Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bóp bóng qua nội khí quản

Bóp bóng qua nội khí quản

Tải bản đầy đủ - 0trang

40



Cách sinh

Ngun nhân

Bệnh màng trong

Ngạt

Cơn khó thở nhanh thống qua

Viêm phổi

Còn ống động mạch

Tăng áp động mạch phổi

Nhiễm trùng huyết

Xuất huyết não

Hạ đường huyết

Tim bẩm sinh khác

SHH khác



Đẻ

thường

n(%)



Mổ đẻ

Mổ đẻ chưa

chuyển dạ chuyển dạ

n (%)

n (%)



Tổng

n(%)



KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ

3.2.1. Kết quả điều trị suy hô hấp

3.2.



Biểu đồ 3.1. Kết quả điều trị suy hô hấp (n)

Bảng 3.5. Các biện pháp hỗ trợ hô hấp trong điều trị (n)

Biện pháp hỗ trợ hô hấp

Thở máy xâm nhập

Thở máy không xâm nhập (CPAP)

Thở oxy

Có sử dụng Surfactant

Khơng cần dùng Surfactant

3.2.2.



n



Một số ngun nhân tử vong, thở máy xâm nhập

Bảng 3.6. Bệnh lý suy hô hấp và kết quả điều trị



Tỷ lệ (%)



41



Kết quả điều trị



Tử vong

n (%)



Nguyên nhân

Bệnh màng trong

Ngạt

Thở nhanh thoáng qua

Viêm phổi

Còn ống động mạch

Tăng áp động mạch phổi

Tim bẩm sinh khác

Nhiễm trùng huyết

Xuất huyết não

Hạ đường huyết

Bệnh lý SHH khác

3.2.3. Các yếu tố ảnh hưởng kết quả điều trị

3.2.3.1.



Khỏi-ra viện

n (%)



Một số đặc điểm lâm sàng ảnh hưởng kết quả điều trị



Bảng 3.7. Đặc điểm nhập viện của nhóm SHH nặng cần thở máy xâm

nhập và nhóm SHH nhẹ - trung bình khơng cần thở máy xâm nhập

Hỗ trợ hô hấp

Lâm sàng

Apgar phút

thứ 5

Hỗ trợ hô

hấp lúc

nhập viện

SpO2 lúc

nhập viện



SHH nặng

cần thở máy

n (%)



SHH nhẹ

-trung bình

n (%)



OR

(95%CI)



p



≤7

>7

Bóp bóngNKQ

Khơng

< 90%

≥ 90%



Bảng 3.8. Liên quan tình trạng lâm sàng nhập TTSS và kết quả điều trị

Kết quả

Lâm sàng

Hỗ trợ hô

hấp lúc

nhập viện



Bóp bóngNKQ

Khơng



Tử vong

n (%)



Khỏi-ra viện

n (%)



OR

(95%CI)



p



42



SpO2 lúc

nhập viện

Nhiệt độ



< 90%

≥ 90%

< 360C

≥ 360C



Bảng 3.9. Liên quan đẻ non < 32 tuần và kết quả điều trị

Kết quả

Tuổi thai

< 32 tuần

≥ 32 tuần



Tử vong



Khỏi-ra viện



OR



n (%)



(%)



95% CI



p



Bảng 3.10. Liên quan cân nặng thấp < 1.500g và kết quả điều trị

Kết quả

Cân nặng

< 1.500 g

≥ 1.500 g



3.2.3.2.



Tử vong



Khỏi-ra viện



OR



n (%)



(%)



95% CI



Yếu tố ảnh hưởng kết quả điều trị suy hô hấp thở máy

Bảng 3.11.Liên quan thời gian thở máy và kết quả điều trị

Kết quả điều trị

n



Thời gian

Thời gian

thở máy



Tử vong



>10 ngày

>7-10 ngày

3-7 ngày

<3 ngày



%



Khỏi-Ra viện

n

%



p



43



Bảng 3.12. Liên quan kết quả khí máu đánh giá lần 3 và nguy cơ

tử vong khi điều trị thở máy

Nhóm thở máy Tử vong

Khí máu

n (%)

Giảm PaO2

(<50mmHg)

Tăng PaCO2

(>60mmHg)

Nhiễm toan

(pH<7,2)

Giảm SaO2

(<80%)



Khỏi-ra viện

n (%)



OR

(95%CI)



p





Khơng



Khơng



Khơng



Khơng



Bảng 3.13. Tổn thương não và nguy cơ tử vong điều trị thở máy

Kết quả điều trị

Siêu âm

Tổn thương

thóp





Khơng



Tử vong



Khỏi-ra viện



OR



n (%)



n (%)



(95%CI)



p



44



Bảng 3.14. Liệu pháp kháng sinh, sử dụng surfactant, sử dụng thuốc vận

mạch và nguy cơ tử vong điều trị thở máy

Kết quả điều trị Tử vong

Điều trị

Thay kháng

sinh

Dùng thuốc

vận mạch

Dùng

surfactant



n (%)



Khỏi-ra viện



OR



n (%)



(95%CI)



p



Khơng





Khơng



Khơng



Bảng 3.15. Thời điểm ăn qua đường tiêu hóa và kết quả điều trị thở máy

Bệnh nhân Tử vong Khỏi-Ra viện

Thời điểm ăn

Ăn trong 24

giờ đầu



n (%)



Khơng



n (%)



OR

95% CI



p



45



CHƯƠNG 4

DỰ KIẾN BÀN LUẬN

Bàn luận dựa trên kết quả nghiên cứu



DỰ KIẾN KẾT LUẬN



46



KẾ HOẠCH THỰC HIỆN VÀ KINH PHÍ CHO ĐỀ TÀI

STT



Nội dung công việc



1



Xây dựng đề cương



2



Lấy số liệu



3



Xử lý số liệu



4



Hoàn thành đề tài



Thời gian

10/03/2019

10/06/2019

01/07/ 201931/06 /2020

01/07/2020

-15/08/2020

16/08/2020 30/09/2020



Người thực

hiện



Kinh phí

( vnđ )



Học viên

Học viên

Học viên

Học viên



ĐỀ XUẤT VỀ GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN KHOA HỌC



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bóp bóng qua nội khí quản

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×