Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.2 Phân loại độ cứng của nhân theo Buratto

Bảng 3.2 Phân loại độ cứng của nhân theo Buratto

Tải bản đầy đủ - 0trang

36



3.1.4. Đặc điểm thị lực trước mổ

Bảng 3.3. Đặc điểm thị lực trước mổ

Thị lực

Pl thị lực

Khá

Trung bình

Kém

Tổng



Xa

n



Gần

%



n



Trung gian

n

%



%



p



3.1.5. Đặc điểm độ loạn thị trước mổ

Bảng 3.4. Đặc điểm về độ loạn thị trước mổ

N



%



p



0 - 0.5D

0.75D - 1.5D

1.75 - 2.5

3.1.6. Đặc điểm về kích thước đồng tử

Bảng 3.5. Kích thước đồng tử

Kích thước đồng tử

N

%



< 3,0 mm



3.1.7. Nhãn áp trung bình trước mổ



≥ 3,0 mm



Tổng



37



3.2. KẾT QUẢ PHẪU THUẬT

3.2.1. Thị lực sau phẫu thuật

Bảng 3.6. Thị lưc xa, gần, trung chưa chỉnh kính sau mổ

Thời gian

Thị lực

Xa



≥20/ 25

20/40- 20/30

< 20/40

Tổng



Trung

gian



≥20/ 25

20/40- 20/30

< 20/40

Tổng



Gần



≥20/ 25

20/40- 20/30

< 20/40

Tổng



P



TL sau 1 tuần



Thị lực sau 1

tháng



Tần số



Tần số



%



%



TL sau 3

tháng

Tần số



%



38



Bảng 3.7. Thị lưc xa, gần, trung gian chỉnh kính tối đa sau mổ

Thời gian

Thị lực

Xa



Trung

gian

Gần



TL sau 1

tuần

Tần số %



Thị lực sau 1

tháng

Tần số %



TL sau 3

tháng

Tần số %



≥20/ 25

20/40- 20/30

< 20/40

Tổng

≥20/ 25

20/40- 20/30

< 20/40

Tổng

≥20/ 25

20/40- 20/30

< 20/40

Tổng



P

3.2.2. Độ nhạy cảm tương phản

Bảng 3.8. Chênh lệch thị lực ở độ tương phản cao (100%) và tương phản

thấp (10%)

Giảm thị lực



≤ 3 dòng



> 3 dòng



Tổng



N

%



3.2.3. Hiện tượng quầng sáng chói lóa

Bảng 3.9. Hiện tượng quầng sáng, chói lóa

Hiện tượng

Có Nhẹ

Vừa



Quầng sáng

N

%



Chói lóa

n



p

%



39



khơng

Khơng

Tổng

3.2.4. Mức độ hài lòng của người bệnh

Bảng 3.10. Mức độ hài lòng của người bệnh

Sự hài lòng



N



%



Rất hài lòng

Hài lòng

Khơng hài lòng

Tổng số người bệnh



3.2.5. Theo 14 tiêu chí của VF-14 sau 3 tháng

Bảng 3.11 Đánh giá chất lượng thị giác sau mổ

Mức đô

Số lượng

%



< 50 điểm



Từ 50- 80 điểm



> 80 điểm



Tổng



3.2.6. Nhãn áp trung bình sau mổ



3.3. MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI KẾT QUẢ PHẪU THUẬT

3.3.1. Ảnh hưởng của tuổi đối với thị lực

Bảng 3.12. Tuổi và thị lực

Thị lực

TL xa

CCK



≥ 20/25

20/40 – 20/30

< 20/40

Tổng



Tuổi

< 40 40 – 60



> 60



Tổng



p



40



≥ 20/25

20/40 – 20/30

Tổng

≥ 20/25

TL trung

20/40 – 20/30

gian CCK

< 20/40

Tổng

TL trung

≥ 20/25

gian

20/40 – 20/30

CKTĐ

Tổng

≥ 20/25

TL gần

20/40 – 20/30

CCK

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL gần

20/40 – 20/30

CKTĐ

Tổng

3.3.2. Kích thước đồng tử

TL xa

CKTĐ



Bảng 3.13. Kích thước đồng tử và thị lực

Thị lực

≥ 20/25

20/40 – 20/30

TL xa CCK

< 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL xa

20/40 – 20/30

CKTĐ

Tổng

≥ 20/25

TL trung 20/40 – 20/30

gian CCK < 20/40

Tổng

≥ 20/25

TL trung

20/40 – 20/32

gian CKTĐ

Tổng

≥ 20/25

TL gần

20/40 – 20/32

CCK

< 20/40

Tổng



Kích thước đồng tử

< 3,0 mm

≥ 3,0 mm

Tổng



p



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.2 Phân loại độ cứng của nhân theo Buratto

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×