Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II- Nguyên nhân nhập viện

II- Nguyên nhân nhập viện

Tải bản đầy đủ - 0trang

Gân trên gai

Nghiệm

pháp bàn tay ngữa hay Speed

Đau

Nghiệm pháp Jobe

Nghiệm pháp Patte

Nghiệm pháp xoay ngồi cánh tay có đối kháng

Nghiệm pháp Gerber

Nghiệm pháp ép bụng

Nghiệm pháp Napoleon



Vai P



Chủ



Thụ



động



động



+/Sức cơ: 0,I,II,II,IV,V

Sức cơ: 0,I,II,II,IV,V

Sức cơ: 0,I,II,II,IV,V

Sức cơ: 0,I,II,II,IV,V

Sức cơ: 0,I,II,II,IV,V

Sức cơ: 0,I,II,II,IV,V

Sức cơ: 0,I,II,II,IV,V



Vai T



Chủ

động



Thụ

động



Đưa trước

Xoay ngoài

Xoay ngoài tư thế giạng vai

Xoay trong

Xoay trong tư thế giạng vai

Cánh tay bắt chéo thân mình

Giạng vai



Khám vận động dưới gây mê

Động tác



Vai P



Vai T



Đưa trước

Xoay ngoài

Xoay ngoài tư thế giạng

Xoay trong tư thế giạng

Cánh tay bắt chéo thân mình

Động tác

Đưa trước

Xoay ngồi

Xoay trong

Giạng



Vai P



Vai T



4. Chỉ số Constant và UCLA trước mổ

Consta

nt:

điểm

UCLA:

điểm

VI- Hình ảnh

1. X Quang thường qui:

- Khoảng cách mỏm cùng đến chỏm xương cánh tay:

- Mỏm cùng vai type: phẳng, cong, móc

- Có gai xương khơng? Vùng:

- Xơ đặc xương củ lớn xương cánh tay: +/-, củ lớn xương cánh tay

không đều đặn: +/2. Kết quả siêu âm:

3. Kết quả MRI hay CT

VII- Chẩn đoán trước mổ

VII- Chẩn đoán trong mổ

1- Khoang dưới mỏm cùng: mặt dưới mỏm cùng vai

- Xơ hóa +/- Nhô vào khoang dưới mỏm cùng: +/- Gai xương: +/2- Chóp xoay:

- Các gân bị rách:

- Vị trí rách:

- Độ dày rách:



- Kích thước rách:

- Hình dạng rách:

- Co rút gân:

- Bờ rách:

mềm mại, trơn láng: +/-, nham nhở: +/-, tròn và giống đầu gậy: +/- Rách khơng hồn toàn:

mặt khớp: +/-, mặt bao hoạt dịch: +/-, kết hợp cả hai: +/% bị rách



,



cm.



3- Gân nhị đầu:

4- Viêm bao hoạt dịch khớp vai:

VIII- Xử trí lúc mổ

- Tạo hình mỏm cùng vai: +/- Kiểu khâu: một hàng: +/-, hai hàng: +/- Cắt gân nhị đầu: +/- Đốt hoạt mạc viêm: +/- Thời gian mổ:

- Biến chứng trong mổ:

IX- Chương trình tập vật lý trị liệu sau mổ

- Tuần 1-3:

- Tuần 3-6:

- Tuần 6-12:

- Tháng 3-6:

X- Đánh giá sau mổ:

1- Thời gian đánh giá sau mổ

- Tuần thứ 3

- Tuần thứ 6



- Tháng thứ 3

- Tháng thứ 6

- Tháng thứ 9

- Tháng thứ 12

- Lần tổng kết cuối cùng

2- Nội dung đánh giá:

- Bảng đánh giá bằng các chỉ số Constant và UCLA

- Biến chứng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II- Nguyên nhân nhập viện

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×