Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lai hoá sp3d2 SF6 S:[Ne] 3s23p4 → S* :[Ne] 3S13p33d2

Lai hoá sp3d2 SF6 S:[Ne] 3s23p4 → S* :[Ne] 3S13p33d2

Tải bản đầy đủ - 0trang

VSEPR



linear



trigonal bipyramidal



tetrahedral



trigonal planar



octahedral



VSEPR

Cl



Be



Cl



linear



trigonal bipyramidal



PCl5



BF3



CH4



tetrahedral



trigonal planar



octahedral



SF6



Loại ptử



Số cặp e

liên kết



VSEPR



Số cặpe

tự do



AB3



3



0



AB2E



2



1



Sự định hướng Hình học

phân tử

của cặp e

Tam giác

phẳng

Tam giác

phẳng



Tam giác

phẳng

góc



VSEPR



Loại p tử



Số cặp

Electron

Liên kết



Số cặp

Electron

Tự do



AB4



4



0



AB3E



3



1



Sự định hướng

Các cặp e



Hình học

Phân tử



Tứ diện



Tứ diện



Tứ diện



Tháp tam

giác



VSEPR



Loại ptử



Số cặp

Electron

Liên kết



Số cặp

Electron

Tự do



AB4



4



0



Sự địnhhướng

Các cặp e



Hình học

Phân tử



Tứ diện



Tứ diện



AB3E



3



1



Tứ diện



Tháp tam

giác



AB2E2



2



2



Tứ diện



Góc

O

H



H



VSEPR



Loại ptử



Số cặp

Electron

Liên kết



Số cặp

Electron

Tự do



AB5



5



0



AB4E



4



1



Sự định hướng

Các cặp e



Hình học

Phân tử



Lưỡng tháp Lưỡng tháp

Tam giác

Tam giác

Lưỡng tháp

Tứ diện

tam giác

Lệch



VSEPR



Loại p tử



AB5

AB4E

AB3E2



Số cặp

Electron

Liên kết



5

4

3



Số cặp

Electron

Tự do



0

1

2



Sự định hướng

Các cặp e



Hình học

Phân tử



Lưỡng tháp Lưỡng tháp

Tam giác

Tam giác

Lưỡngtháp

tam giác



Tứ diện

Lệch



Lưỡng tháp

Tam giác



Chữ T

F

F



Cl

F



VSEPR



Loại ph tử



AB5



Số cặp

Electron

Liên kết



5



Số cặp

Electron

Tự do



0



AB4E



4



1



AB3E2



3



2



AB2E3



2



3



Sự định hướng

Các cặp e



Hình học

phân tử



Lưỡngtháp

Tam giác



Lưỡng tháp

Tam giác



Lưỡngtháp

Tam giác

Lưỡngtháp

Tam giác



Tứ diện

Lệch



Lưỡngtháp

Tam giác



Chữ T

Dạngthẳng

I

I

I



VSEPR



Loại ph tử



Số cặp

Electron

Liên kết



Số cặp

Electron

Tự do



Sự định hướng

Các cặp e



Hình học

Phân tử



AB6



6



0



Bát diện



AB5E



5



1



Bát diện



Bát diện

Tháp

vng

F

F

F

Br

F



F



VSEPR



Loại ph tử



Số cặp

Electron

Liên kết



Số cặp

Electron

Tự do



AB6



6



0



Bát diện



1



Bát diện



2



Bát diện



AB5E

AB4E2



5

4



Sự định hướng

Các cặp e



Hình học

phân tử



Bát diện

Tháp vng

Vng

phẳng

F



F

Xe



F



F



C2H4

H2C=CH2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lai hoá sp3d2 SF6 S:[Ne] 3s23p4 → S* :[Ne] 3S13p33d2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×