guinsburg R.; Miyoshi M.H.; et al., (2003). Antenatal

treatment with corticosteroids for preterm neonates: impact on the

incidence of respiratory distress syndrome and intra-hospital mortality.

Sao Paulo Med J, 121(2): p. pp. 45-52.



67.



Bonanno C. and Wapner R.J., (2012). Antenatal Corticosteroids in the

Management of Preterm Birth: Are we back where we started? Obstet

Gynecol Clin North Am, 39(1): p. pp. 47-63.



68.



Ray C.L.; Boithias C.; Meary V.C.; et al., (2006). Caesarean before

labour between 34 and 37 weeks: What are the risk factors of severe

neonatal respiratory distress? European Journal of Obstetrics &

Gynecology and Reproductive Biology, 127: p. pp. 56-60.



69.



Clark R.H., (2005). The Epidemiology of Respiratory Failure in

Neonates Born at an Estimated Gestational Age of 34 Weeks or More.

Journal of Perinatology, 25: p. pp. 251-257.



70.



Quý, H.T., (2016), Nghiên cứu mơ hình bệnh tật giai đoạn sơ sinh tại

bệnh viện đa khoa Phú Vang năm 2016.

https://bvpvang.thuathienhue.gov.vn/UploadFiles/TinTuc/2017/8/30/Ho

ang-Trong-Quy-TTYTPV-de-tai-nghien-cuu-mo-hinh-benh-tat-so-sinh2016.doc.



71.



Nga, V.T.T., (2017), Nghiên cứu nguyên nhân thở máy ở trẻ sơ sinh và

một số yếu tố liên quan đến kết quả thở máy tại bệnh viện Nhi Trung

ương, Luận văn bác sĩ chuyên khoa II. Trường Đại học Y Hà nội: Hà

nội.



72.



Thomas W. and Speer C.P., (2011). Chorioamnionitis: Important Risk

Factor or Innocent Bystander for Neonatal Outcome? Neonatology, 99:

p. 177–187.



73.



Courtney S.E.; Durand D.J.; Asselin J.M.; et al., (2002). Highfrequency oscillatory ventilation versus conventional mechanical

ventilation for very-low-birth-weight infants. N Engl J Med, 37(9): p.

643-652.



PHỤ LỤC

BỆNH ÁN NGHIÊN CỨU



Họ tên bệnh nhân:



Sinh ngày:



Nam/nữ



Họ tên mẹ:



Sinh năm (tuổi):



Nghề:



Địa chỉ:

Quận nội thành



ngoại thành Hà Nội



tỉnh khác



Mã số bệnh án:

Năm:



2019



2020



Bệnh nhân



Bệnh



Tuổi thai: ……… tuần …….. ngày

Tuổi thai:



<32



> = 32



Cân nặng: ……….. g

Cân nặng



<1,5



>=1,5



Cách sinh:



Đẻ thường

Đẻ chỉ huy

Mổ chủ động

Mổ cấp cứu



Tiền sử mẹ:

Hỗ trợ sinh sản (IVF)



Khơng







Đái tháo đường



Khơng







Tăng huyết áp



Khơng







Nhiễm độc thai nghén



Khơng







Lupus



Khơng







Bất thường nước ối



Đa ối



Thiểu ối



Điều trị bệnh mẹ:



Điều trị hiệu quả



Điều trị không hiệu quả



Khơng điều trị

Điều trị dùng corticoid:



Khơng







Thăm khám con:

Điểm Apgar: Phút thứ 1 =

Phút thứ 5 =

Phút thứ 10 =

Điểm Silverman:

Hỗ trợ hơ hấp:



điểm

Tự thở

Thở oxy

Bóp bóng

CPAP

Thở máy



Khí máu



PH



PaCO2



PaO2



SaO2



HCO3-



BE



Lym



HC



Hb



Hct



TC



Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Công thức máu:

BC



CRP



Neu



Lần làm

1

2

3



Ngày làm



Giá trị



...

Siêu âm tim:

Siêu âm thóp:

Phương pháp điều trị

Điều trị Surfactant



Khơng







Điều trị CPAP



Khơng







Dùng kháng sinh: Bắt đầu dùng:.................ngày/ giờ sau sinh

Dừng kháng sinh sau :.......... ngày

Thở máy:



Bắt đầu dùng:.................ngày/ giờ sau sinh

Dừng thở máy sau:.................ngày



Truyền máu:



Sau sinh: ........ giờ/ ngày

Số lượng: .................... đơn vị



Thuốc vận mạch: Bắt đầu dùng: .......................ngày/ giờ sau sinh

Ăn đường tiêu hóa: Bắt đầu ăn:...........................giờ sau sinh

Đạt > 70 % nhu cầu dịch: Sau sinh..............ngày

Kết quả điều trị

Khỏi, Ra viện



Biến chứng/ di chứng



Tử vong



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ĐỀ XUẤT VỀ GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×