Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Thu thập các chỉ số thời điểm ra viện (hoặc kết thúc nghiên cứu sau 4 tuần): cơ lực các nhóm cơ, điểm Hughes, NIP, Vt tự thở với BN TKNT và tác dụng không mong muốn, các biến chứng do bệnh.

- Thu thập các chỉ số thời điểm ra viện (hoặc kết thúc nghiên cứu sau 4 tuần): cơ lực các nhóm cơ, điểm Hughes, NIP, Vt tự thở với BN TKNT và tác dụng không mong muốn, các biến chứng do bệnh.

Tải bản đầy đủ - 0trang

34



- Lâm sàng: ổn định khi PEX, không phải dừng PEX

- Các xet nghiệm máu, khơng có biến đởi so với trước PEX

2.2.7.2. Tác dụng không mong muốn

- Thay đổi về huyết động: Mạch tăng hoạc giảm > 20 nhịp/ph. HA tâm thu

tăng hoặc giảm hơn HA nền 40mmHg.

- Suy hơ hấp nặng hơn: khó thở, thở có tiếng rít thanh quản

- Biến chứng: chảy máu, phản vệ, nhiễm trùng chân catheter, nhiễm trùng máu.

2.2.8. Đánh giá hiệu quả của đợt PEX

2.2.8.1. Theo thang điểm MRC (Thang điểm đánh giá cơ lực của ủy ban nghiên

cứu y tế):

0: Khơng có biểu hiện co cơ.

1: Co cơ quan sát được nhưng khơng có vận động.

2: Có vận động cơ nhưng khơng thắng được trọng lực.

3: Vận động cơ thắng được trọng lực nhưng không thắng được đối kháng.

4: Vận động cơ thắng được trọng lực và đối kháng.

5: Cơ lực hoạt động bình thường.

Cải thiện cơ lực nhiều

- Cơ lực các nhóm cơ tăng lên ≥2 đểm sau đợt PEX và/hoặc.

- Cơ lực các nhóm cơ đạt điểm tối đa sau đợt PEX và/hoặc.

- Bệnh nhân khơng cần thơng khí nhân tạo và được rút NKQ, MKQ ở BN

thơng khí nhân tạo.

Cải thiện cơ lực ít

- Cơ lực các nhóm cơ tăng lên 1 điểm sau đợt PEX và/hoặc.

- Bệnh nhân vẫn cần TKNT hoặc thở qua MKQ.

Không cải thiện

- Cơ lực các nhóm khơng cải thiện hoặc.

- Chỉ một số nhóm cơ cải thiện cơ lực tăng 1 điểm

2.2.8.2. Theo thang điểm mức độ mất khản năng vận động của Hughes:

0: Bệnh nhân khỏe mạnh đi lại bình thường.

1: Có triệ chứng hoặc dấu hiệu tối thiểu.

2: Bệnh nhân có thể đi bộ trên 10 met không cần sự giúp đỡ.

3: Bệnh nhân có thể đi bộ trên 10 met cần có sự giúp đỡ.

4: Bệnh nhân ngồi hoặc nằm tại giường (khơng thể đi bộ kể cả có sự giúp đỡ).

5: Bệnh nhân cần thơng khí nhân tạo hỗ trợ.

6: Bệnh nhân tử vong.

- Cải thiện tốt:

+ Mức độ mất khản năng vận động hồi phục giảm ≥ 1 điểm.

+ Hồi phục nhanh khi giảm ≥ 2 điểm.

- Không cải thiện: Mức độ mất khản năng vận động hồi phục không thay đổi.

2.3. PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ THỐNG KÊ:



35



Số liệu thu thập được sẽ được phân tích và xử lý theo thuật tốn thống kê với

chương trình SPSS.

2.4. ĐẠO ĐỨC NGHIÊN CỨU



- Nghiên cứu được tiến hành trên cơ sở tuân thủ các quy định về thực

hành lâm sàng của bộ Y tế.

- Bệnh nhân và người đại diện hợp pháp được giải thích đầy đủ về các

lợi ích cũng như nguy cơ khi tham gia vào nghiên cứu.

- BN có thể yêu cầu rút khỏi nghiên cứu bất kỳ lúc nào và sẽ được chấp

thuận vô điều kiện.

- Các số liệu thu thập được chỉ dùng trong nghiên cứu và trong việc chẩn

đoán, điều trị cho bệnh nhân, tồn bộ các thơng tin về bệnh nhân được bảo

mật theo quy định hiện hành

Hình 2. 1 Sơ đồ nghiên cứu áp dụng kĩ thuật thuật thay huyết tương bằng dịch thay

thế Albumin 5% trong điều trị hội chứng Guillain – Barre

Bệnh nhân chẩn đoán

Guillain barre. Theo TC

asbury và comblath. Có chỉ

định PEX

Đánh giá LS cơ lực

trước XN trước PEX



Khơng có phản ứng

khơng mong muốn



Tiến Hành PEX bằng

Albumin 5%. TD trong

PEX



Có phản ứng khơng

mong muốn



Có PƯ nhẹ: tụ máu hoặc

chảy máu chân catheter, nổi

mẩn ngứa, RL điện giải, tắc

quả lọc; tắc, tuột catheter



Đánh giá LS cơ lực sau

PEX



Có PƯ nặng cần

ngừng PEX: tụt HA,

sốc phản vệ, rối

loạn đông gây chảy

máu.



36



Xử trí.Tiếp tục PEX



Ngừng PEX, xử

trí. Đánh giá LS

sau PEX



CHƯƠNG 3

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. ĐẶC ĐIỂM CỦA NHÓM BỆNH NHÂN NGHIÊN CỨU

Biểu đồ 3. 1. Đặc điểm tuổi của đối tượng nghiên cứu



Biểu đồ 3. 2. Đặc điểm về giới tính của đối tượng nghiên cứu



Bảng 3.1. Đặc điểm chung của các nhóm t̉i

Nhóm



15 - 30 t̉i



31 - 45 t̉i



46 - 60 tuổi



Trên 60 tuổi



Thông số

Tuổi

TG nằm viện

TG bị → PEX

TG TKNT

Số BN TKNT

Số lần PEX



Bảng 3.2. Đặc điểm của nhóm có TKNT vào khơng TKNT



Thơng sớ

X ± SD

Thời gian nằm viện (ngày) Min - max

T.gian bị đến khi thay

X ± SD

Min - max

huyết tương (ngày)

Thời gian TKNT (ngày)



X ± SD

Min – max



Chung( n = )



TKNT (n = ) Không TKNT (n = )



P



37



Số lần thay huyết tương



X ± SD

Min - max



Bảng 3.3. Các thông số về PEX

Thông số

Số lượng huyết tương/lần (ml/kg)

Tốc độ máu (ml/phút)

Tốc độ dịch thay thế (ml/phút)

Heparin liều đầu (UI)

Heparin liều đầu (UI/kg)

Heparin duy trì (UI/giờ)

Heparin duy trì (UI/kg/giờ)



Giá trị trung bình



3.2. ĐÁNH GIÁ SAU MỖI LẦN PEX

Bảng 3.4. Nhóm cơ chi trên

Nhóm cơ

Nâng vai

Đưa vai ra trước

Nhóm cơ Nâng cánh tay

Gấp cẳng tay

chi trên Quay sấp cẳng tay

Gấp/duỗi cở tay

V/động ngón tay



Trước PEX PEX lần 1 PEX lần 2 PEX lần 3 PEX lần 4 PEX lần 5 PEX lần 6



Bảng 3.5. nhóm cơ đầu mặt cổ

Trước PEX PEX lần 1 PEX lần 2 PEX lần 3 PEX lần 4 PEX lần 5 PEX lần 6



Nhóm cơ

Nhóm cơ



Gập đầu lại



đầu mặt cở



Quay đầu 2 bên



Cơ hơ hấp Vt (ml/kg)

(n=..)



NIP (mmHg)



Bảng 3.6. Nhóm cơ chi dưới

Trước PEX

Nhóm cơ

Nhó

m cơ



Nâng & giữ 2 chân

Gập đùi vào bụng



PEX lần 1



PEX lần 2



PEX lần 3 PEX lần 4 PEX lần 5 PEX lần 6



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Thu thập các chỉ số thời điểm ra viện (hoặc kết thúc nghiên cứu sau 4 tuần): cơ lực các nhóm cơ, điểm Hughes, NIP, Vt tự thở với BN TKNT và tác dụng không mong muốn, các biến chứng do bệnh.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×