Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Kết quả siêu âm:

Kết quả siêu âm:

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Kích thước rách:

- Hình dạng rách:

- Co rút gân:

- Bờ rách:

mềm mại, trơn láng: +/-, nham nhở: +/-, tròn và giống đầu gậy: +/- Rách khơng hồn tồn:

mặt khớp: +/-, mặt bao hoạt dịch: +/-, kết hợp cả hai: +/% bị rách



,



cm.



3- Gân nhị đầu:

4- Viêm bao hoạt dịch khớp vai:

VIII- Xử trí lúc mổ

- Tạo hình mỏm cùng vai: +/- Kiểu khâu: một hàng: +/-, hai hàng: +/- Cắt gân nhị đầu: +/- Đốt hoạt mạc viêm: +/- Thời gian mổ:

- Biến chứng trong mổ:

IX- Chương trình tập vật lý trị liệu sau mổ

- Tuần 1-3:

- Tuần 3-6:

- Tuần 6-12:

- Tháng 3-6:

X- Đánh giá sau mổ:

1- Thời gian đánh giá sau mổ

- Tuần thứ 3

- Tuần thứ 6



- Tháng thứ 3

- Tháng thứ 6

- Tháng thứ 9

- Tháng thứ 12

- Lần tổng kết cuối cùng

2- Nội dung đánh giá:

- Bảng đánh giá bằng các chỉ số Constant và UCLA

- Biến chứng



Phụ lục 2. BẢNG THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ KHỚP VAI

CONSTANT VÀ UCLA

Họ tên

bệnh nhân:

Thời điểm

đánh giá

Bảng 1: Chỉ số Constant Score



1. Đau tối đa đạt 15



không đau 15 đ, đau ít 10 điểm,



điểm



trung bình 5 điểm, nhiều 0 điểm



2. Hoạt động hàng ngày



Làm được công việc (4 điểm), giải



đạt tối đa 20 điểm



trí bình thường khơng bị ảnh hưởng

(4 điểm); ngủ không bị ảnh hưởng

bởi đau(2 điểm)

Tư thế bàn tay so với thân mình:

ngang hoặc dưới hơng 2 đ, mũi ức

4 đ, cổ 6 đ, đầu 8 đ, quá đầu 10 đ



3. Vận động chủ động Đưa trước

không đau tổng cộng đạt Giạng

tối đa 40 điểm. trong đó

Xoay ngồi: bao gồm các động tác

10 được tính cho mỗi

sau

động tác đưa trước, động

tác giạng theo mức độ Tay sau đầu khuỷu phía trước 2 đ



Bên



Bên



bệnh



lành



sau (bệnh nhân tư thế Tay sau đầu khuỷu phía sau 2 đ

ngồi) (0o -30o:0 điểm,



Tay trên đầu khuỷu phía trước 2 đ



31o -60o: 2 điểm, 61o 90o: Tay trên đầu khuỷu phía sau 2 đ

4 điểm, 91o -120o: 6

điểm, 121



o



o



– 150 : 8



điểm, > 150o: 10 điểm.



Tay nâng hoàn toàn khỏi đầu 2 đ

Tổng cộng 10 đ nếu bn làm được tất

cả các động tác trên

Xoay trong: bao gồm các động tác

sau

Lưng bàn tay trên mông 2 đ

Lưng bàn tay trên xương cùng 4 đ

Lưng bàn tay trên L3 6 đ

Lưng bàn tay trên T12 8 đ

Lưng bàn tay trên T 7-8 10 đ



4. Lực cơ đạt tối đa 25



Giữ vật nặng tư thế giạng tay số



điểm.



điểm bằng số pound mà tay có thể

giữ, tối đa là 25 pound = 25 đ

Tổng cộng số điểm chức năng



* Hoạt động hàng ngày tổng cộng 20 đ bao gồm bệnh nhân có làm

được cơng việc của mình (4), có giải trí (4) khơng bị đau khi ngủ(2) và tư thế

bàn tay so với thân mình khi thực hiện các động tác trên (tối đa 10).



Bảng 2: Thang điểm UCLA

Các chỉ số

ĐAU

Luôn luôn đau và không chịu được phải thường xuyên dùng thuốc

giảm đau mạnh

Luôn luôn đau nhưng chịu được, thỉnh thoảng dùng thuốc giảm đau mạnh

Không đau hay đau rất ít khi nghỉ ngơi, đau khi hoạt động nhẹ,

thường phải dùng thuốc giảm đau salycylate (NSAID)

Đau khi hoạt động nặng, thỉnh thoảng dùng giảm đau Salicylate (NSAID)

Thỉnh thoảng đau và không đáng kể

Không đau

CHỨC NĂNG

Không thể sử dụng được tay

Chỉ có thể làm những cơng việc nhẹ

Chỉ có thể làm những cơng việc nhẹ

Có thể làm được việc nhẹ hay hầu hết các động tác sinh hoạt hàng ngày

Có thể làm được việc nhà, đi chợ, lái xe, cột tóc, thay quần áo

Chỉ bị giới hạn nhẹ có thể làm việc ơ tư thế tay cao quá đầu

Hoạt động bình thường

TẦM HOẠT ĐỘNG CỦA TAY ĐƯA RA TRƯỚC CHỦ ĐỘNG

> 150o

Từ 120o đến 150o

Từ 90o đến 120o

Từ 45o đến 90o

Từ 30o đến 45o

< 30o

SỨC CƠ GẤP RA TRƯỚC

Gấp ra trước chủ động hoàn toàn, kháng lại được hoàn toàn với sức đề kháng

Gấp ra trước chủ động hoàn toàn, kháng lại được một phần với sức đề kháng

Gấp ra trước chủ động hoàn toàn, kháng được trọng lực

Gấp ra trước chủ động hoàn toàn, kháng được một phần trọng lực

Có dấu hiệu co rút cơ nhẹ, khơng nhấc tay chủ động được

Khơng nhúc nhích

SỰ HÀI LỊNG CỦA BỆNH NHÂN

Hài lòng cảm thấy tốt hơn

Khơng hài lòng cảm thấy xấu hơn

Từ 34-35 điểm: rất tốt Từ 28-33 điểm: tốt

Từ 21-27 điểm: trung bình Từ 0-20 điểm: xấu



Điểm

1

2

4

6

8

10

1

2

2

4

6

8

10

5

4

3

2

1

0

5

4

3

2

1

0

5

0



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kết quả siêu âm:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×